| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||
| Tuần 1 (01/12-05/12/2025) |
Tuần 2 (08/12 -12/12/2025) |
Tuần 3 (15/12-19/12/2025) |
Tuần 4
(22/12-26/12/2025) |
|||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ, tuyên truyền một số biện pháp phòng chống dịch cúm A, dịch sốt suất huyết - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Such a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 15,16 PTNT: 27,28 PTNN: 51,56,61,64 PTTC-XH: 70,81,84 PTTM: 92,93,101 |
||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm của một số các con vật sống dưới nước và sống trên cạn. - Cho trẻ xem tranh, ảnh về cách làm ổ cho gà. Trò chuyện với trẻ về quy trình các bước làm ổ cho gà. (Bước 1,2,3) - Trò chuyện với trẻ về trang phục, công việc, nhiệm vụ của chú bộ đội (MT56) - Trò chuyện về một số loài côn trùng và chim - Trao đổi với trẻ về việc thực hiện nội quy của lớp (MT51) - Trò chuyện về những điều bé thích và không thích (MT70) * Giáo dục trẻ yêu quý và tôn trọng các chú bộ đội. * Thông điệp sáng: Yêu quý động vật, biết chăm, biết giữ, cùng bảo vệ muôn loài. Nói những lời yêu thương tới các chú bộ đội. |
|||||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu một số con động vật sống trên cạn (Chó, gà, voi, hổ) |
HĐKP Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
HĐKP Bé yêu chú bộ đội |
HĐKP Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
|||
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT101) |
HĐPTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay TCVĐ: Sút bóng vào gol |
HĐÂN NDTT: Nghe hát: Ước mơ chiến sĩ NDKH: Ôn VĐMH: “Cháu thương chú bộ đội” Trò chơi: Cùng vui lên nào |
HĐPTVĐ VĐCB: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn 3m TCVĐ: Ném vòng cổ chai |
||||
| T4 |
HĐLQVH Thơ: Chim chích bông ( Dạy trẻ đọc thuộc) |
HĐLQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT64) |
HĐLQVH Thơ: Chú giải phóng quân ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||||
| T5 | HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT93) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
||||
| T6 | HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
HĐLQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT28) |
HĐLQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
HĐLQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT84) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường - Quan sát cây hoa ban - Nhặt lá rơi bỏ vào thùng rác - Quan sát vườn rau của trường * TCVĐ: - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gieo hạt. - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Vẽ bằng phấn trên sân trường: Cá, cua,… - Quan sát thời tiết. - Chăm sóc cây xanh ( lau lá cây) - Quan sát cây hoa tóc tiên (MT81) - Cho trẻ thăm quan bế cát - bể nước * TCVĐ: - Trời nắng trời mưa. - Mèo đuổi chuột - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gảy chun vòng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Trải nghiệm: Bé làm chú bộ đội - Quan sát cây hoa ngũ sắc. - Chăm sóc vườn rau - Giao lưu trò chơi vận động với lớp B3: bật qua suối, đôi bạn khéo, kéo co - Cho trẻ hoạt động ở bể cát. * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - bật qua suối, đôi bạn khéo, kéo co - Nhảy lò cò. |
* HĐCCĐ: - Nhặt lá rụng bỏ vào thùng rác. - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Quan sát thời tiết - Quan sát vườn rau của trường - Cho trẻ quan sát cây sấu * TCVĐ: - Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ - Bắt bướm - Bóng tròn to - Gieo hạt. - Ô tô và chim sẻ. |
||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc bán hàng: Bán thức ăn chăn nuôi (T1) + Chuẩn bị: Các loại rau, gạo, ngô, thóc…. +Kỹ năng: Trẻ biết giao tiếp trong nhóm chơi, biết liên kết các nhóm chơi - Góc xây dựng: Xây ao cá (T2) + Chuẩn bị: Gạch cát, sỏi, cây, các con vật sống dưới nước…. + Kỹ năng: Trẻ biết kết hợp các đồ dùng, nguyên vật liệu để xây dựng thành mô hình ao cá - Thứ 2 giao lưu hoạt động góc với lớp nhà trẻ C4 - Góc âm nhạc: Hát và biểu diễn các bài hát về chú bộ đội (T3) +Chuẩn bị: Các dụng cụ âm nhạc: xắc xô, đàn, phách tre… + Kỹ năng: Trẻ biết hát, vận động, múa đúng giai điệu bài hát, đúng lời ca. - Góc tạo hình: Làm các con côn trùng từ các nguyên vật liệu khác nhau (T4) (MT92) + Chuẩn bị: Các nguyên vật liệu: Lá cây, thìa sữa chua, hột hạt, băng dính, hồ dán, giấy màu... + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng chắp ghép, cắt dán các nguyên vật liệu để tạo thành các con côn trùng * Các góc khác - Góc nấu ăn: Chế biến các món ăn từ thịt trứng , làm các loại bánh. - Góc bác sỹ: Khám chữa bệnh cho các con vật . - Góc bán hàng: thuốc thú ý, bánh kẹo, hoa quả, bưu thiếp, - Góc khám phá: Xem tranh ảnh về các nghề , hoạt động 22/12, thế giới động vật, côn trùng - Góc toán: Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3… - Góc âm nhạc: Múa hát về các hoạt động 22/12, thế giới động vật, gói quà, vẽ tranh, nặn các con vật (MT27) |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách . - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Không nói chuyện, không làm vãi cơm, biết nhặt cơm rơi để vào nơi quy định…(MT61) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống : không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt… - Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện: Dê con nhanh trí, cáo thỏ và gà trống…. |
|||||||
| Hoạt động chiều |
- Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang”, “Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
|||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dỵ trẻ kĩ năng móc quần áo - Dạy trẻ nhận ra những nơi nguy hiểm không được chơi gần: ao, hồ, bể chứa nước,..(MT16) - Trẻ giải câu đố về con vật - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn trẻ kỹ năng mặc áo, cởi áo. - Dạy trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng.... là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn (MT15) - STEAM: Làm ổ gà (B4,5,6) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng gấp và phơi khăn - Làm quen nét móc xuôi- nét cong kín. - Ôn các nét đã học - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng cách cắt móng tay - Dạy trẻ cách lấy nước, uống nước - Hoàn thiện vở tạo hình - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
|||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Động vật sống trên cạn | Động vật sống dưới nước | Bé yêu chú bộ đội | Côn trùng và chim | ||||
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||
| Tuần 1 (03/11-07/11/2025) |
Tuần 2 (10/11-14/11/2025) |
Tuần 3 (17/11-21/11/2025) |
Tuần 4 (24/11-28/11/2025) |
|||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ, 1 số biện pháp về phòng chống dịch sốt xuất huyết. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định . - Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi (MT 71) - Trẻ nghe một số bài hát về nghề nghiệp, cô giáo. |
PTTC: 6, 9, 13 PTNT: 23, 24, 46 PTNN: 55, 57, 60 PTTC-XH: 71 PTTM: 88, 97, 102 |
||||
| Thể dục sáng |
*Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Tay: Hai tay đưa sang ngang lên cao + Lườn: Hai tay đưa sang ngang nghiêng người sang 2 bên + Bụng: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng kiễng chân , tay đưa ra lên cao. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Shuck a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
|||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện về công việc của bố mẹ - Trò chuyện về nghề đầu bếp: Trang phục, đặc điểm đồ dùng dụng cụ nghề đầu bếp - Trò chuyện với trẻ về ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, dạy trẻ cách quan tâm, thể hiện tình cảm với cô giáo trong dịp 20/11 - Trò chuyện một số nghề phổ biến trong xã hội thông qua hình ảnh: Đây là nghề gì? Kể tên cho cô một số nghề phổ biến mà các con biết. Sau này lớn lên con thích làm nghề gì? MT46 - Trẻ biết lợi ích nghề truyền thống của địa phương và một số nghề phổ biến, biết sau này lớn lên học giỏi chọn cho mình một nghề mà mình thích để làm giàu cho quê hương, cho đất nước - Thông điệp sáng: Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu và tình yêu không bao giờ kết thúc. Nghề giáo là nghề cao quý nhất trong các nghề cao quý |
|||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu về công việc của bố mẹ |
HĐKP Nghề đầu bếp |
HĐKP Tìm hiểu về ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
|
| T3 | HĐÂN NDTT: DH: Cháu yêu cô thợ dệt NDKH: NH: Đi cấy TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN NDTT: Nghe hát “Mùa xuân cô nuôi dạy trẻ” NDKH: Múa MH “Lời cô” TCAN: TCAN: Những âm thanh kì diệu (MT 88) |
PTVĐ VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục TCVĐ: Ném vòng |
||
| T4 |
LQVH Thơ: Làm bác sĩ (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT 57) |
LQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 55) |
LQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm ) |
LQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||
| T5 | HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô (M) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 5,6) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) (MT 97) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) (MT 102) |
||
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ - Quan sát thời tiết - Quan sát vườn rau - Nhặt lá vàng rơi bỏ vào thùng rác. - Giao lưu 1 số trò chơi vận động nhóm bạn trai với nhóm bạn gái - Chăm sóc vườn rau. * TCVĐ - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Sợi dây vui nhộn - Cướp cờ, thỏ tìm chuồng, nhảy bao bố - Rồng rắn lên mây |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết -Quan sát cây sấu - Trò chuyện về ống đựng bút (Bước 1,2 steam) - Giao lưu trò chơi vận động với lớp B5: Đôi bạn khéo, ném vòng vào trụ, chuyển trứng - Cho trẻ hoạt động ở bể cát. * TCVĐ: - Đôi bạn khéo - Rồng rắn lên mây - Lộn cầu vồng - Cướp cờ, kéo co, nhanh và khéo - Trời nắng trời mưa. |
* HĐCCĐ: - HĐ trải nghiệm làm bó hoa tặng cô - Quan sát vườn rau - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Giao lưu trò chơi vận động với lớp B3: ném bóng vào rổ, nhảy bao bố, kéo co. - Nhặt lá rụng đếm theo khả năng. * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - Nhảy lò cò. - Trời nắng trời mưa. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa hồng - Thăm quan vườn rau của trường - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. * TCVĐ: - Bắt bướm - Thỏ tìm chuồng - Bóng tròn to - Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ - Bóng tròn to |
||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc nấu ăn: Mô phỏng cách làm 1 số món ăn gia đình: gói nem, nhặt rau, pha nước cam (T1) + Chuẩn bị: Rau tươi, 1 số món ăn. Các nguyên liệu, dụng cụ cho trẻ thực hành gói nem. + Kỹ năng: Trẻ biết thao tác với đồ dùng; sắp xếp đồ dùng gọn gàng - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi (T2) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, hoa, đồ chơi, cây xanh... + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng lắp ghép, săp xếp các nguyên vật liệu tạo thành mô hình trang trại chăn nuôi - Góc tạo hình: Vẽ, dán hoa trang trí bưu thiếp tặng cô giáo nhân ngày 20/11(T3) + Chuẩn bị: Giấy A4, hồ dán, nguyên vật liệu thiên nhiên, màu, kéo + Kỹ năng: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng đã học, phối hợp các đường nét, màu sắc để tạo ra sản phẩm của mình - Góc kỹ năng: Cách gấp quần áo(T4) + Chuẩn bị: quần, áo + Kỹ năng: trẻ có kỹ năng gấp quần áo đúng cách * Các góc khác - Góc xây dựng: Xây vườn hoa, xây khu công nghiệp… - Góc phân vai: Gia đình, bán hàng, nội trợ, bác sĩ. ( MT 60) - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh. - Góc khám phá: Xem tranh, ảnh Ngày 20/11, các nghề phổ biến, các nghề truyền thống… - Góc học tập: Sưu tầm làm anbum về ngày 20/11, một số nghề phổ biến... Chơi với bảng chun học toán, chơi với các hình, các quy tắc sắp xếp, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong trường, trong lớp... - Góc sách: Xem sách, truyện có nội dung về ngày 20/11 và nghề. Kể chuyện theo tranh: Cả nhà đều làm việc, sự tích quả dưa hấu - Góc nghệ thuật: vẽ nghề bé thích, xé dán trang trí trang phục… Hát các bài hát về ngày 20/11 và các nghề phổ biến: Chú bộ đội, ngày đầu tiên đi học… - Góc kỹ năng: Cách mặc áo cởi áo, cách gấp quần áo. |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách. - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã. (MT 13) - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo (MT 9) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống. - Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời |
|||||
| Hoạt động chiều |
-Cho trẻ nhảy dân vũ “Rửa tay”, chơi “nu na nu nống”, “mưa to, mưa nhỏ” -Ăn quà chiều |
|||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ phân loại một số đồ dùng trong gia đình. (MT 23) - Làm quen nét ngang - nét thẳng - Rèn kĩ năng lấy nước, uống nước - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kĩ năng cách mặc áo, cởi áo - HĐ Steam Làm ống đựng bút (Bước 3,4) - Dạy trẻ một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi.( Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn hơn) ( MT 24) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn trẻ cách lấy nước, uống nước. - Làm quen với nét xiên trái- nét xiên phải. - Gấp ví tặng cô giáo. - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kĩ năng cách gấp khăn lại - Cho trẻ giải câu đố về nghề nghiệp - Hoàn thiện vở TCHT: Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
|||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Công việc của bố mẹ |
Nghề đầu bếp |
Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 | Nghề bé thích | ||
| Hoạt động | Thời gian |
||||
| Tuần 1 Từ 08/09 -12/09/2025 |
Tuần 2 Từ 15/09– 19/9/2025 |
Tuần 3 Từ 22/09-26/9/2025 |
Mục tiêu đánh giá | ||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của các con - Tuyên truyền với phụ huynh một số biện pháp phòng chống bệnh sốt xuất huyết cho trẻ. - Cô nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép, đoàn kết bạn bè. - Cho trẻ chơi các góc theo ý thích *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “What make beautyful” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 11,12 PTNT:26,44,45,46 PTNN: 54, 66 PTTCXH: 78, 84 |
|||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện về trường lớp mầm non, công việc của cô giáo, các cô các bác trong trường, các bạn..(MT44) - Trò chuyện về cảm xúc của trẻ về ngày khai giảng, về những đồ dùng đồ chơi ở trường lớp... -Trò chuyện với trẻ về các đồ dùng đồ chơi ngoài sân trường (Bước 1 của dự án Steam) - Trao đổi với trẻ về việc thực hiện các nội quy của lớp - Trò chuyện với trẻ gúp trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép - Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm riêng của các cô, các bạn trong lớp (MT45) - Trò chuyện với trẻ về các hoạt động 1 ngày ở lớp - Trò chuyện về địa chỉ trường lớp (MT43) - Trò chuyện với trẻ thông điệp sáng : Biết nói lời cảm ơn. Luôn nở nụ cười, Biết nhận lỗi… |
||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | Rèn nếp ăn, ngủ | HĐKP Trường mầm non của bé (b2,3 khám phá và giải pháp của dự án Steam) |
HĐKP Cô và những người bạn của bé (MT43) |
|
| Thứ 3 |
Rèn kỹ năng cất dọn đồ dùng đồ chơi | LQVH Thơ: Cô giáo của con (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Người bạn tốt (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||
| Thứ 4 |
Rèn kỹ năng xếp hàng | HĐÂN: NDTT: Dạy hát Hoa trường em NDKH: Nghe hát: Mùa xuân cô nuôi dạy trẻ Trò chơi: Tai ai tinh |
PTVĐ VĐCB: Đi bằng gót chân TCVĐ: Ném bóng vào rổ |
||
| Thứ 5 |
Rèn nếp rửa tay, lau mặt cho trẻ | HĐTH Steam: Làm xích đu (B4,5,6 thảo luận,lên KH, thiết kế, đánh giá trình bày |
HĐTH Vẽ nét mặt (ĐT) |
||
| Thứ 6 |
Rèn nếp vệ sinh nhóm lớp, vệ sinh môi trường | LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều bằng nhau |
LQVT Phân biệt hình tròn với hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật theo đặc điểm đường bao chung |
||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết, - Chăm sóc, tưới nước cho cây - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Quan sát đồ chơi ngoài trời - Quan sát vườn rau * TCVĐ: - Cướp cờ - Ô tô và chim sẻ - Bịt mắt bắt dê. - Lộn cầu vồng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Thăm quan các khu vực trong trường - Chăm sóc cây xanh trong sân trường. (Nhặt cỏ) - Quan sát cây bằng lăng - Giao lưu 1 số trò chơi vận động nhóm bạn trai với nhóm bạn gái - Quan sát cây xanh góc thiên nhiên * TCVĐ: - Lộn cầu vồng - Cáo ơi ngủ à? - Trốn tìm - Cướp cờ, thỏ tìm chuồng, nhảy bao bố - Mèo đuổi chuột. |
* HĐCCĐ: - Quan sát và trò chuyện về công việc của cô cấp dưỡng - Quan sát cây xanh góc thiên nhiên - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường - Quan sát vườn hoa của trường - Cho trẻ hoạt động khu dân gian * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Chìm- nổi - Đôi bạn khéo, - Bóng tròn to - Đua vịt |
||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
|||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Tuần 1: Góc phân vai: Bé tập bán hàng (MT54) + Chuẩn bị: Đồ dùng đồ chơi, bày bán nhiều mặt hàng cho khách lựa chọn. + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng bán hàng, biết đưa bằng hai tay, cảm ơn khi nhận tiền - Tuần 2: Góc xây dựng: Xây trường mầm non của bé + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, hoa, đồ chơi, cây xanh... + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng lắp ghép, săp xếp các nguyên vật liệu tạo thành mô hình trường mầm non - Tuần 3: Góc tạo hình: Làm mặt lạ ngủ + Chuẩn bị: Giấy A4, hồ dán, nguyên vật liệu thiên nhiên, màu, giấy màu các loại, hột hạt + Kỹ năng: Trẻ sử dụng các kỹ năng: vẽ, xé dán, cắt để làm mặt lạ * Các góc khác - Góc phân vai: Gia đình, cô giáo, bán hàng, nội trợ - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh - Góc khám phá: Xem tranh ảnh băng hình về trường mầm non và bản thân trẻ - Góc học tập: Sưu tầm làm anbum về trường mầm non, lớp học thân yêu của bé... Chơi với bảng chun học toán, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong trường, trong lớp... - Góc sách: Xem sách, truyện có nội dung về trường mầm non, cố giáo và các bạn;truyện“Người bạn tốt” thơ “ nghe lời cô giáo…... - Góc nghệ thuật: tô, vẽ tranh trường mầm non, làm đèn lồng.. Hát các bài hát về trường mầm non và bản thân trẻ: “Vui đến trường”, Tìm bạn than, Chiếc đèn ông sao… - Góc kỹ năng: Cởi dép, đi dép, cất dép đúng nơi quy định. |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Rèn kỹ năng rửa tay trước khi ăn cơm và sau khi đi vệ sinh. Trẻ biết sử dụng đồ dùng cá nhân riêng biệt. - Nhắc nhở trẻ rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. (MT11) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn (MT12) - Trẻ mời cô, mời bạn khi ăn: ăn từ tốn, nhai kỹ. - Trẻ ăn ngon ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, ăn hết suất của mình - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể luộc, nấu canh; Thịt có thể luộc, rán, kho; Gạo nấu cơm, nấu cháo, ... - Trẻ thực hiện tốt một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào đúng nơi qui định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà cha mẹ. (MT78) - Nghe nhạc: Nghe một số bản nhạc không lời, có lời. |
||||
| Hoạt động chiều |
-Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang”, “Rửa tay” -Ăn quà chiều |
||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dạy trẻ những ký hiệu thông thường: Nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm.(MT66) - Rèn kỹ năng cầm bút, tô, vẽ - Rèn kỹ năng cất balo - Rèn kỹ năng xếp hàng |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kỹ năng lau mặt - Day trẻ bài hát về: Trường mầm non - Giải câu đố về đồ dùng học tập - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kỹ năng rửa tay - Chơi các trò chơi theo ý thích: Mèo đuổi chuột, bịt mắt bắt dê. - Dạy trẻ kỹ năng không nhận quà của người lạ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
|||
| * Nêu gương cuối tuần * Vệ sinh trả trẻ |
|||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Rèn nếp |
Khám phá trường mầm non |
Cô và những người bạn của bé | ||
| Đánh giá kết quả thực hiện |
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… | ||||