| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||||||||
| Tuần I (01/12 - 05/12) |
Tuần II (08/12 đến 12/12) |
Tuần III (15/12 đến 19/12) |
Tuần IV (22/12 đến 26/12) |
|||||||||||
| Đón trẻ |
- Cô đón trẻ : Cô đón trẻ tại cửa lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. Cô quan tâm đến tình hình sức khỏe của trẻ, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. - Cho trẻ chơi theo ý thích ý thích ở các góc chơi - Nhắc nhở phụ huynh cho con đi tất, ăn mặc ấm khi thời tiết đang là mùa đông. Giữ ấm cho trẻ để đảm bảo sức khỏe , để trẻ không bị ốm hay mắc một số bệnh như: sốt, chân tay miệng, viêm họng, dịch cúm A,B... - Cho trẻ nghe một số bài hát về con vật, chú bộ đội… |
PTTC: 4, 7, 13 PTNT: 23, 25, 28, 29 PTNN: 51, 55, 58 PTTC-KNXH: 77, 87 PTTM: 104, 106 |
||||||||||||
| Thể dục sáng |
- Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Quay người sang hai bên(sang trái, sang phải) - Bật: Bật chụm tách chân tại chỗ + Hồi tĩnh: Thả lỏng nhẹ nhàng quanh chỗ tập, hít thở không khí buổi sáng. |
|||||||||||||
| Trò chuyện | - Trò chuyện với trẻ về con vật đáng yêu trong gia đình bé? Bé yêu những con vật nào? Bé hãy kể những điều bé biết về các con vật đó? Bé làm gì để chăm sóc các con vật đó? . GD trẻ biết chăm sóc và bảo vệ vật nuôi, an toàn khi tiếp xúc. - Trò chuyện với trẻ về 1 số con vật sống trong rừng ? thức ăn, vận động...chăm sóc và bảo vệ.Trò chuyện về 1 số động vật hung dữ. Bé cần làm gì để phòng ngừa động vật tấn công? - Trò chuyện với trẻ về những loại côn trùng mà trẻ biết. Bé biết những con vật nào thuộc nhóm côn trùng? Bé hãy kể tên? - Trò chuyện với trẻ vể động vật sống ở khắp mọi nơi( Bé biết những con vật nào sống ở trên cạn, dưới nước, trên không? Bé hãy kể tên? - Kể các hoạt động nổi bật về chú bộ đội, noel - Tròc huyện với trẻ về một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh - Trò chuyện với trẻ về dự án Steam: Làm mô hình khu bảo tồn thiên nhiên cho động vật hoang dã.(Bước 1-2) * Thông điệp sáng: “ Mọi đứa trẻ đều được yêu thương và tôn trọng”, “Bé ngoan – khỏe mạnh – chăm học cùng chú bộ đội mỗi ngày thật vui!” |
|||||||||||||
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP Vòng tuần hoàn của bướm (MT 23) |
HĐKP Môi trường sống của một số loài động vật (MT 25) |
HĐKP Bé với chú bộ đội (MT 55) |
HĐKP Bé làm gì để bảo vệ các loài động vật |
|
||||||||
| T3 | HĐÂN: NDTT Dạy hát: Chú voi con ở bản đôn. NDKH:NH Cảm nhận nhạc về thế giới động vật hoang dã TC: Vũ điệu hoá đá |
PTVĐ. VĐCB: Đi, đập và bắt bóng được bóng nảy 5 lần liên tiếp (MT4) Nâng cao: 6 lần liên tiếp TCVĐ: Đôi bạn khéo |
HĐÂN: NDTT: Dạy VĐMH: Cháu thương chú bộ đội. NDKH:NH: Màu áo chú bộ đội TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ. VĐCB: Bò bằng bàn tay, bàn chân (Khoảng cách 5m.) Nâng cao: 6 m TCVĐ: Cáo ơi ngủ à. |
||||||||||
| T4 | LQCV: Làm quen chữ u, ư |
LQCV: Tập tô chữ u, ư |
LQCV Làm quen chữ cái e ê |
LQCV Tập tô chữ e, ê |
||||||||||
| T5 | LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 7, số lượng 7 và số thứ tự trong phạm vi 7. (MT 29) |
LQVT Tách 7 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. | LQVT Tạo hình hình học bằng các cách khác nhau. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía phải, phía trái của đối tượng khác (có sự định hướng) |
||||||||||
| T6 | LQVH. Truyện: Điều ước của sâu bướm (Kể truyện cho trẻ nghe) (MT 58) |
HĐTH Vẽ con bò (M) (MT 106) |
LQVH. Thơ: Chú bộ đội hành quân trong mưa (Dạy trẻ thuộc thơ) |
HĐTH Xé dán đàn cá (ĐT) (MT 28) |
||||||||||
| Hoạt động ngoài trời | * HĐCCĐ: - Vẽ con vật bằng phấn trên sân trường. - Quan sát cấy hoa sữa - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Kéo co, ai giỏi nhất. * TCVĐ: - Chơi đồ - Kéo co. - Thả đỉa ba ba - Cáo ơi ngủ à * Chơi theo ý thích. Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Đếm số lượng đồ dùng đồ chơi ngoài trời - Quan sát thời tiết - Nhăt lá rụng ngoài sân trường - Quan sát cây hoa loa kèn. - Vẽ theo ý thích *TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Tung và bắt bóng - Cáo và thỏ - Rồng rắn lên mây * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây bằng lăng - Làm thí nghiệm: Chìm – nổi. - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Chăm sóc cây xanh (Lau lá cây) - Giao lưu TCVĐ với lớp C1: Chung sức, bật qua suối, Chuyển bóng. *TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê. - Ai nhanh hơn. - Cáo và thỏ. - Kéo co * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây bơ - Nhặt lá cây bỏ vào thùng rác - Quan sát cây mít - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ. - Kéo co. - Mèo đuổi chuột - Lộn cầu vồng TCVĐ: - Vòng quanh sô cô la - Tung bóng lên cao và bắt bóng. - Bịt mắt bắt dê - Gà trong vườn rau. * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
||||||||||
| Hoạt động chơi góc | * Góc trọng tâm: - Góc kỹ năng: Cách xử dụng đũa, thìa (T1) + Chuẩn bị: đũa, thìa, bát, đĩa, thức ăn. + Kỹ năng: Trẻ biết cách sử dụng đũa gắp thức ăn, dùng thìa để xúc thức ăn ở bát, đĩa đúng cách. - Góc xây dựng: Xây vườn Bách thú (T2) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, con vật, cây, hoa ... + Kỹ năng: Trẻ kĩ năng lắp ghép các nguyên vật liệu tạo thành mô hình vườn Bách thú - Góc học tập: In, đồ, tô chữ cái (T3)(MT 7) +Chuẩn bị: Giấy A4, bút chì, sáp màu, chữ cái +Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng in, đồ, tô chữ cái. - Góc phân vai: Bán hàng, nội trợ (T4)(MT51) + Chuẩn bị: Đồ dùng gia đình, hoa quả, bánh kẹo, rau củ quả…, + Kĩ năng: Trẻ biết giao tiếp trao đổi trong khi chơi, trong nhóm chơi, biết liên kết giữa các nhóm khi chơi . *Các góc khác: - Góc học tập: + Góc toán: Đếm, tạo nhóm số lượng trong phạm vi 7; Thêm bớt trong phạm vi 7, Chia nhóm 7 đối tượng thành 2 phần , tạo hình học bằng các cách khác nhau.Dạy trẻ xác định phía phải, phía trái của đối tượng khác (có sự định hướng). + Góc sách : Xem sách tranh ảnh về các con vật, về ngày noel,chú bộ đội, làm album sách, cho trẻ kể chuyện theo tranh. Nhận biết chữ cái e,ê, u, ư trong các từ, đồ chữ, tìm và gạch chân chữ cái trong các bài thơ, câu chuyện,ca dao, đồng dao, các bài vè. + Góc khám phá: Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật ( cho ăn, uống nước..), xem video, tranh ảnh, tìm hiểu một số hoạt động ,chú bộ đội. - Góc nghệ thuật: + Tạo hình: vẽ, xé dán, cắt, in, nặn các con vật, trang trí đồ dùng noel, làm các con vật từ nguyên vật liệu, xếp hình các con vật + Âm nhạc: Hát, múa vận động một số bài hát “ Gà trống thổi kèn”, “Đố bạn”, “Bé vui noel”, “Chú voi con ở Bản đôn”, “Bài hát của con chuồn chuồn”, Nghe các bài nhạc nước ngoài về noel, các con vật. - Góc kỹ năng: Kỹ năng chải tóc, tết tóc( Montessori) Cách đội mũ. Cách sử dụng đũa, thìa. Cách cắt móng tay. Cách sử dụng kéo * Góc thiên nhiên: Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, lau lá cây, nhổ cỏ cho cây, cắt tỉa lá vàng… |
|||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, VS | - Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sưc khỏe qua các món ăn của bé ở trường. -Trẻ tự biết làm một số cong việc hàng ngày: Biết mời cô và các bạn trước khi ăn, Trẻ biết kê giường, lấy chiếu, lấy gối....(MT 77) - Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống(MT 13) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống như: cơm nóng, canh nóng, xương... - Cho trẻ xem tranh truyện, nghe kể chuyện qua băng đĩa: con gà trống kiêu căng, bác sĩ chim,... Nghe nhạc nhẹ không lời về động vật. - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: gối, chiếu, giường... giúp cô |
|||||||||||||
| Vận động nhẹ sau ngủ dậy |
Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Dân vũ “Rửa tay”, nhảy dân vũ “Con gà con”, trò chơi “Mười con cua đá” trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”, “Đi xe đạp”,….. |
|
||||||||||||
| Hoạt động chiều | - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dạy trẻ kỹ năng chải tóc, tết tóc - Giáo dục trẻ vui chơi sáng tạo (Bài 16: GDNSTL_VM) - Dự án: Làm mô hình khu bảo tồn thiên nhiên cho động vật hoang dã 3,4) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn vệ sinh đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô - Giáo dục trẻ : Vui chơi lành mạnh (Bài 15:GDNSTL-VM) - Dự án: Làm mô hình khu bảo tồn thiên nhiên cho động vật hoang dã 5,6) -Hoàn thiện vở bé tập vẽ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn vệ sinh đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Rèn kỹ năng: Cách mặc, cởi và mắc áo - Dạy trẻ cảm ơn, xin lỗi khi cần (MT 87) (Bài8:GDNSTL-VM) - Hoàn thiện vở toán - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn vệ sinh đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô - Giáo dục trẻ: Học tập và vui chơi (Bài 24:GDNSTL_VM) - Dạy trẻ nhận biết một số những tình huống giữ an toàn cho bé - Nặn theo ý thích (MT 104) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
||||||||||
| - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày từ thứ 2-5 hàng tuần - Nếu gương cuối tuần vào thứ 6 hàng tuần -Vệ sinh trả trẻ. |
||||||||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Con vật bé yêu | Môi trường sống của một số loài động vật |
Bé với chú bộ đội | Bảo vệ các loài động vật |
||||||||||
| Đánh giá kết quả thực hiện | …………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………....................... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….................................... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… |
|||||||||||||
| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá |
||||
| Tuần I (03/11 - 07/11) |
Tuần II (10/11 - 14/11) |
Tuần III (17/11 - 21/11) |
Tuần IV (24/11 - 28/11) |
|||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: Cô đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ, tuyên truyền biện pháp phòng chống dịch sốt xuất huyết, đau mắt đỏ, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép. - Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc chơi. |
PTTC MT:1, 15,18 PTNT MT: 36, 37, 38, 48 PTNN MT: 53, 59 PTTC&XH MT: 72, 75, 76 PTTM 100, 101 |
||||
| Thể dục sáng |
- Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Bật: Bật chụm tách. - Tập dân vũ. - Hồi tĩnh: Vận động nhịp nhàng- nhún chân theo nhạc bài: “Such a happy day” (MT 1) |
|||||
| Trò chuyện |
* Trò chuyện với trẻ: - Trò chuyện với trẻ biết lễ phép với người lớn trong gia đình. (TLNSTLVM-Bài 7) - Trẻ biết mình là con/cháu/anh/chị/em trong gia đình MT75 - Trò chuyện về những đồ dùng trong gia đinh bé. (MT 15) - Trò chuyện ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 - Trò chuyện với trẻ về một số ngành nghề truyền thống ở địa phương - Trò chuyện về một số nghề phổ biến trong xã hội. - Dự án làm khung ảnh (Bước 1,2 Steam) * Thông điệp sáng: - Thông điệp sáng: “Mỗi ngày đến trường là một ngày vui”, “Một người thầy tốt giống như ngọn nến, cháy hết mình để thắp sáng đường đi cho những người khác”. |
|||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐKP: Các thành viên trong gia đình bé |
HĐKP: Một số nghề truyền thống ở địa phương. (Làm đậu, nấu rượu) |
HĐKP: Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. |
HĐKP: Một số nghề phổ biến trong xã hội. MT48 |
|
| Thứ 3 |
HĐÂN: - NDTT: DH “Gia đình nhỏ hạnh phúc to” - NDKH: Nghe hát: “Đưa cơm cho mẹ đi cày” - TCAN: Sợi dây âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Ném xa bằng 2 tay. TCVĐ: Nhảy tiếp cờ. |
HĐÂN: - NDTT: Nghe hát: “Bụi phấn” - NDKH: Ôn hát: “Bông hồng tặng cô” - TCAN: Những nốt nhạc vui. MT100 |
PTVĐ: VĐCB: Bật từ trên cao xuống 45 cm. Nâng cao: Bật từ trên cao xuống 50 cm. TCVĐ: Nhanh và khéo. |
||
| Thứ 4 |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái o- ô- ơ |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái o- ô- ơ |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái a, ă, â |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái a, ă, â |
||
| Thứ 5 |
LQVT: Nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ |
LQVT: Nhận biết phân biệt khối vuông, khối chữ nhật. |
LQVT: Nhận ra qui tắc sắp xếp trong các vật xung quanh và sao chép theo qui tắc có sẵn theo mẫu ít nhất 3 đối tượng. MT37 |
LQVT: Hoàn thiện mẫu sắp xếp và sáng tạo mẫu sắp xếp (ít nhất 3 đối tượng). MT 38 |
||
| Thứ 6 |
Tạo hình: Cắt dán đồ dùng trong gia đình. MT101 (Đề tài) |
LQVH: Truyện: Ba cô gái. (Dạy trẻ kể lại truyện) MT53 |
Tạo hình: Vẽ chân dung cô giáo (Mẫu) |
LQVH: Thơ: Làm nghề như bố (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) MT59 |
||
| Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Cho trẻ quan sát cây hoa sữa - Chăm sóc cây xanh - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Kéo co, nhảy bao bố, gảy chun vòng * TCVĐ: - Kéo co - Đôi bạn khéo - Cáo ơi ngủ à - Nhảy bao bố * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Nhặt lá rụng xếp theo ý thích - Quan sát vườn hoa - Vẽ đồ dùng bằng phấn trên sân - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Cướp cờ, Thi đi nhanh, Bịt mắt bắt dê. * TCVĐ: - Chuyền bóng - Đôi bạn khéo - Cáo ơi ngủ à - Nhảy bao bố * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây mít - Chăm sóc cây xanh - Vẽ hoa tặng cô giáo bằng phấn - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Ném bóng vào rổ, nhảy lò cò, gảy chun vòng * TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Thi chạy nhanh. - Kéo co -Thỏ về chuồng * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Quan sát vườn hoa. - Quan sát cây bằng lăng. - Giao lưu TCVĐ giữa lớp A1với lớp B1: Chạy tiếp sức, kéo co, nhảy bao bố * TCVĐ: - Chìm- nổi - Nhảy bao bố - Cáo và thỏ. - Kéo co * Chơi tự do - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
|
| Hoạt động góc |
1. Góc trọng tâm: * Góc xây dựng: Xây khu nhà của bé (T1) + CB: Gạch, cây xanh, chậu hoa, nhà, nắp ghép… + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng xếp chồng, xếp cạnh, xếp thẳng hàng, kỹ năng lắp ghép…, tạo thành mô hình khu nhà của bé. * Góc chữ cái: (T2) In đồ các nét chữ, chữ cái o ô ơ a ă â, sao chép tên của mình + Chuẩn bị: chữ rỗng, các nét, thẻ chữ, giấy, bút, … + Kĩ năng: Trẻ có kỹ năng tô, đồ, sao chép… * Góc nghệ thuật (tạo hình): Làm quà tặng cô giáo. (T3) + CB: Giấy màu, hồ dán, kéo, hộp các loại làm quà tặng cô giáo nhân ngày 20/11… + KN: Trẻ có kĩ năng gấp giấy, cắt giấy, dán tạo thành những bông hoa, hộp quà, thiệp tặng cô giáo. * Góc khám phá: Xem tranh ảnh về các nghề, đồ dùng, dụng cụ các nghề. (T4) + CB: Tranh, ảnh, lô tô về các nghề, đồ dùng, dụng cụ các nghề + Kỹ năng: Trẻ tự tin nói đúng tên các nghề, đặc điểm, công dụng đồ dùng, dụng cụ các nghề. Có kỹ năng sử dụng các loại đồ dùng, dụng cụ các nghề 2. Các góc khác: - Góc xây dựng: Xây nhà, trường học, lắp ghép dụng cụ làm nghề. - Góc phân vai: Gia đình, bán hàng, bác sĩ, nội trợ. - Góc học tập: - Góc toán: Cho trẻ nhận biết phân biệt các khối, sắp xếp theo qui tắc. Đồ chữ số... Trẻ sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu MT36 - Chữ cái: In đồ các nét chữ, chữ cái o ô ơ a ă â, ghép tên trẻ bằng thẻ chữ theo mẫu, tìm chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt, “Đọc” sách tranh - Khám phá: Xem tranh ảnh về các nghề, đồ dùng, dụng cụ các nghề, sản phẩm các nghề - Góc sách: Tập kể chuyện theo tranh, xem sách tranh, đọc thơ. - Góc tạo hình: Vẽ nghề bé thích, cắt dán hình ảnh các nghề. Dự án làm khung ảnh (Bước 3,4 steam) - Âm nhạc: Hát các bài hát về nghề nghiệp, cô giáo… - Góc thiên nhiên: Gọi tên cây, chăm sóc cây, lau lá cây. - Góc kỹ năng: + Dạy kỹ năng mới: Cách chải tóc cài nơ, cách xử lý khi ho, hắt hơi, cách đóng mở cửa. + Ôn kỹ năng cũ: Rửa mặt, cách bê ghế, gấp và phơi khăn, cách rửa tay,… |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết sử dụng đồ dùng và thực hiện vệ sinh cá nhân: rửa mặt, chải răng... - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn, không nói chuyện, không làm vãi cơm trong khi ăn, biết nhặt cơm rơi để vào nơi quy định... - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống : Hóc, sặc … - Trẻ dọn dẹp bàn ghế cùng cô sau khi ăn xong MT76 (TLNSTLVM-Bài 4) |
|||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Dân vũ “Rửa tay”, nhảy dân vũ “Con gà con”, trò chơi “Mười con cua đá” trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”, “Đi xe đạp”,….. | |||||
| T2 | - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Hoạt động trải nghiệm: Vắt nước cam. - Dạy trẻ biết tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố mẹ, địa chỉ nhà. MT72 - Dạy trẻ rót nước và uống nước đúng cách (TLNSTLVM-Bài 5) - Biểu diễn văn nghệ |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Rèn trẻ tập tô số - Dạy trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi khi cần. (TLNSTLVM-Bài 8) - Vẽ theo ý thích - Câu đố về các nghề |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Rèn trẻ tập tô o, ô, ơ - Làm vở Toán - Dạy trẻ biết tránh một số trường hợp không an toàn: Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo.MT18 - Biểu diễn văn nghệ |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Hoạt động trải nghiệm: Thăm quan một số nghề truyền thống của địa phương (Làm đậu, nấu rượu) - Dự án làm khung ảnh (Bước 5,6 steam) - Hoàn thiện vở tạo hình. - Biểu diễn văn nghệ |
|
|
| - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày từ thứ 2-5 hàng tuần - Nêu gương cuối tuần vào thứ 6 hàng tuần - Vệ sinh trả trẻ |
||||||
| Chủ đề - Sự kiện | Gia đình của bé |
Nghề truyền thống của địa phương | Ngày nhà giáo Việt Nam | Một số nghề phổ biến trong xã hội | ||
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||
| Tuần 1 (Từ 08-12/9/2025) |
Tuần 2 ( Từ 15-19/09/2025) |
Tuần 3
( Từ 22-26/09/2025) |
||||
| Đón trẻ |
- Cô đón trẻ : Cô đón trẻ tại cửa lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. Cô quan tâm đến tình hình sức khỏe của trẻ, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép. (NSTLVM Bài 6: Chào hỏi, xưng hô phù hợp) - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. - Cho trẻ chơi theo ý thích ý thích ở các góc chơi |
PTTC: 6 PTNT: 45, 46 PTNN: 62 PTTCXH: 79, 93 PTTM: 97 |
||||
| Thể dục sáng |
- Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Bật: Bật chụm tách. - Tập dân vũ. - Hồi tĩnh: Thả lỏng nhẹ nhàng quanh chỗ tập, hít thở không khí buổi sáng (MT 6) |
|||||
| Trò chuyện |
- Trò chuyện về cảm xúc của trẻ về ngày khai giảng, ngày đầu tiên của năm học mới. - Trò chuyện về trường lớp mầm non,công việc của cô giáo, các cô các bác trong trường, các bạn...Con yêu ai nhất? Vì sao? Con đã làm gì để trường lớp chúng ta luôn sạch đẹp? - Trao đổi với trẻ về việc thực hiện các nội quy của lớp. - Lớp mình có bao nhiêu bạn? bao nhiêu bạn gái? Bao nhiêu bạn trai? Kể những điều con biết về các bạn. - Cho trẻ kể tên các bạn trong lớp, nói sở thích của mình, những việc bé làm được và không làm được. - Kể tên đồ dùng đồ chơi có trong lớp và cách bảo quản đồ dùng đồ chơi. - Trò chuyện về dự án steam: Làm con lật đật.(Bước 1,2) - Thông điệp sáng: “Trường mầm non hạnh phúc”, “Chia sẻ đồ chơi cùng bạn” (MT 46) |
|||||
| Hoạt động học |
T2 | Ôn cách rửa tay |
HĐKP: HĐKP: Trường MN Hồng Hà thân yêu. |
HĐKP: Lớp học A1 của bé. (MT 45) |
|
|
| T3 | Rèn nếp vệ sinh nhóm lớp, vệ sinh môi trường. |
HĐÂN: - NDTT: Dạy hát “Hành khúc tới trường” - NDKH: Nghe hát “Đi học” - TC: Ai nhanh nhất (MT 97) |
PTVĐ: VĐCB: Đi bằng mép ngoài bàn chân. TC: Thi xem ai nhanh nhất |
|||
| T4 | Rèn nếp ăn, ngủ | LQCV: Làm quen với nét ngang, nét xổ thẳng |
LQCV: Làm quen với nét xiên phải, nét xiên trái. |
|||
| T5 | Rèn nề nếp chào hỏi, xin lỗi, cám ơn, xin phép, thưa dạ vâng phù hợp với tình huống |
LQVT Ôn số lượng và chữ số trong phạm vi 5 |
LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 6, số lượng 6 và số thứ tự trong phạm vi 6. |
|||
| T6 | Ôn các động tác quay trái, quay phải | HĐTH Vẽ trường mầm non của bé (Đề tài) |
LQVH Thơ: “Tình bạn” (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
|||
| Hoạt động ngoài trời | * HĐCCĐ: - Quan sát các lớp học và các khu trong trường mầm non - Quan sát thời tiết - Nhặt lá rụng xếp theo ý thích - Quan sát cây hoa loa kèn. - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Ném bóng rổ, nhảy lò cò, kéo co. *TCVĐ: - Chuyền bóng - Mèo đuổi chuột - Tung và bắt bóng - Cáo và thỏ * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Vẽ trường mầm non bằng phấn trên sân trường - Làm thí nghiệm: Chìm – nổi. - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh (Lau lá cây) - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Đôi bạn khéo, thi xem ai nhanh, Chuyển bóng. *TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê. - Ai nhanh hơn. - Cáo và thỏ. - Kéo co * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây sa kê trong sân trường. - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ) - Đếm số lượng đồ dùng đồ chơi ngoài trời - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Chạy tiếp cờ, kéo co, bịt mắt đánh trống. *TCVĐ: - Cắp cua bỏ giỏ - Thỏ về chuồng - Bỏ giẻ - Cáo ơi ngủ à * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. (MT 93) |
|||
| Hoạt động chơi góc | * Góc trọng tâm - Góc phân vai: Bé tập làm nội trợ (Tuần 1) + Chuẩn bị: Đồ dùng gia đình, hoa quả, các loại nước giải khát, rau củ quả…, + Kĩ năng: Trẻ biết mô phỏng, thao tác một số việc nội trợ, biết giao tiếp trao đổi trong khi chơi, trong nhóm chơi, biết liên kết các nhóm khi chơi . (MT 79) - Góc xây dựng: Xây trường mầm non Hồng Hà (Tuần 2) + Chuẩn bị : Nguyên liệu xây dựng, bộ đồ lắp ghép, cây, hoa, ..... + Kỹ năng: Trẻ biết lắp ghép, xếp chồng, xếp cách, xếp cạnh… để tạo thành mô hình trường mầm non. - Góc nghệ thuật: Làm đồ dùng, đồ chơi cho lớp học bằng vật liệu tái chế ( T3) +Chuẩn bị: sáp màu, hồ dán, kéo, giấy màu, bìa catton, ống giấy, chai nhựa, lá cây… +Kĩ năng: trẻ biết sử dụng một số nguyên vật liệu để vẽ, cắt tạo thành đồ chơi, đồ dùng * Các góc khác: - Góc học tập: + Toán: Đếm từ 1 đến 5: đếm xuôi, đếm ngược. Lấy và đếm đồ dùng, đồ chơi theo yêu cầu. Đếm theo khả năng. Đọc các chữ số từ 1 đến 5. Chọn thẻ số (viết số) đặt vào nhóm đồ vật tương ứng sau khi đếm. Trẻ nhận biết chữ số 6, số lượng 6 và số thứ tự trong phạm vi 6. Tách 6 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. Tạo hình cơ bản bằng các cách khác nhau: nối chấm, xếp que, cho trẻ chơi ở góc mở trên mảng tường. + Chữ cái: In đồ các nét thẳng, nét ngang, nét xiên phải, nét xiên trái. + Khám phá: Nói tên và đặc điểm của bạn trong lớp, trao đổi lấy thông tin về bạn và đánh dấu vào các hình minh họa. Nhận biết đặc điểm, công dụng, mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng, phân loại đồ chơi theo 2- 3 dấu hiệu khác nhau. Những việc trẻ và các bạn được làm khi đến trường MN (làm theo kiểu sơ đồ tư duy). + Góc sách: Tập kể lại chuyện “Gà Tơ đi học”. Đọc thơ “Tình bạn”, Gà học chữ”,…. - Góc nghệ thuật: + Âm nhạc: Hát các bài hát: “Em đi mẫu giáo”, hát các bài hát về trường Mầm non “Niềm vui của bé”... - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, gọi tên cây, lau lá cây. - Góc kỹ năng: Cách rửa tay bằng xà phòng. Cách lau bàn (Montessori). Đi giày dép, cởi giày dép và cất lên giá,…. |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, VS | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách. - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Không nói chuyện, không làm vãi cơm, biết nhặt cơm rơi để vào nơi quy định... + Biết: ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. - Nói tên món ăn hàng ngày và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời |
|||||
| Hoạt động chiều |
Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Dân vũ “Rửa tay”, nhảy dân vũ “Con gà con”, trò chơi “Mười con cua đá” trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”, “Đi xe đạp”,….. |
|
||||
| - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng hoạt động theo nhóm. - Rèn nếp ngồi học bài. - Giáo dục hành vi văn minh: Che miệng khi ngáp, ho, hắt hơi |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn. - Thực hiện Bước 3,4 của dự án Steam làm con lật đật. - Hoàn thiện Bước 5,6 dự án steam làm con lật đật |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Làm quen với nét: móc xuôi, móc ngược, móc 2 đầu (MT62) - Giáo dục kĩ năng phòng chống bắt cóc trẻ em. - Cho trẻ thực hành các bước rửa tay đúng cách và biết giữ gìn đôi tay luôn sạch sẽ. (TLNSTLVM - Bài 1: Rửa tay sạch sẽ.) |
||||
| - Nêu gương cuối ngày - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần. - Vệ sinh – Trả trẻ |
||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Rèn nếp | Trường mầm non Hồng Hà thân yêu | Lớp học của bé | |||