04/02/2025 03:03 CH
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||
| Tuần 1 (03/02-07/02/2025) |
Tuần 2 (10/02 -14/02/2025) |
Tuần 3 (17/02-21/02/2025) |
Tuần 4
(24/02-28/02/2025) |
|||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ, tuyên truyền một số biện pháp phòng chống dịch cúm A, B, cúm mùa - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi - Trẻ nghe một số bài hát về mùa xuân, cây xanh, các phương tiện giao thông đường bộ-đường sắt *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “What make beautyful” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 5,8,14 PTNT: 19,35,40,47 PTNN: 49,59,52 PTTC-XH: 72,74 PTTM: 91,97 |
||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: Trò chuyện với trẻ về các lễ hội mùa xuân: Mùa xuân có những lễ hội nào? Không khí của các lễ hội mùa xuân như thê nào?... - Trò chuyện với trẻ về lễ hội truyền thống của địa phương: Quê hương mình có lễ hội gì? Được diễn ra vào ngày nào? .… - Trò chuyện về một số loài hoa: Hoa ly, hoa hồng, hoa hướng dương,… - Trò chuyện và cho trẻ xem một số tranh ảnh về một số loại cây xanh: Cây hồng, cây bưởi, cây xoài,… - Trò chuyện với trẻ về lợi ích của cây xanh ( Bước 1,2,3 của dự án STEAM làm vườn cây treo bằng nhựa tái chế) - Hỏi trẻ về một số phương tiện giao thông đường bộ- đường sắt mà con biết - Trò chuyện thông điệp sáng: Cho đi và nhận lại, Hạnh phúc ở đâu…. |
|||||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Lễ hội mùa xuân ( Lễ hội rước bánh, hội thả diều, hội vật) (MT47) |
HĐKP Tìm hiểu một số loại hoa ( Hoa hồng, hoa hướng dương, hoa ly) (5E) |
HĐKP Tìm hiểu sự nảy mầm của hạt |
HĐKP Tìm hiểu về PTGT đường bộ - đường sắt ( Xe máy, ô tô, tàu hoả) |
|||
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy hát: Mùa xuân đến NDKH: NH “Mùa xuân ơi” TC: Tự chọn |
HĐPTVĐ VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,5m – cao 1,2m) Nâng cao: xa 1,7m – cao 1,3m) TCVĐ: Sút bóng vào gol (MT5) |
HĐÂN NDTT: DH: “Em yêu cây xanh” NDKH: Nghe hát: Hoa trong vườn TCAN: Bao nhiêu bạn hát |
HĐPTVĐ VĐCB: Trườn theo hướng thẳng TCVĐ: Chèo thuyền |
||||
| T4 |
HĐLQVH Thơ: Diều quê ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích mùa xuân ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy con ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố (Dạy trẻ kể lại truyện) (MT59) |
||||
| T5 | HĐTH Thổi màu theo ý thích |
HĐTH Cắt dán tranh ảnh mùa xuân (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) (MT97) |
HĐTH Ghép hình tạo thành bức tranh giao thông (ĐT) |
||||
| T6 | HĐLQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định thời gian trong ngày (MT40) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng ( hoàn thiện quy tắc sắp xếp) (MT35) |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước, sau của người khác |
||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Trải nghiệm lễ hội đấu vật - Quan sát thời tiết - Nhặt lá rơi bỏ vào thùng rác - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường - Hoạt động phòng thế chất * TCVĐ: - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gieo hạt. - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết. - Nhặt lá xếp hoa trên sân trường (MT49) - Quan sát thời tiết - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B6 + Kéo co, nhảy bao bố, cắp cua bỏ rỏ - Cho trẻ thăm quan bế cát - bể nước * TCVĐ: - Trời nắng trời mưa. - Mèo đuổi chuột - Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời - Gảy chun vòng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Sự kì diệu của hạt (Trải nghiệm: Gieo hạt) - Quan sát cây hoa ngũ sắc. - Hoạt động phòng thư viện - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B3 + Đôi bạn khéo, bịt mắt bắt dê, Kéo co - Chăm sóc vườn rau (MT19) * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - Đôi bạn khéo, nhảy bao bố, kéo co - Nhảy lò cò. |
* HĐCCĐ: - Vẽ PTGT bằng phấn trên sân trường - Hoạt động phòng thể chất - Đếm số lượng đồ chơi ngoài trời - Cho trẻ hoạt động ở góc dân gian - Quan sát thời tiết * TCVĐ: - Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ - Bắt bướm - Bóng tròn to - Gieo hạt. - Ô tô và chim sẻ. |
||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc bán hàng: Cửa hàng tạp hoá ( T1) + Chuẩn bị: Các loại: Rau, củ, quả , nguyên liệu giấy làm diều ...và các loại thực phẩm khác + Kỹ năng: Trẻ biết cách thể hiện thái độ niềm nở, ân cần với khách hàng, biết giao lưu với các góc chơi khác - Góc khám phá: Khám phá một số loài hoa (T2) + Chuẩn bị: Một số loài hoa như: Hoa hồng, Hoa hướng dương, hoa ly,…một số lô tô về đặc điểm của các loại hoa + Kỹ năng: Trẻ quan sát, gọi tên, màu sắc, mùi hương, đặ điểm một số loài hoa, biết sắp xếp bộ phận của hoa - Thứ 2 giao lưu hoạt động góc với lớp nhà trẻ D5 - Góc âm nhạc: Hát và biểu diễn một số bài hát trong chủ đề (MT91) (T3) + Chuẩn bị: Đàn, trống, sắc xô, song loan, míc,… + Kỹ năng: Trẻ biết thể hiện vận động minh hoạ theo lời bài hát, hát đúng nhạc, thể hiện đúng giai điệu bài hát,… - Góc tạo hình: vẽ các loại phương tiện đường bộ (T4) + Chuẩn bị : Giấy, màu sáp + Kĩ năng: Trẻ biết phối hợp các đường nét, màu sắc để hoàn thành sản phẩm của mình. * Các góc khác - Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, nấu ăn. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh - Góc học tập: Làm các phiếu bài tập toán - Góc sách: Xem sách, tranh truyện về thực vật,.. (MT52) - Góc kỹ năng: Cách gập chiếu, cách xử lý khi có mũi. |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách. (MT14) - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Không nói chuyện, không làm vãi cơm, biết nhặt cơm rơi để đúng vào nơi quy định,… - Biết một số thực phẩm cùng nhóm: Thịt cá có nhiều chất đạm, rau có nhiều chất vitamin ( MT8) - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời |
|||||||
| Hoạt động chiều |
- Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang”, “Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
|||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp (MT72) - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Làm quen chữ cái: ă – â - Dạy trẻ kỹ năng: Gấp chiếu, cất gối - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ cách đội mũ bảo hiểm đúng cách - Dạy trẻ kỹ năng xử lý khi có mũi -Trò chơi với chữ cái: a- ă- â - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng: xử lý khi ho - Ôn chữ số đã học: 1,2,3,4 - STEAM: Làm vườn cây treo bằng nhựa tái chế ( Bước 4,5,6) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kỹ năng: xử lý khi có mũi - Hoàn thiện vở chữ cái - Dạy trẻ biết cách biểu lộ cảm xúc của bản thân: vui, buồn, thất vọng,… (MT74) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
|||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Lễ hội mùa xuân | Hoa đẹp quanh bé |
Lợi ích của cây xanh | Phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt | ||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu về phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt |
Khám phá Trò chuyện về ngày QTPN 8/3 |
Khám phá Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không ( Máy bay, tàu thủy,thuyền buồm) |
Khám phá Bé tham gia an toàn giao thông |
Khám phá Nước thật kỳ diệu (Bước 1,2,3) |
| Thứ 3 | LQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Bó hoa tặng cô (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Qua đường (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Đèn giao thông (Dạy trẻ đọc thơ) (MT 58) |
LQVH Truyện: Giọt nước tí xíu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 4 | PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,5m x cao 1,2m) (MT 4) VĐNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,7m x cao 1,3m) TCVĐ: Bánh xe quay |
HĐÂN NDTT: DH: Quà mồng 8/3 NDKH: NH: Bàn tay mẹ TC: Ai nhanh nhất |
PTVĐ VĐCB: Bật tách chân khép chân qua 5 ô NDNC: Bật tách chân khép chân quay người qua 5 ô TCVĐ: Chuyền cốc |
HĐÂN NDTT: VĐ: Em đi chơi thuyền NDKH: NH: Anh phi công ơi TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ VĐCB: Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm TCVĐ: Cóc nhảy |
| Thứ 5 | HĐTH Tô nét và tô màu bức tranh thuyền (ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (Đề tài) |
HĐTH Ghép hình tạo thành phương tiện giao thông (ĐT) |
HĐTH Vẽ máy bay (M) |
HĐ STEAM Làm máy lọc nước (Bước 4,5,6) (MT 100) |
| Thứ 6 | LQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước sau của người khác |
LQVT Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 (MT 29) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5 (MT 34) |
LQVT Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Nghỉ Hội nghị CBCCVC |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày 20/10. |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. (MT 42) |
| Thứ 3 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
|
| Thứ 5 |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu? |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số đồ dùng trong gia đình ( ăn -uống) (MT 23) |
HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 47) |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐLQVH Thơ:Chiếc quạt nan ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 56) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 58) |
|
| T4 |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) ( MT 95) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 3,4,5,6) |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà NDKH: NH: Chỉ có một trên đời TC: Hóa đá ( MT 87) |
HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học - NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35 – 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: VĐ: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn (chó, gà, voi, hổ) |
Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
Khám phá Bé yêu chú bộ đội |
Khám phá Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
| Thứ 3 |
LQVH Thơ: Chim chích bông (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 64) |
LQVH Thơ: Chú giải phóng quân (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 4 |
PTVĐ -VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục -TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT 100) |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài Trò chơi: Tai ai tinh |
|
| Thứ 5 |
HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT 92) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT 28) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3 (ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |