| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | |||
| Tuần 1 (02/02-06/02/2026) |
Tuần 2 (09/02 -13/02/2026) |
Tuần 4 (23/02-27/02/2026) |
|||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ, tuyên truyền một số biện pháp phòng chống dịch cúm A, B, cúm mùa - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi - Trẻ nghe một số bài hát về mùa xuân, ngày tết - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Such a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 5,8,14 PTNT: 19,35,40,47 PTNN: 49,59,52 PTTC-XH: 72,74 PTTM: 91,94 |
|||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về ẩm thực trong ngày tết: Có những món ăn gì đặc trưng trong ngày tết?... + Ngày tết có những món ăn nào? + Cách chế biến các món ăn đó như thế nào? - Trò chuyện với trẻ về bánh trưng, các bước làm bánh chưng ngày tết(Bước 1,2,3 dự án steam) - Trò chuyện với trẻ về các lễ hội mùa xuân: Mùa xuân có những lễ hội nào? Không khí của các lễ hội mùa xuân như thê nào?... - Trò chuyện với trẻ về lễ hội truyền thống của địa phương: Quê hương mình có lễ hội gì? Được diễn ra vào ngày nào? .… - Trò chuyện thông điệp sáng: Tết sum vầy, lời chúc yêu thương |
||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán |
HĐKP Một số loại bánh ngày tết (bánh chưng, bánh tẻ, bánh gio) |
HĐKP Lễ hội truyền thống của địa phương (hội rước bánh giầy, hội vật, hội thả diều) (MT47) |
|
| T3 | HĐPTVĐ VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,5m - cao 1,2m) Nâng cao: xa 1,7m - cao 1,3m TCVĐ: Sút bóng vào gol (MT5) |
HĐÂN NDTT: VĐTN “Bé chúc tết” NDKH: NH:Ngày tết quê em TCAN: Âm thanh vui nhộn |
HĐPTVĐ VĐCB: Trườn theo hướng thẳng TCVĐ: Chèo thuyền |
||
| T4 |
HĐLQVH Thơ: Tết đang vào nhà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích bánh trưng, bánh dày ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT59) |
HĐLQVH Thơ: Mùa xuân ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
||
| T5 | HĐTH Trang trí hoa đào (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa quả ngày tết (ĐT) |
HĐTH Cắt dán tranh ảnh mùa xuân (ĐT) (MT94) |
||
| T6 | HĐLQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định thời gian trong ngày ( sáng, trưa, chiều, tối) (MT40) |
LQVT
Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước, sau của người khác |
||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - vẽ phấn tự do trên sân trường - Quan sát cây hoa đào - Nhặt lá rơi bỏ vào thùng rác - Quan sát vườn rau của trường - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) * TCVĐ: - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gieo hạt. - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết. - Chăm sóc cây xanh ( lau lá cây) - Nhặt lá, xếp hoa trên sân trường (MT49) - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B3 + Kéo co, nhảy bao bố, cắp cua bỏ rỏ - Cho trẻ hoạt động bế cát - bể nước * TCVĐ: - Trời nắng trời mưa. - Mèo đuổi chuột - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gảy chun vòng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Trải nghiệm lễ hội đấu vật - Quan sát cây hoa ngũ sắc. - Hoạt động phòng thể chất - vẽ phấn tự do trên sân trường - Chăm sóc vườn rau (MT19) * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - Đôi bạn khéo, nhảy bao bố, kéo co - Nhảy lò cò. |
||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
|||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc khám phá: Khám phá một số loài hoa, quả ngày tết (T1) + Chuẩn bị: Một số loài hoa như: Hoa đào, Hoa mai, cành quất,…một số lô tô về đặc điểm của các loại hoa ngày tết + Kỹ năng: Trẻ quan sát, gọi tên, màu sắc, mùi hương, đặc điểm một số loài hoa ngày tết - Góc bán hàng: Ẩm thức ngày tết ( T2) + Chuẩn bị: Các loại: Rau, củ, quả , bánh, kẹo ...và các loại thực phẩm khác + Kỹ năng: Trẻ biết cách thể hiện thái độ niềm nở, ân cần với khách hàng, biết giao lưu với các góc chơi khác - Thứ 2 giao lưu hoạt động góc với lớp nhà trẻ D3 - Góc âm nhạc: Hát và biểu diễn một số bài hát trong chủ đề mùa xuân (MT91) (T4) + Chuẩn bị: Đàn, trống, sắc xô, song loan, míc,… + Kỹ năng: Trẻ biết thể hiện vận động minh hoạ theo lời bài hát, hát đúng nhạc, thể hiện đúng giai điệu bài hát,… * Các góc khác - Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, nấu ăn. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh - Góc học tập: Làm các phiếu bài tập toán - Góc sách: Xem sách, tranh truyện về thực vật,.. (MT52) - Góc kỹ năng: Cách gập chiếu, cách xử lý khi có mũi. |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách. (MT14) - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Không nói chuyện, không làm vãi cơm, biết nhặt cơm rơi để đúng vào nơi quy định,… - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: Thịt cá có nhiều chất đạm, rau có nhiều chất vitamin ( MT8) - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời |
||||
| Hoạt động chiều |
- Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang”, “Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp (MT72) - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Ôn chữ số đã học: 1,2,3,4 - Dạy trẻ kỹ năng: Gấp chiếu, cất gối - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ biết cách biểu lộ cảm xúc của bản thân: vui, buồn, thất vọng,…(MT74) - Dạy trẻ kỹ năng xử lý khi có mũi -Trò chơi với chữ cái: a- ă- â - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng: xử lý khi ho - Ôn dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng (MT35) - STEAM: Làm bánh chưng ( Bước 4,5,6) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
|||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
|||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Bé vui đón tết | Ẩm thực ngày tết | Lễ hội mùa xuân | ||
| Hoạt động | Thời gian |
|||||||||
| Tuần 1 Từ 29/12/2025 - 02/01/2026 |
Tuần 2 Từ 05/01 - 09/01/2026 |
Tuần 3 Từ 12/01- 16/01/2026 |
Tuần 4 Từ 19/01 – 23/01/2026 |
Tuần 5 Từ 26/01 – 30/01/2026 |
Mục tiêu đánh giá | |||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ tại cửa lớp với thái độ ân cần niềm nở, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ, nhắc nhở phụ huynh cho con ăn mặc phù hợp khi thời tiết đang giao mùa, 1 số biện pháp về phòng chống dịch sốt xuất huyết, cúm A, B, cúm mùa, thủy đậu … - Nhắc nhở trẻ thực hiện đúng các nội quy của lớp. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định .Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi và nghe một số bài hát. *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường (MT 1) * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Such a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 1,2 PTNT: 20,32,36 PTNN: 50,54 PTTCXH: 73,86 PTTM: 89,96,100 |
||||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm các loại rau – củ - quả và các món ăn được chế biến từ rau, củ, quả. Dinh dưỡng từ rau củ quả đối với sức khỏe con người - Trò chuyện về 1 số loài hoa: Hoa hồng, hoa cúc, hoa ly… - Cho trẻ xem tranh ảnh và trò chuyện với trẻ về một số cây xanh: Cây xoài, cây bưởi, cây hồng xiêm... -Trò chuyện với trẻ về các lợi ích của cây xanh . + Cây xanh có lợi ích gì? + Cây xanh đem lại cho con người những gì? + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cây xanh? Bước 1, 2, 3 của dự án STEAM Làm vườn cây treo bằng nhựa tái chế ) - Cô trò chuyện với trẻ về thời tiết mùa xuân - Trò chuyện thông điệp sáng: Lời chúc yêu thương, Cảm xúc |
|||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Khám phá quả chanh (5e) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ (MT 20) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loài hoa (Hoa đồng tiền, hoa hồng, hoa cúc)(5E) |
HĐKP: Tìm hiểu sự nảy mầm của hạt |
HĐKP: Tìm hiểu thời tiết mùa xuân |
||||
| Thứ 3 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN: NDTT: DH “Màu hoa” NDKH: Nghe hát “Hoa thơm bướm lượn” TCAN: Khiêu vũ theo nhạc (MT 89) |
PTVĐ: VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay (2m) NC: Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay(2,5 m) TCVĐ: Sút bóng vào gold |
HĐÂN: NDTT: Làm quen với nốt “đen” NDKH:Vận động theo nhạc TCÂN: Sợi dây vui nhộn (MT 100) |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (35cm) NDNC Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 40cm) TCVĐ: Cướp cờ |
|||||
| Thứ 4 |
LQVH Thơ: Vè trái cây (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Gói hạt kì diệu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Hạt đỗ sót (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Lời chào của hoa (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|||||
| Thứ 5 |
Nghỉ tết Dương lịch | HĐTH Nặn các loại quả, rau củ (ĐT) (MT 96) |
HĐTH Vẽ hoa Hướng dương (ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây (ĐT) |
HĐTH Thổi màu theo ý thích (YT) |
|||||
| Thứ 6 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3(ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Củng cố đếm đến 4, nhận biết chữ số 4 |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau (MT 32) |
LQVT Đo độ dài của 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh (MT 36) |
|||||
| Hoạt động ngoài trời - Quan sát thời tiết |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT 86) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. - Quan sát vườn rau của trường * TCVĐ: - Kéo co - Mèo đuổi chuột - Tìm bạn thân - Chìm nổi - Đấu vật |
* HĐCCĐ: - Trải nghiệm nộm rau củ - Quan sát vườn cây bắp cải trong trường - Vẽ rau củ quả bằng phấn trên sân trường. - Nhặt lá vàng bỏ vào thùng rác - Quan sát góc thiên nhiên * TCVĐ: - Nhảy lò cò - Chìm- nổi - Lộn cầu vồng - Bóng tròn to -Trốn tìm |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Lễ hội hoa xuân ( trẻ cắm hoa ) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. - Giao lưu 1 số TC vận động với lớp B3: Nhảy bao bố, kéo co, đôi bạn khéo - Quan sát vườn rau cải trong trường * TCVĐ: - Kéo co - Mèo đuổi chuột - Nhảy lò cò - Rồng rắn lên mây - Bịt mắt bắt dê |
* HĐCCĐ: - Sự kì diệu của hạt (trẻ gieo hạt đỗ) - Quan sát thời tiết - Quan sát cây lấy bóng mát trong sân trường - Giao lưu trò chơi vận động giữa tổ với tổ: Kéo co, cướp cờ, đôi bạn khéo, đua thuyền * TCVĐ: - Ai nhanh nhất - Bóng tròn to - Mèo đuổi chuột - Thỏ tìm chuồng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát vườn rau của trường. - Tham quan 1 số khu vực trong trường (MT 54) - Quan sát cây hoa ngũ sắc - Giao lưu 1 số trò chơi vận động bạn trai _ bạn gái * TCVĐ: - Tung và bắt bóng. - Đập và bắt bóng. - Thỏ vào chuồng. - Ném bóng vào rổ - Trốn tìm |
|||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời (Có sự bao quát của 2 giáo viên) |
||||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Tuần 1: Góc tạo hình: Nặn một số loại quả + Chuẩn bị: Đất nặn, khan lau tay… + Kĩ năng: Trẻ biết sử dụng các kĩ năng nhào, véo vuốt, lăn, xoay tròn… để làm ra sản phẩm - Tuần 2: Góc nấu ăn: + Chuẩn bị: Các loại rau, củ, dao, nạo, rổ… +Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các kỹ năng đơn giản để sơ chế các loại rau củ - Tuần 3: Góc xây dựng: Xây mô hình vườn hoa. + Chuẩn bị: Gạch, cây, chậu hoa, nhà….. + Kỹ năng: Trẻ biết kết hợp, sử dụng các nguyên vật liệu có sẵn để xây dựng thành mô hình vườn hoa. - Thứ 2 giao lưu hđ góc với lớp D4 - Tuần 4: Góc thiên nhiên: Trồng cây, chăm sóc cây xanh + Chuẩn bị: Cây xanh, hạt đỗ xanh, đất, cát, dụng cụ trồng cây, gang tay, chậu cây… + Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các dụng cụ để trồng cây vào chậu… Tuần 5: Góc âm nhạc. +Chuẩn bị: Các dụng cụ âm nhạc: xắc xô, đàn, phách tre.. + Kỹ năng: Trẻ biết hát, vận động đúng nhạc, đúng lời ca. Giúp trẻ tự tin khi biểu diễn, mạnh rạn khi tham gia các hoạt động. Hát và biểu diễn về mùa xuân * Các góc khác: - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú, xây vườn bách thảo, xây vườn ao – chuồng,… (MT 50) - Góc phân vai + Bác sĩ: Bé làm bác sĩ khám bệnh cho mọi ngời. + Góc bán hàng: Bán các đồ cùng trong gia đình, rau củ, quả con vật nuôi… + Nấu ăn: Nấu các món ăn hàng ngày trong gia đình, trẻ nói được 1 số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau luộc, canh, thịt luộc, đậu dán, cá kho… - Góc làm quen với toán: Ôn các bài toán đã học. - Góc thư viện: Xem tranh ảnh, các câu chuyện : Ve và kiến, củ cải trắng, hoa dâm bụt, hạt đỗ sót, ếch con và chiếc lá,…Các bài thơ: Từ hạt đến hoa, hoa kết trái, chum quả ngọt,… + Góc khám phá: Trẻ được tìm hiểu về cô trùng và chim, về một số loài hoa, một số loại rau củ quả, tìm hiểu về cây xanh, .... - Góc nghệ thuật: + Tạo hình: Vẽ, xé dán, in, xếp dán, nặn,…một số loại hoa, rau củ quả, con vật… + Âm nhạc: Hát và vận động các bài hát về hoa, quả, rau con vật... - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, gọi tên cây, lau lá cây. - Góc kỹ năng: Dạy trẻ cách chải tóc, cách sử lý khi ho Cách gấp và phơi khăn, cách cắt móng tay |
|||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô mời bạn khi ăn, ăn không làm rơi vãi. chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác để cơ thể cao lớn, khỏe mạnh, thông minh. - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống - Nói tên món ăn hàng ngày, nói tên được các nhóm chất có trong bữa ăn. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời. |
|||||||||
| Hoạt động chiều |
-Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “ Bống bống bang bang”, “ Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
|||||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Biết nhận biết cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh. (MT 73) - Hoàn thiện vở tạo hình - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng: Cách xúc miệng nước muối - Hoàn thiện Vở bé làm quen với toán - Rèn kĩ năng nặn cho trẻ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy kĩ năng: Cách chải tóc - Ôn chữ số đã học:1,2,3 - Rèn kĩ năng xé dán cho trẻ - Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi nhảy bao bố. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - STEAM: Làm vườn cây treo bằng chai nhựa tái chế (Bước 4,5,6) - Hoàn thiện vở tạo hình - Dạy trẻ kỹ năng cách sử lý khi ho - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Hoàn thiện vở bé làm quen với toán - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Cho trẻ thổi màu theo ý thích - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
||||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Thế giới quả | Một số loại rau củ | Những loài hoa bé yêu | Lợi ích cây xanh |
Mùa xuân đến rồi | |||||
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||
| Tuần 1 (01/12-05/12/2025) |
Tuần 2 (08/12 -12/12/2025) |
Tuần 3 (15/12-19/12/2025) |
Tuần 4
(22/12-26/12/2025) |
|||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ, tuyên truyền một số biện pháp phòng chống dịch cúm A, dịch sốt suất huyết - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Such a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 15,16 PTNT: 27,28 PTNN: 51,56,61,64 PTTC-XH: 70,81,84 PTTM: 92,93,101 |
||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm của một số các con vật sống dưới nước và sống trên cạn. - Cho trẻ xem tranh, ảnh về cách làm ổ cho gà. Trò chuyện với trẻ về quy trình các bước làm ổ cho gà. (Bước 1,2,3) - Trò chuyện với trẻ về trang phục, công việc, nhiệm vụ của chú bộ đội (MT56) - Trò chuyện về một số loài côn trùng và chim - Trao đổi với trẻ về việc thực hiện nội quy của lớp (MT51) - Trò chuyện về những điều bé thích và không thích (MT70) * Giáo dục trẻ yêu quý và tôn trọng các chú bộ đội. * Thông điệp sáng: Yêu quý động vật, biết chăm, biết giữ, cùng bảo vệ muôn loài. Nói những lời yêu thương tới các chú bộ đội. |
|||||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu một số con động vật sống trên cạn (Chó, gà, voi, hổ) |
HĐKP Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
HĐKP Bé yêu chú bộ đội |
HĐKP Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
|||
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT101) |
HĐPTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay TCVĐ: Sút bóng vào gol |
HĐÂN NDTT: Nghe hát: Ước mơ chiến sĩ NDKH: Ôn VĐMH: “Cháu thương chú bộ đội” Trò chơi: Cùng vui lên nào |
HĐPTVĐ VĐCB: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn 3m TCVĐ: Ném vòng cổ chai |
||||
| T4 |
HĐLQVH Thơ: Chim chích bông ( Dạy trẻ đọc thuộc) |
HĐLQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT64) |
HĐLQVH Thơ: Chú giải phóng quân ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||||
| T5 | HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT93) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
||||
| T6 | HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
HĐLQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT28) |
HĐLQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
HĐLQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT84) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường - Quan sát cây hoa ban - Nhặt lá rơi bỏ vào thùng rác - Quan sát vườn rau của trường * TCVĐ: - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gieo hạt. - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Vẽ bằng phấn trên sân trường: Cá, cua,… - Quan sát thời tiết. - Chăm sóc cây xanh ( lau lá cây) - Quan sát cây hoa tóc tiên (MT81) - Cho trẻ thăm quan bế cát - bể nước * TCVĐ: - Trời nắng trời mưa. - Mèo đuổi chuột - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gảy chun vòng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Trải nghiệm: Bé làm chú bộ đội - Quan sát cây hoa ngũ sắc. - Chăm sóc vườn rau - Giao lưu trò chơi vận động với lớp B3: bật qua suối, đôi bạn khéo, kéo co - Cho trẻ hoạt động ở bể cát. * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - bật qua suối, đôi bạn khéo, kéo co - Nhảy lò cò. |
* HĐCCĐ: - Nhặt lá rụng bỏ vào thùng rác. - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Quan sát thời tiết - Quan sát vườn rau của trường - Cho trẻ quan sát cây sấu * TCVĐ: - Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ - Bắt bướm - Bóng tròn to - Gieo hạt. - Ô tô và chim sẻ. |
||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc bán hàng: Bán thức ăn chăn nuôi (T1) + Chuẩn bị: Các loại rau, gạo, ngô, thóc…. +Kỹ năng: Trẻ biết giao tiếp trong nhóm chơi, biết liên kết các nhóm chơi - Góc xây dựng: Xây ao cá (T2) + Chuẩn bị: Gạch cát, sỏi, cây, các con vật sống dưới nước…. + Kỹ năng: Trẻ biết kết hợp các đồ dùng, nguyên vật liệu để xây dựng thành mô hình ao cá - Thứ 2 giao lưu hoạt động góc với lớp nhà trẻ C4 - Góc âm nhạc: Hát và biểu diễn các bài hát về chú bộ đội (T3) +Chuẩn bị: Các dụng cụ âm nhạc: xắc xô, đàn, phách tre… + Kỹ năng: Trẻ biết hát, vận động, múa đúng giai điệu bài hát, đúng lời ca. - Góc tạo hình: Làm các con côn trùng từ các nguyên vật liệu khác nhau (T4) (MT92) + Chuẩn bị: Các nguyên vật liệu: Lá cây, thìa sữa chua, hột hạt, băng dính, hồ dán, giấy màu... + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng chắp ghép, cắt dán các nguyên vật liệu để tạo thành các con côn trùng * Các góc khác - Góc nấu ăn: Chế biến các món ăn từ thịt trứng , làm các loại bánh. - Góc bác sỹ: Khám chữa bệnh cho các con vật . - Góc bán hàng: thuốc thú ý, bánh kẹo, hoa quả, bưu thiếp, - Góc khám phá: Xem tranh ảnh về các nghề , hoạt động 22/12, thế giới động vật, côn trùng - Góc toán: Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3… - Góc âm nhạc: Múa hát về các hoạt động 22/12, thế giới động vật, gói quà, vẽ tranh, nặn các con vật (MT27) |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách . - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Không nói chuyện, không làm vãi cơm, biết nhặt cơm rơi để vào nơi quy định…(MT61) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống : không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt… - Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện: Dê con nhanh trí, cáo thỏ và gà trống…. |
|||||||
| Hoạt động chiều |
- Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang”, “Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
|||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dỵ trẻ kĩ năng móc quần áo - Dạy trẻ nhận ra những nơi nguy hiểm không được chơi gần: ao, hồ, bể chứa nước,..(MT16) - Trẻ giải câu đố về con vật - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn trẻ kỹ năng mặc áo, cởi áo. - Dạy trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng.... là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn (MT15) - STEAM: Làm ổ gà (B4,5,6) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng gấp và phơi khăn - Làm quen nét móc xuôi- nét cong kín. - Ôn các nét đã học - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng cách cắt móng tay - Dạy trẻ cách lấy nước, uống nước - Hoàn thiện vở tạo hình - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
|||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Động vật sống trên cạn | Động vật sống dưới nước | Bé yêu chú bộ đội | Côn trùng và chim | ||||