| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn (chó, gà, voi, hổ) |
Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
Khám phá Bé yêu chú bộ đội |
Khám phá Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
| Thứ 3 |
LQVH Thơ: Chim chích bông (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 64) |
LQVH Thơ: Chú giải phóng quân (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 4 |
PTVĐ -VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục -TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT 100) |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài Trò chơi: Tai ai tinh |
|
| Thứ 5 |
HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT 92) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT 28) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3 (ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số đồ dùng trong gia đình ( ăn -uống) (MT 23) |
HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 47) |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐLQVH Thơ:Chiếc quạt nan ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 56) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 58) |
|
| T4 |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) ( MT 95) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 3,4,5,6) |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà NDKH: NH: Chỉ có một trên đời TC: Hóa đá ( MT 87) |
HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học - NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35 – 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: VĐ: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Nghỉ Hội nghị CBCCVC |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày 20/10. |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. (MT 42) |
| Thứ 3 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
|
| Thứ 5 |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu? |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |