| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu môi trường sống của một số loài động vật |
HĐKP Dinh dưỡng từ rau, củ, quả |
HĐKP Tìm hiểu về ngày Tết Nguyên Đán |
HĐKP Một số loại bánh ngày tết (bánh chưng, bánh tẻ, bánh gio) (MT20) |
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH “Đố bạn” NDKH: NH “Làng chim” TC: Tai ai tinh |
HĐPTVĐ VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m NDNC: 4m TCVĐ: Ném vòng (MT2) |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐTN “Bé chúc tết” NDKH: NH:Ngày tết quê em TCAN: Bao nhiêu bạn hát (MT89) |
HĐPTVĐ VĐCB: Bật nhảy từ trên cao xuống 30 cm Nâng cao 35cm TCVĐ: Ném bóng vào rổ |
|
| T4 |
Nghỉ tết dương lịch | HĐLQVH Truyện: Sự tích cây ngô (Kể chuyện sáng tạo) (MT54) |
HĐLQVH Thơ:Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT50) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích bánh chưng, bánh dày (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay tạo hình con vật (ĐT) |
HĐTH Nặn các loại rau củ, quả (ĐT) |
HĐTH Trang trí cành hoa đào (ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây (ĐT) (MT95) |
|
| T6 | HĐLQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4 |
HĐLQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau MT32 |
HĐLQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh (MT36) |
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||
| Tuần 1 (30/12/2024- 03/1/2025) |
Tuần 2 (06/1 -10/1/2025) |
Tuần 3 (13/1-17/1/2025) |
Tuần 4
(20/1-24/1/2025) |
|||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ, - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định . - Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi - Trẻ nghe một số bài hát về thực vật, tết *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “What make beautyful” * Hồi tĩnh: + Điều hòa (MT1) |
PTTC: 1,2 PTNT: 20,32,36 PTNN: 50,54 PTTC-XH: 73,86 PTTM: 89,95, 100 |
||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện về môi trường sống của động vật. - Cô trò chuyện với trẻ dinh dưỡng từ các loại rau, củ, quả thông qua tranh ảnh trẻ mang tới, tranh ảnh cô sưu tầm - Trò chuyện với trẻ về tết Nguyên Đán - Trò chuyện với trẻ về ẩm thực trong ngày tết: Có những món ăn gì đặc trưng trong ngày tết?... + Ngày tết có những món ăn nào? MT 8 + Cách chế biến các món ăn đó như thế nào? - Trò chuyện với trẻ về pháo hoa ngày tết, các bước làm pháo hoa bằng giấy (Bước 1,2,3 dự án steam) - Trò chuyện thông điệp sáng: Ý nghĩa tết cổ truyền, Lời chúc yêu thương, Cảm xúc (MT73) |
|||||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu môi trường sống của một số loài động vật |
HĐKP Dinh dưỡng từ rau, củ, quả |
HĐKP Tìm hiểu về ngày Tết Nguyên Đán |
HĐKP Một số loại bánh ngày tết (bánh chưng, bánh tẻ, bánh gio) (MT20) |
|||
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH “Đố bạn” NDKH: NH “Làng chim” TC: Tai ai tinh |
HĐPTVĐ VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m NDNC: 4m TCVĐ: Ném vòng (MT2) |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐTN “Bé chúc tết” NDKH: NH:Ngày tết quê em TCAN: Bao nhiêu bạn hát (MT89) |
HĐPTVĐ VĐCB: Bật nhảy từ trên cao xuống 30 cm Nâng cao 35cm TCVĐ: Ném bóng vào rổ |
||||
| T4 |
Nghỉ tết dương lịch | HĐLQVH Truyện: Sự tích cây ngô (Kể chuyện sáng tạo) (MT54) |
HĐLQVH Thơ:Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT50) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích bánh chưng, bánh dày (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||||
| T5 | HĐTH In bàn tay tạo hình con vật (ĐT) |
HĐTH Nặn các loại rau củ, quả (ĐT) |
HĐTH Trang trí cành hoa đào (ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây (ĐT) (MT95) |
||||
| T6 | HĐLQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4 |
HĐLQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau MT32 |
HĐLQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh (MT36) |
||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Nhặt lá rơi bỏ vào thùng rác - Quan sát vườn rau của trường - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT86) - Giao lưu 1 số trò chơi vận động nhóm bạn trai với nhóm bạn gái - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường * TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Kéo co - Đua vịt - Lộn cầu vồng |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây xanh góc thiên nhiên -Chăm sóc vườn hoa của trường - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B6 - Cho trẻ thăm quan bể cát – bể nước * TCVĐ: - Đôi bạn khéo - Rồng rắn lên mây - Cướp cờ, Đôi bạn khéo, nhảy bao bố - Trời nắng trời mưa. - Mèo đuổi chuột |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa ngũ sắc. - Hoạt động phòng thư viện - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B3 - Chăm sóc vườn rau. * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - Đôi bạn khéo, nhảy bao bố, kéo co - Nhảy lò cò. |
* HĐCCĐ: - Thăm quan các khu vực trong trường - Chăm sóc cây xanh góc thiên nhiên (Lau lá cây) - Thăm quan vườn rau của trường - Cho trẻ hoạt động ở góc dân gian - Quan sát cây hoa ban * TCVĐ: - Bắt bướm - Thỏ tìm chuồng - Bóng tròn to - Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ - Bắt bướm |
||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc xây dựng:Xây trang trại chăn nuôi. (T1) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, hoa, đồ chơi, cây xanh, con vật….. + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng lắp ghép, sắp xếp các nguyên vật liệu tạo thành mô hình trang trại chăn nuôi. - Góc kỹ năng: Cách chải tóc. (T2) + Chuẩn bị: gương, lược, dây chun, các loại kẹp tóc … + Kỹ năng: trẻ có kỹ năng chải tóc đúng cách - Góc tạo hình: Trang trí cây đào cây mai. (T3) + Chuẩn bị: Giấy màu, băng dính, các nguyên vật liệu: hoa, lì xì, kéo, dây kim tuyến … + Kĩ năng: Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu để trang trí cành đào- cành mai. - Góc nấu ăn: Nấu các món ăn ngày tết. (T4) + Chuẩn bị: bát, thìa, rau, củ, quả, nem …. + Kĩ năng: Trẻ biết dùng các nguyên vật liệu sẵn có để mô phỏng thao tác nấu một số món ăn ngày tết. Trẻ có kỹ năng chế biến và nấu một số món ăn ngày tết * Các góc khác - Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, bán hàng, nội trợ. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh - Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát trong chủ đề - Góc học tập: Chơi với bảng chun học toán, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong trường, trong lớp. Tách các nhóm đối tượng thành 2 phần . - Góc sách: Xem sách, tranh truyện về thực vật,.. - Góc kỹ năng: Cách chải tóc, cách xử lý khi ho |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách. - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã. - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống. - Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời |
|||||||
| Hoạt động chiều |
- Cho trẻ nhảy dân vũ “Rửa tay”, chơi “nu na nu nống”, “mưa to, mưa nhỏ” - Ăn quà chiều |
|||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng gấp và phơi khăn - Làm quen chữ cái ơ - a - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kĩ năng chải tóc - Cho trẻ làm quen với bài thơ “Tết đang vào nhà” - Chơi theo ý thích - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng cắt móng tay - STEAM: Làm pháo giấy (B4,5,6) - Trò chơi chữ cái o,ô,ơ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. (MT100) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ cách xử lý khi ho - Ôn chữ số đã học: 1,2,3,4 -HĐTN: Gói bánh chưng - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
|||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Môi trường sống của động vật | Dinh dưỡng từ rau- củ - quả |
Bé vui đón tết | Ẩm thực ngày tết | ||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐKP: Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn ( Thỏ, mèo, gà) |
HĐKP: Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước ( Tôm, cua, cá, ốc) |
HĐKP: Bé yêu chú bộ đội |
HĐKP: Tìm hiểu về một số loài côn trùng ( ong, ruồi, muỗi, bướm) |
| Thứ 3 | HĐTH Cắt gấp dán con gà (M) |
HĐTH Tô nét và tô màu con cá (M) |
HĐTH Gấp dán cây thông (M) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 4 | HĐVH: Ếch con học bài (Dạy trẻ đọc thơ) |
HĐVH: Truyện: Ba chú lợn con (MT64) ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH: Thơ : Chú giải phóng quân ( Dạy trẻ đọc diễn cảm ) |
HĐVH: Truyện: Dê con nhanh trí (MT56) ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 5 | Âm Nhạc NDTT: VĐMH: Đàn gà con (MT89) NDKH: NH: Lý quạ kêu TC: Tai ai tinh. |
Vận động VĐCB: Ném xa bằng 1 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
Âm Nhạc NDTT: DH:Cháu thương chú bộ đội NDKH: NH: Màu áo chú bộ đội TC: Nhảy theo điệu nhạc. |
Vận động VĐCB: Bò dích dắc qua 5 điểm (Khoảng cách 60cm) NC: 5 điểm khoảng các 50cm) TCVĐ: Bịt mắt bắt dê |
|
| Thứ 6 | LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT28) |
LQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3. |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |