02/04/2025 08:42 SA
| Hoạt động | Thời gian | Mục tiêu đánh giá |
|||||
| Tuần 1 ( 31/03- 04/04) |
Tuần 2 (7/04 – 11/04) |
Tuần 3 (14/04 – 18/04) |
Tuần 4 (21/04 – 25/04) |
Tuần 5 (28/04- 02/05) |
- PTTC: 3,18
- PTNT: 34,38,48PTNN: 58,65, 68 - PTTC-XH: 75,76,77, 78 PTTM: 94, 98 |
||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ, tuyên truyền một số biện pháp phòng chống dịch cúm A, B, dịch sởi - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi - Trẻ nghe một số bài hát về |
||||||
| Thể dục sáng |
*Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân.
|
||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Cô trò chuyện với trẻ về ngày giỗ tổ Hùng Vương 10/3.Ý nghĩa của ngày 10/3. - Trò chuyện về thời tiết mùa hè, trang phục phù hợp với những ngày hè, ăn uống như thế nào trong ngày hè. - Giáo dục trẻ vui chơi lành mạnh khi nghỉ hè được đi tắm biển, vui chơi công viên nước. Không vứt rác bừa bãi nơi khu vui chơi tham quan. - Cô trò chuyện với trẻ về các hiện tượng tự nhiên: mưa, bão, sấm chớp (Bước 1,2 của dự án STEAM làm bè chống lũ) - Trò chuyện với trẻ quê hương Hồng Hà có những cảnh đẹp như thế nào? Có những di tích lịch sử gì? Giáo dục trẻ giữ gìn nét đẹp truyền thống của địa phương. - Cô cho trẻ xem và trò chuyện về 1 số tranh ảnh, video về các hiện tượng thiên nhiên: Mưa, gió, bão... ngoài ra cho trẻ xem video lễ hội đền Hùng, các di tích của quê hương, mùa hè đến..(MT77) - Trò chuyện thông điệp sáng: Yêu quê hương đất nước, niềm tự hào dân tộc |
||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 |
Các hiện tương tự nhiên
(Nắng, mưa, sấm chớp) Dự án steam: Làm bè chống lũ. (3,4) |
Nghỉ giỗ tổ Hùng Vương 10/3 |
Thời tiết mùa hè
(Thời tiết, trang phục, món ăn) |
Tìm hiểu về một số danh lam thắng cảnh của địa phương
(Nhà văn hoá, đình làng,...) |
Bé phân loại rác
( Rác hữu cơ và rác vô cơ) |
|
| Thứ 3 |
|
VĐCB: Đi thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu theo vật chuẩn
(5 vật chuẩn đặt dích dắc) TCVĐ: Lộn cầu vồng |
|
|
|
||
| Thứ 4 |
Thơ: Ông mặt trời
(Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
Truyện: Đám mây đen xấu xí
(Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Thơ: Nắng bốn mùa
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Truyện: Cô mây
(Kể truyện cho trẻ nghe) |
Nghỉ lễ 30/4 |
||
| Thứ 5 |
Cắt dán tia nắng
|
Tô nét và tô màu những chiếc ô
|
Vẽ chiếc kem
|
Vẽ cảnh đẹp quê hương mà bé thích
|
Nghỉ lễ 1/5 |
||
| Thứ 6 |
Ý nghĩa của các con số
|
Chắp ghép các hình học tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
|
Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo độ lớn của 2 đối tượng
|
Ôn sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng
|
Tạo ra hình học bằng các nguyên vật liệu khác nhau
|
||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh góc thiên nhiên - Quan sát vườn bắp cải - Cho trẻ hoạt động ở góc dân gian * TCVĐ: - Trời nắng trời mưa - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Nhảy bao bố - Mèo đuổi chuột - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Vẽ phấn trên sân trường: đám mây, ông mặt trời,… - Quan sát thời tiết - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B3 (Kéo co, nhảy bao bố, cướp cờ) - Cho trẻ thăm quan bế cát - bể nước * TCVĐ: - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gảy chun vòng - Kéo co - Ném bóng vào rổ |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Vẽ bằng phấn trên sân trường: phao bơi, quần, áo,… - In hình bàn tay bàn chân bằng phấn trên sân trường - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B6 (Kéo co, cắp cua bỏ rỏ, nhảy bao bố) - Chăm sóc cây xanh (lau lá cây) * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - Thỏ vào chuồng - Nhảy lò cò. |
* HĐCCĐ: - - Thăm quan vườn rau của trường - - Quan sát cây hoa hồng - Quan sát thời tiết * TCVĐ: - Nhảy bao bố - Ném bóng vào rổ - Bóng tròn to - Gieo hạt. - Ô tô và chim sẻ. |
* HĐCCĐ: - Trẻ nhặt lá cây, rác ở sân trường bỏ vào thùng rác - Dùng cành cây hoặc lá để xếp thành các hình - Chăm sóc cây xanh góc thiên nhiên. * TCVĐ: - Trời nắng trời mưa. - Bánh xe quay. - Kéo co. |
|
|
| * Chơi theo ý thích . - Chơi đồ chơi ngoài trời. Có sự bao quát của 2 cô. |
|||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc Tạo hình: Vẽ, cắt dán các hiện tượng tự nhiên: đám mây, sấm chớp,…(T1) + Chuẩn bị: giấy màu, keo sữa, khăn lau tay, bút sáp, giấy a4… + Kĩ năng : Trẻ sử dụng các kỹ năng: Xé dán các hình, tô vẽ,… để tạo ra các sản phẩm theo ý của mình. - Góc xây dựng: Xây công viên nước Hồ Tây (T2) + Chuẩn bị: Gạch, chậu hoa, cây cảnh, đồ chơi nút ghép, hàng rào,.... + Kỹ năng: Củng cố kỹ năngxếp chồng, xếp cạnh, xếp nối tiếp,…và sử dụngnhững nguyên vật liệu sẵn có để xây hàng rào, hồ bơi và sắp xếp thành mô hình công viên - Thứ 2 giao lưu hoạt động góc với lớp C4 - Góc bán hàng: Bán các loại trang phục mùa hè, món ăn mùa hè (T3) + Chuẩn bị: Quần áo cộc, bao lỗ, váy cộc, chè thập cẩm, bánh trôi, kem,… + Kỹ năng: Củng cố kỹ năng biết trào hỏi, ăn nói nhẹ nhàng, lễ phép với khách hàng, khi khách trả tiền biết cầm bằng 2 tay và nói lời cảm ơn, thể hiện thái độ niềm nở, ân cần, biết giao lưu với các bạn nhóm chơi khác. - Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về quê hương đất nước, hát, múa, các bài hát trong chủ đề (T4) (MT78) + Chuẩn bị: Xắc xô, trống, song loan,… + Kỹ năng: Trẻ hát đúng giai điệu bài hát và thể hiện tình cảm của mình qua bài hát. - Góc khám phá: Xem một số tranh ảnh về ô nhiễm môi trường, lắp ghép tranh về mùa hè (T5) + Chuẩn bị: Tranh về môi trường, bảng lắp ghép,… + Kỹ năng: Trẻ biết lắp đúng tranh, biết về một số tác hại ô nhiễm môi trường. * Các góc khác: - Góc xây dựng: + Xây thành mô hình: Xây bãi biển, lắp ghép thành các hình, xếp chồng xếp cạnh - Góc phân vai + Bác sĩ: Bé làm bác sĩ khám bệnh cho mọi người, cân đo cho bệnh nhân . + Siêu thị mini: Rau, củ, hoa, quả, quần áo mùa hè, các món ăn mùa hè, … + Nấu ăn: Nấu các món ăn mùa hè, và món ăn hàng ngày trong gia đình… - Góc học tập: + Góc tranh truyện: Xem tranh ảnh, các câu chuyện, bài thơ : Nắng bốn mùa, Đám mây đen xấu xí, mùa hạ tuyệt vời.(MT58) |
|
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Rửa tay, rửa mặt trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, có nếp mời cô mời bạn trước khi ăn, giờ ăn không đùa nghịch, không nói chuyện,.... - Thực hiện một số quy định: Cất đồ chơi, trực nhật, giờ ngủ không làm ồn, bỏ rác đúng nơi quy định, không để nước tràn khi rửa tay. - Nghe kể chuyện: Nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời. |
||||||
| Hoạt động chiều |
- Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang”, “Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - (MT65) - Làm quen chữ cái: h-k - Trẻ quan sát qua tranh nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ (MT18) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Trò chơi với chữ cái h-k (MT68)
|
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - - Hoàn thiện vở chữ cái - Cho trẻ nghe bài hát, đọc thơ, kể chuyện về Bác Hồ hiện tình cảm đối với Bác (MT76) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kỹ năng: vắt khăn ướt - Cho trẻ xem 1 số sách truyện về cảnh đẹp của quê hương, thủ đô (MT75) - Hoàn thiện vở chữ cái - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dạy trẻ kỹ năng cách sử dụng đũa - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
|
||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
|||||||
| Chủ đề sự kiện | Các hiện tượng tự nhiên | Giỗ tổ Hùng Vương | Mùa hè đến rồi | Quê hương tươi đẹp của bé. |
Bé làm gì để bảo vệ môi trường | ||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu về phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt |
Khám phá Trò chuyện về ngày QTPN 8/3 |
Khám phá Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không ( Máy bay, tàu thủy,thuyền buồm) |
Khám phá Bé tham gia an toàn giao thông |
Khám phá Nước thật kỳ diệu (Bước 1,2,3) |
| Thứ 3 | LQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Bó hoa tặng cô (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Qua đường (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Đèn giao thông (Dạy trẻ đọc thơ) (MT 58) |
LQVH Truyện: Giọt nước tí xíu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 4 | PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,5m x cao 1,2m) (MT 4) VĐNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,7m x cao 1,3m) TCVĐ: Bánh xe quay |
HĐÂN NDTT: DH: Quà mồng 8/3 NDKH: NH: Bàn tay mẹ TC: Ai nhanh nhất |
PTVĐ VĐCB: Bật tách chân khép chân qua 5 ô NDNC: Bật tách chân khép chân quay người qua 5 ô TCVĐ: Chuyền cốc |
HĐÂN NDTT: VĐ: Em đi chơi thuyền NDKH: NH: Anh phi công ơi TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ VĐCB: Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm TCVĐ: Cóc nhảy |
| Thứ 5 | HĐTH Tô nét và tô màu bức tranh thuyền (ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (Đề tài) |
HĐTH Ghép hình tạo thành phương tiện giao thông (ĐT) |
HĐTH Vẽ máy bay (M) |
HĐ STEAM Làm máy lọc nước (Bước 4,5,6) (MT 100) |
| Thứ 6 | LQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước sau của người khác |
LQVT Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 (MT 29) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5 (MT 34) |
LQVT Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Nghỉ Hội nghị CBCCVC |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày 20/10. |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. (MT 42) |
| Thứ 3 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
|
| Thứ 5 |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu? |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số đồ dùng trong gia đình ( ăn -uống) (MT 23) |
HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 47) |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐLQVH Thơ:Chiếc quạt nan ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 56) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 58) |
|
| T4 |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) ( MT 95) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 3,4,5,6) |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà NDKH: NH: Chỉ có một trên đời TC: Hóa đá ( MT 87) |
HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học - NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35 – 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: VĐ: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn (chó, gà, voi, hổ) |
Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
Khám phá Bé yêu chú bộ đội |
Khám phá Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
| Thứ 3 |
LQVH Thơ: Chim chích bông (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 64) |
LQVH Thơ: Chú giải phóng quân (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 4 |
PTVĐ -VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục -TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT 100) |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài Trò chơi: Tai ai tinh |
|
| Thứ 5 |
HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT 92) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT 28) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3 (ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |