| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 46) |
HĐKP Tìm hiểu về ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng ( MT 6) |
HĐÂN - NDTT: DH: Cháu yêu cô thợ dệt - NDKH: NH: Đi cấy - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35cm NDNC: Bật xa 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH bài: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. (MT 88) |
|
| T4 |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 5,6) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) (MT 97) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
|
| T5 | HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 57) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 55) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm ) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Nghỉ hội nghị viên chức, người lao động. |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày Quốc tế trẻ em gái 11/10 |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. ( MT 69) |
HĐKP Cách sử dụng một số đồ dùng trong gia đình an toàn |
| Thứ 3 |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Chạy chậm 60m TCVĐ: Ném bóng vào rổ. |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp (ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) |
|
| Thứ 5 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện : Đôi dép ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ bằng nhau |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Rèn nếp: Rèn nếp chào hỏi cho trẻ MT: 53 |
PTVĐ: VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng TCVĐ: Thả đỉa ba ba |
HĐÂN: NDTT: Dạy hát: Hoa trường em NDKH: NH: Mùa xuân cô nuôi dạy trẻ TCÂN: Sợi dây vui nhộn |
| Thứ 3 | Rèn nếp: Rèn nếp cất dọn đồ đùng đồ chơi đúng nơi qui định MT: 79 |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày tết trung thu |
HĐKP: Cô và những người bạn của bé .MT: 45 |
|
| Thứ 4 |
Rèn nếp: Rèn nếp ăn, ngủ |
HĐTH: Steam: Làm đèn lồng (B 4,5, 6) |
HĐTH: Vẽ nét mặt (ĐT) |
|
| Thứ 5 | HĐTH: Rèn nếp: Rèn trẻ nhận biết kí hiệu cốc, khăn mặt, vở… MT: 66 |
LQVT: Nhận biết mối quan hệ nhiều bằng nhau |
LQVT: Phân biệt hình tròn với hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật theo đặc điểm đường bao MT: 26 |
|
| Thứ 6 | Rèn nếp: Rèn nếp rửa tay lau mặt cho trẻ |
LQVH: Thơ: “Trăng sáng” (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH: Truyện: Người bạn tốt (Kể chuyện cho trẻ nghe) |