| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐÂN NDTT: Dạy: Đọc rap bài quà 8/3 NDKH: NH: Bàn tay mẹ TCÂN: Ai nhanh nhất |
PTVĐ VĐCB: Bật tách chân, khép chân qua 5 ô NDNC: Bật tách chân, khép chân quay người qua 5 ô. TCVĐ: Chuyền cốc |
HĐÂN NDTT: VĐMH: Em đi chơi thuyền NDKH: NH: Những con đường em yêu TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ . VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa1,5m x cao 1,2m) (MT4) NDNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa1,7m x cao 1,3m) TCVĐ: Bánh xe quay |
| Thứ 3 |
HĐKP Trò chuyện về ngày QTPN 8/3 |
HĐKP Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không (Máy bay, tàu thủy, thuyền buồm ) |
HĐKP Bé tham gia an toàn giao thông đường bộ |
HĐKP Nước thật kỳ diệu |
|
| Thứ 4 |
TẠO HÌNH Làm bưu thiếp tặng cô (ĐT)(MT67) |
TẠO HÌNH Vẽ máy bay ( M) |
TẠO HÌNH Gấp và dán máy bay(M) |
TẠO HÌNH Vẽ theo ý thích ( YT )(MT101) |
|
| Thứ 5 |
LQVH Thơ: Bó hoa tặng cô. ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyên: Xe đạp con trên đường phố (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Đèn giao thông ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Giọt nước tí xíu (kể truyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5(MT33) |
LQVT Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau (MT31) |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng |
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP: Một số món ăn ngày tết (Thịt đông, nem, dưa hành) (MT 20) |
Nghỉ tết |
HĐKP: Lễ hội mùa xuân của địa phương em ( Lễ hội rước bánh giầy, hội vật, hội thả diều) ( MT 48) |
HĐKP Tìm hiểu về PTGT đường bộ- đường sắt ( Xe máy, ô tô, tàu hỏa) |
| T3 | HĐTH Thồi màu theo ý thích (Ý thích) (MT 96) |
Nghỉ tết |
HĐTH Vẽ hoa mùa xuân (ĐT) (MT 72) |
HĐTH Tô nét và tô màu bức tranh thuyền |
|
| T4 | Nghỉ tết |
Nghỉ tết |
LQVH Thơ: Diều quê ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố. (Dạy trẻ kể lại truyện) (MT 60) |
|
| T5 | Nghỉ tết |
PTVĐ - VĐCB: Trườn theo hướng thẳng NC: Trườn theo hướng dic dắc - TCVĐ: Đua thuyền (MT 5) |
HĐÂN NDTT: Vận động: Bé chúc tết NDKH: Nghe hát: Ngày tết quê em Trò chơi: Âm thanh vui nhộn (MT 90) |
PTVĐ - VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay - TCVĐ: Sút bóng vào gol (MT 51) |
|
| T6 | Nghỉ tết |
LQVT Dạy trẻ xác định thời gian trong ngày (sáng, trưa, chiều, tối) (MT 40) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng (hoàn thiện quy tắc sắp xếp) (MT 35) |
LQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước, sau của người khác |
| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |