| Hoạt động học |
T2 | HĐKP: Một số món ăn ngày tết (Thịt đông, nem, dưa hành) (MT 20) |
Nghỉ tết |
HĐKP: Lễ hội mùa xuân của địa phương em ( Lễ hội rước bánh giầy, hội vật, hội thả diều) ( MT 48) |
HĐKP Tìm hiểu về PTGT đường bộ- đường sắt ( Xe máy, ô tô, tàu hỏa) |
| T3 | HĐTH Thồi màu theo ý thích (Ý thích) (MT 96) |
Nghỉ tết |
HĐTH Vẽ hoa mùa xuân (ĐT) (MT 72) |
HĐTH Tô nét và tô màu bức tranh thuyền |
|
| T4 | Nghỉ tết |
Nghỉ tết |
LQVH Thơ: Diều quê ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố. (Dạy trẻ kể lại truyện) (MT 60) |
|
| T5 | Nghỉ tết |
PTVĐ - VĐCB: Trườn theo hướng thẳng NC: Trườn theo hướng dic dắc - TCVĐ: Đua thuyền (MT 5) |
HĐÂN NDTT: Vận động: Bé chúc tết NDKH: Nghe hát: Ngày tết quê em Trò chơi: Âm thanh vui nhộn (MT 90) |
PTVĐ - VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay - TCVĐ: Sút bóng vào gol (MT 51) |
|
| T6 | Nghỉ tết |
LQVT Dạy trẻ xác định thời gian trong ngày (sáng, trưa, chiều, tối) (MT 40) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng (hoàn thiện quy tắc sắp xếp) (MT 35) |
LQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước, sau của người khác |
| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn (chó, gà, voi, hổ) |
Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
Khám phá Bé yêu chú bộ đội |
Khám phá Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
| Thứ 3 |
LQVH Thơ: Chim chích bông (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 64) |
LQVH Thơ: Chú giải phóng quân (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 4 |
PTVĐ -VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục -TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT 100) |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài Trò chơi: Tai ai tinh |
|
| Thứ 5 |
HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT 92) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT 28) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3 (ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |