| Hoạt động | Thời gian | ||||||||
| Tuần 1 Từ 02/02 đến 06/02 |
Tuần 2 Từ 09/02 đến 13/02 |
Tuần 4 Từ 23/02 đến 28/02 |
Mục tiêu đánh giá | ||||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, tình hình sức khỏe của trẻ khi ở lớp, trao đổi với phụ huynh cho con mặc ấm phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khỏe cho trẻ. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định. - Tuyên truyền với phụ huynh về các cách phòng tránh một số bệnh lây nhiễm: Thủy đậu, sởi, ho gà, ... khi thời tiết giao mùa. * Tập thể dục theo nhạc chung của trường. - Khởi động: Đi vòng tròn các kiểu chân. - Trọng động: +Tay: Đưa tay sang phải, sang trái. + Bụng: Đưa 2 tay lên cao cúi gập người. + Chân: Co chân, duỗi chân. + Bật: Chụm tách + Thể dục nhịp điệu theo nhạc bài hát “ Such a happy day” + Hồi tĩnh: Nhẹ nhàng trên nền nhạc bài hát |
PTTC: 10, 11 PTNT: 35, 39, 49 PTNT: 54, 66 PTTCXH: 88 , 84 PTTM: 103, 108 |
|||||||
| Trò chuyện |
* Trò chuyện: - Nhắc nhở trẻ biết đánh răng rửa mặt trước khi đi ngủ và sau khi ngủ dậy, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. - Trò chuyện với trẻ về các công việc, nguyên liệu, đồ dùng để chuẩn bị cho ngày tết nguyên đán. - Trò chuyện với trẻ về một số món ăn ngày tết - Cho trẻ xem một số video về một số hoạt động trong ngày tết Nguyên Đán. Trẻ biết chuẩn bị trang phục đẹp để được đi chơi tết gồm có quần áo đẹp, dày dép, được nhận bao lì xì, các loại ví đựng tiền…. Trẻ nói được có nhiều loại ví với những hình mẫu và tác dụng khác nhau. (Dự án làm ví đựng tiền: (Steam bước 1,2) - Trò chuyện với trẻ về thời tiết mùa xuân, quang cảnh của mùa xuân, các loại hoa nở vào mùa xuân... * Thông điệp sáng: - Tết đoàn viên, sum vầy vui vẻ. - “ Mùa xuân là tết trồng cây, làm cho đất nước càng ngày càng xuân” |
|
|||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Bé vui chuẩn bị đón tết GDNSVMTL: Bài 31: Niềm vui đón Tết |
Khám phá Quy trình làm bánh chưng |
Khám phá Lễ hội mùa xuân ( Thả diều, vật, rước bánh) (MT 49) GDNSVMTL: Bài 21: Văn minh nơi công cộng |
|||||
| Thứ 3 | Âm nhạc NDTT: Dạy hát “Bé đón Tết sang” NDKH: Nghe hát “Mùa xuân ơi” TCAN: Âm thanh vui nhộn. |
PTVận động VĐCB: Ném trúng đích đứng (xa 2m, cao 1,5m) Nâng cao: Ném trúng đích đứng (xa 2,2m, cao 1,5m ) TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
Âm nhạc NDTT: DVĐMH: Rềnh rềnh ràng ràng NDKH: NH: Lý cây bông TC: Giọng hát to, giọng hát nhỏ |
||||||
| Thứ 4 |
LQCV Tập tô chữ cái l m n |
LQCV Làm quen với chữ cái: h k |
LQCV Tập tô chữ cái h-k |
||||||
| Thứ 5 |
LQVT Ý nghĩa của các con số trong cuộc sống. (MT 35) |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng các đơn vị đo. (MT 39) |
LQVT Đo độ lớn hai đối tượng bằng một đơn vị đo. |
||||||
| Thứ 6 | LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ thuộc thơ) |
Tạo hình. Vẽ lọ hoa ngày tết (ĐT) (MT 103) |
LQVH Sự tích hoa hồng (Kể truyện cho trẻ nghe) |
||||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Vẽ cây trên sân trường. - Quan sát thời tiết trong ngày. - Chăm sóc cho cây (lau lá cây, tưới nước) - Vẽ hoa đào trên sân. - Giao lưu 1 số TCVĐ các tổ với nhau - Lộn cầu vồng, - Kéo cưa lừa xẻ. - Nhảy qua suối * TCVĐ: - Gieo hạt - Lộn cầu vồng - Mèo đuổi chuột - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Vẽ phấn trên sân theo ý thích - Quan sát quang cảnh sân trường. - Quan sát sân trường. - Nhặt lá cây bỏ vào thùng rác - Giao lưu 1 số TCVĐ các tổ với nhau - Ném bóng vào rổ - Cướp cờ - Chuyền bóng qua đầu * TCVĐ: - Kéo co. - Ai nhanh hơn. - Cáo ơi ngủ à - Mèo đuổi chuột |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Nhặt lá cây bỏ vào thùng rác - Quan sát vườn rau. - Quan sát cây hoa ban - Giao lưu 1 số TCVĐ các tổ với nhau - Chuyền bóng. - Đi bao bố. - Gắp cua bỏ giỏ TCVĐ: - Vòng quanh sô cô la - Trời nắng, trời mưa - Nhảy bao bố - Chuyển trứng |
||||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
|||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc tạo hình: Làm bao lì xì (Tuần 1) + CB: Giấy bìa màu, giấy màu, kéo, hồ dán, đất nặn… + Kĩ năng: Trẻ biết cắt dán để tạo ra nhiều sản phẩm. - Góc bán hàng: Chợ bán hoa, rau, củ, quả (Tuần 2) (MT 88) + Chuẩn bị: Hoa, rau, củ quả, các loại bằng nhựa, bông…. + Kỹ năng: Trẻ biết bày biện theo từng nhóm hàng, thực phẩm để bán các loại rau của quả - Góc âm nhạc: Biểu diễn một số bài hát về mùa xuân (Tuần 3) + Chuẩn bị: Dụng cụ âm nhạc, nhạc, trang phục…. + Kỹ năng: Trẻ thuộc bài hát và biểu diễn đúng giai điệu của bài hát. Trẻ mạnh dạn tự tin khi biểu diễn. (MT 108) * Các góc khác: - Góc phân vai: + Gia đình: Nấu ăn, đi chơi chợ hoa, bán hàng ngày tết, chế biến các món ăn từ rau, của, quả. Làm nem rán. + Bác sĩ: Khám sức khỏe cho các cháu và mọi người. + Bán hàng: Bán hàng bánh kẹo, đồ trang trí tết, hoa quả, bánh mỳ, chuối, bưởi, các loại bánh, rau, đồ dùng đồ chơi khác. Các loại rau, củ quả đồ dùng đồ chơi…. - Góc xây dựng : Xây dựng khu chợ bá ngày tết.. (MT 84) Xây vườn hoa mùa xuân Xây khu vui chơi phục vụ lễ hội đầu năm - Góc Nghệ thuật: - Biểu diễn các bài hát: - Hát các bài hát về thực vật và tết nguyên đán - Tạo hình: Trang trí đường viền, đĩa... * Góc học tập - Đo độ dài 1 đối tượng bằng các đơn vị đo. - Tìm số và cắm đồ dùng cho phù hợp với số lượng tương ứng. - Thực hiện đếm, thêm bớt, tách và gộp trong phạm vi 8 trên mảng tường - Làm các bài tập ôn số lượng trong phạm vi 8 (CB: Các hộp có chữ số từ 1-10, que hình các con vật , các hình học…Các con vật, chữ số, giấy bài tập, sáp màu.) * Góc sách - Truyện: - “Đọc sách thơ”: “Tết đang vào nhà” đọc từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. (MT 66) * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, lau lá cây, nhổ cỏ cho cây, cắt tỉa lá vàng… + Góc kỹ năng: Kỹ năng mới: Cách lau chùi nước, cách đóng mở đai. Rèn trẻ kỹ năng vắt khăn ướt, gấp và phơi khăn, cách mặc và cởi áo (móc quần áo),cách cài khuy áo, năng chải tóc cài nơ,cách sử dụng đũa thìa,cách cắt móng tay,… |
||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Rèn trẻ kĩ năng rửa tay 6 bước đúng cách, rèn kĩ năng rửa mặt trước khi ăn và lau miệng, xúc miệng nước muối sau khi ăn. Khi rửa tay xong phải khóa nước lại (MT 11) - Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. (MT 10) - Nếp sống văn minh thanh lịch: Gõ cửa phòng bấm chuông. - Trẻ biết kê gường, lấy gối, chải chiếu giúp cô - Cho trẻ nghe những làn điệu hát ru, bản nhạc nước ngoài |
||||||||
| Hoạt động chiều |
* HĐC: - Dạy trẻ cách lau chùi nước. - Dạy trẻ nhận biết một số những tình huống giữ an toàn cho bé - Làm ví đựng tiền (Steam bước 3,4,) - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Dạy trẻ cách vắt khăn ướt - Làm ví đựng tiền (Steam bước 5,6,) - Dạy trẻ bài vè chúc têt - Lau dọn vệ sinh đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Rèn trẻ kỹ năng sử lý khi có mũi. - Dạy trẻ nếp sống văn minh: Sớm mai thức dậy bài 22.(GDNSVMTL) - Hoàn thiện vở toán - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
||||||
| * Nêu gương cuối tuần * Vệ sinh trả trẻ |
|||||||||
| Chủ đề sự kiện | Bé vui đón tết | Ẩm thực ngày tết |
Lễ hội mùa xuân |
||||||
| Đánh giá kết quả thực hiện | |
||||||||
| Các hoạt động | Thời gian | Mục tiêu đánh giá: |
|||||||||||||
| Tuần 1 Từ 29/12- 02/01 |
Tuần 2 Từ 05/01 đến 09/01 |
Tuần 3 Từ 12/01 đến 16/01 |
Tuần 4 Từ 19/01 đến 23/01 |
Tuần 5 Từ 26/01 đến 30/01 |
|||||||||||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện Thông điệp sáng. |
* Cô đón trẻ: - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, tình hình sức khỏe của trẻ khi ở lớp, trao đổi với phụ huynh cho con mặc ấm phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khỏe cho trẻ. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định. - Tuyên truyền với phụ huynh về các cách phòng tránh một sô bệnh lây nhiễm: Thủy đậu, sởi, ho gà, ... khi thời tiết giao mùa. Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Bật: Bật chụm tách. - Tập dân vũ. - Hồi tĩnh: Vận động nhịp nhàng- nhún chân theo nhạc bài: “Such a happy day” + Hồi tĩnh: - Điều hòa. - Trò chuyện với trẻ về thực vật gồm có một số loài cây đối với môi trường sống loài quả mà gia đình trẻ có. Tại sao con thích cây đó? Con làm thế nào để chăm sóc cho các loài cây? Cây lớn lên như thế nào? - Trò chuyện về một số loại hoa: Trẻ biết công dụng của các loài hoa dùng để trang trí, tặng nhau những ngày lễ hội, dùng làm nước hoa… - Trò chuyện với trẻ về một số loại quả mà trẻ biết: Tên gọi, mùi, vị, màu sắc, ... - Dinh dưỡng từ rau củ quả đối với sức khỏe con người. TLNSTLVM: Quan tâm tới mọi người ( Bài 17) - Trò chuyện với trẻ về các các loại rau ăn lá, ăn quả, ăn củ…. Trò chuyện với trẻ có rất nhiều loại rau ăn củ, ăn quả, rau ăn mầm Cho trẻ xem một số video về một số các loại rau mầm, …. Trẻ biết có nhiều loại rau mầm. (Dự án STEAM: Làm rau mầm: bước 1,2) - Trò chuyện với trẻ về các mùa trong năm: Đặc điểm về thời tiết các mùa… * Thông điệp sáng: - Yêu thương gắn kết yêu thương - Ăn quả nhớ người trồng cây - Bé nhớ mặc trang phục phù hợp với thời tiết nhé |
||||||||||||||
| PTTC: 2, 14 PTNT: 21, 22, 26, 27, 34 PTNN: 52, 56, 60, 67 PTTC-XH: 89, 92, 95. PTTM: 96, 105 |
|||||||||||||||
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP: Cây lớn lên như thế nào? |
HĐKP: Vẻ đẹp của một số loài hoa ( MT 27) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại nước sinh tố hoa quả (dưa hấu, xoài, táo) (MT 21) |
HĐKP Tìm hiểu một số món ăn từ rau,củ, quả. ( MT 26) |
HĐKP Các mùa trong năm |
|||||||||
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH: Anh nông dân và cây rau NDKH: Trò chơi âm nhạc: Bức tượng âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: - Ném trúng đích nằm ngang xa 1,4m. + Nâng cao: Ném trúng đích nằm ngang xa 1,6m -TCVĐ: Thả đỉa ba ba |
HĐÂN NDTT: Dạy hát: Quả gì Nghe hát: NDKH: Vườn cây của ba + TC: Vỗ theo nhịp trống. |
PTVĐ: VĐCB: Đi trên ghế đầu đội túi cát. TCVĐ: Chuyền bóng qua phải, qua trái. ( MT 2) |
HĐÂN NDTT: + Nghe hát: Em đi giữa biển vàng NDKH: + Ôn VĐMH: Bầu và bí. + TC: Truyền tin ( MT 96) |
||||||||||
| T4 | LQ chữ cái: Làm quen chữ cái i - t - c |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái i - t - c |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái b - d - đ |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái b - d - đ |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái l - m - n |
||||||||||
| T5 | Nghỉ tết dương lịch | LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 8, số lượng 8 và số thứ tự trong phạm vi 8 |
LQVT Tách 8 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 9, số lượng 9 và số thứ tự trong phạm vi 9. ( MT 34) |
LQVT L Tách 9 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. |
||||||||||
| T6 | LQVH Truyện: Truyện: Sự tích cây khoai lang. ( MT 52) (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐTH Cắt dán hoa (ĐT) |
LQVH Đồng dao: Vè trái cây. |
HĐTH Vẽ vườn cây ăn quả (ĐT) ( MT 105) |
LQVH Thơ: Bình minh trong vườn (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
||||||||||
| Hoạt động ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Cho trẻ quan sát cây hoa sữa - Chăm sóc cây xanh *TCVĐ: - Kéo co - Đôi bạn khéo - Cáo ơi ngủ à - Nhảy bao bố - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ Kéo co, đi bao bố, gảy chun vòng. * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. ( MT 89) |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Nhặt lá rụng xếp theo ý thích - Quan sát cây sa kê. - Vẽ hoa bằng phấn trên sân *TCVĐ: - Chuyền bóng - Đôi bạn khéo - Cáo ơi ngủ à - Nhảy bao bố - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Cướp cờ, Thi đi nhanh, Bịt mắt bắt dê. * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây mít - Chăm sóc cây xanh - Vẽ hoa bằng phấn *TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Thi chạy nhanh. - Kéo co - Chuyền bóng - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Ném bóng vào rổ, nhảy lò cò, gảy chun vòng * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Quan sát vườn hoa. – Quan sát cây bằng lăng. *TCVĐ: - Chìm- nổi - Nhảy bao bố - Cáo và thỏ. - Kéo co - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Kéo co, Thi chạy nhanh. Thỏ tìm chuồng. * Chơi tự do - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Quán sát cây mít. - Vẽ các loại hoa quả bằng phấn trên sân *TCVĐ: - Kéo co. - Chuyền bóng - Đôi bạn khéo - Mèo đuổi chuột - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Đua thuyền, nhảy lò cò, kéo co. * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
||||||||||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc XD: Xây công viên cây xanh (T1) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, con vật, cây, hoa, cỏ… + Kỹ năng: Trẻ kĩ năng lắp ghép các nguyên vật liệu tạo thành mô hình công viên cây xanh - Góc sách: Làm album các loại sách tranh về các loại cây, rau, hoa, quả.(T2) + Chuẩn bị: tranh, bìa, băng dính… + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng cắt, sắp xếp, dán các loại cây, rau, hoa thành album sách. - Góc kĩ năng: Cách cầm dao, kéo, dĩa (T3) + Chuẩn bị: dao, kéo, dĩa, hột hạt…. + Kỹ năng: Trẻ biết cách cầm dao, kéo, sử dụng dĩa…đúng cách - Góc TH: Làm hoa từ các nguyên vật liệu (T4) + Chuẩn bị: Lọ hoa, giấy màu, xốp, dạ, băng dính, khăn lau tay….. + Kĩ năng: Trẻ biết sử dụng nguyện vật liệu để làm ra sản phẩm theo ý thích - Góc khám phá: Cho trẻ xem tranh về các loại rau củ, quả, hoa, tranh về 4 mùa (T5) + Chuẩn bị: Tranh về các loại rau củ, quả, hoa, tranh về 4 mùa.. + Kỹ năng: Trẻ biết trao đổi, thảo luận về tên gọi và đặc điểm của các loại rau, củ, quả và các mùa trong năm khi trẻ xem tranh ( MT 56) * Các góc khác: - Góc phân vai: + Gia đình: Nấu ăn, đi chơi chợ hoa, chế biến các món ăn từ rau, của, quả. + Bác sĩ: Khám sức khỏe cho các cháu và mọi người. Bán hàng: Bán các loại thực phẩm sạch từ rau củ quả, có lợi cho sức khỏe: Hoa quả, bánh mỳ, chuối, bưởi, các loại bánh, rau, đồ dùng đồ chơi khác. Các loại rau, củ quả đồ dùng đồ chơi…. * Góc học tập - Tìm số và cắm đồ dùng cho phù hợp với số lượng tương ứng. - Thực hiện đếm, thêm bớt, tách và gộp trong phạm vi 8, 9 trên mảng tường - Làm các bài tập ôn số lượng trong phạm vi 8, 9 (CB: Các hộp có chữ số từ 1-10, que hình các con vật , các hình học…Các con vật, chữ sốm, giấy bài tập, sáp màu.) * Góc sách - Truyện: - Đọc sách thơ”: “Hoa cúc vàng, bác bầu, bác bí, bình minh trong vườn…” đọc từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. ( MT 67) + Góc sách, chữ cái: Xem sách, truyện, thơ có nội dung về các loại rau, củ, quả, các mùa trong năm, kể chuyện theo tranh, “ Sự tích cây khoai lang, quả bầu tiên, sự tích hoa hồng” chú cuội cung trăng “ giấc mơ kỳ lạ”. ( MT 60) - Chữ cái: In đồ chữ cái i, t, c, b, d, đ + Góc nghệ thuật: +Âm nhạc: Hát các bài hát về các loài hoa, rau, quả, các mùa trong năm… +Tạo Hình: Vẽ, nặn, xé dán, tạo các loại rau củ quả từ nguyên vật liệu thiên nhiên để tạo thành bức tranh. + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, gọi tên cây, lau lá cây. ( MT 92) + Góc kỹ năng: Cách gấp và phơi khăn, cách chải tóc, cài nơ, cách chải chiếu, gấp chiếu.. -Rèn: Cách xếp hàng theo thứ tự, cách rửa tay bằng xà phòng, cách lau bàn. |
||||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Rèn trẻ kĩ năng rửa tay 6 bước đúng cách, rèn kĩ năng rửa mặt trước khi ăn và lau miệng, xúc miệng nước muối sau khi ăn. Khóa vòi nước sau khi rửa tay ( MT 95) - Thực hiện thói quen văn minh trong ăn uống: không để vãi rơi cơm, không nói chuyện khi ăn, biết nhặt cơm rơi vãi vào trong đĩa, xúc miệng nước muối sau khi ăn. ( MT 14) - Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe qua các món ăn của bé ở trường. - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống như: cơm nóng, canh nóng, xương... - Trẻ biết kê giường, lấy chiếu, lấy gối.... - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: gối, chiếu, giường... giúp cô. |
||||||||||||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy. Tập dân dân vũ Rửa tay, chú ếch con, đạp xe, kéo cưa lừa xẻ, Nhảy dân vũ con gà con, Đôi bàn tay, trò chơi con muỗi, chơi vơi đôi bàn tay, chi chi chành chành , tập tầm vông, nu na nu nống… |
||||||||||||||
| |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Rèn kĩ năng sử đũa, thìa. - Dạy trẻ nạo dưa chuột, cà rốt. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Làm vở tạo hình - Rèn trẻ cách chải tóc, tết tóc. - Làm thí nghiệm gieo hạt / trồng cây được tưới nước và không tưới nước theo dõi và so sánh sự phát triển. ( MT 22) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dự án Làm rau mầm (Bước 3,4 Steam) - Ôn chữ cái đã học - TLNSTLVM: Tham quan triển lãm. ( Bài 25) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Hoạt động trải nghiệm: Làm salats rau củ quả. - Rèn kỹ năng cắt móng tay. - Dự án Làm rau mầm (Bước 5, 6 Steam) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dạy trẻ xác định các mùa trong năm. - Dạy trẻ cách vắt khăn. -TLNSTLVM: Nụ cười thân thiện ( Bài 18) |
||||||||||
| - Thứ 6 hàng tuần. - Văn nghệ cuối tuần. - Hoạt động nêu gương. - Vệ sinh – trả trẻ. |
|||||||||||||||
| Chủ đề - sự kiện | Cây xanh với môi trường sống |
Vẻ đẹp của một số loài hoa | Một số loại quả | Một số loại rau | Các mùa trong năm | ||||||||||
| Lưu ý | .................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ |
||||||||||||||
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||||||||
| Tuần I (01/12 - 05/12) |
Tuần II (08/12 đến 12/12) |
Tuần III (15/12 đến 19/12) |
Tuần IV (22/12 đến 26/12) |
|||||||||||
| Đón trẻ |
- Cô đón trẻ : Cô đón trẻ tại cửa lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. Cô quan tâm đến tình hình sức khỏe của trẻ, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. - Cho trẻ chơi theo ý thích ý thích ở các góc chơi - Nhắc nhở phụ huynh cho con đi tất, ăn mặc ấm khi thời tiết đang là mùa đông. Giữ ấm cho trẻ để đảm bảo sức khỏe , để trẻ không bị ốm hay mắc một số bệnh như: sốt, chân tay miệng, viêm họng, dịch cúm A,B... - Cho trẻ nghe một số bài hát về con vật, chú bộ đội… |
PTTC: 4, 7, 13 PTNT: 23, 25, 28, 29 PTNN: 51, 55, 58 PTTC-KNXH: 77, 87 PTTM: 104, 106 |
||||||||||||
| Thể dục sáng |
- Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Quay người sang hai bên(sang trái, sang phải) - Bật: Bật chụm tách chân tại chỗ + Hồi tĩnh: Thả lỏng nhẹ nhàng quanh chỗ tập, hít thở không khí buổi sáng. |
|||||||||||||
| Trò chuyện | - Trò chuyện với trẻ về con vật đáng yêu trong gia đình bé? Bé yêu những con vật nào? Bé hãy kể những điều bé biết về các con vật đó? Bé làm gì để chăm sóc các con vật đó? . GD trẻ biết chăm sóc và bảo vệ vật nuôi, an toàn khi tiếp xúc. - Trò chuyện với trẻ về 1 số con vật sống trong rừng ? thức ăn, vận động...chăm sóc và bảo vệ.Trò chuyện về 1 số động vật hung dữ. Bé cần làm gì để phòng ngừa động vật tấn công? - Trò chuyện với trẻ về những loại côn trùng mà trẻ biết. Bé biết những con vật nào thuộc nhóm côn trùng? Bé hãy kể tên? - Trò chuyện với trẻ vể động vật sống ở khắp mọi nơi( Bé biết những con vật nào sống ở trên cạn, dưới nước, trên không? Bé hãy kể tên? - Kể các hoạt động nổi bật về chú bộ đội, noel - Tròc huyện với trẻ về một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh - Trò chuyện với trẻ về dự án Steam: Làm mô hình khu bảo tồn thiên nhiên cho động vật hoang dã.(Bước 1-2) * Thông điệp sáng: “ Mọi đứa trẻ đều được yêu thương và tôn trọng”, “Bé ngoan – khỏe mạnh – chăm học cùng chú bộ đội mỗi ngày thật vui!” |
|||||||||||||
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP Vòng tuần hoàn của bướm (MT 23) |
HĐKP Môi trường sống của một số loài động vật (MT 25) |
HĐKP Bé với chú bộ đội (MT 55) |
HĐKP Bé làm gì để bảo vệ các loài động vật |
|
||||||||
| T3 | HĐÂN: NDTT Dạy hát: Chú voi con ở bản đôn. NDKH:NH Cảm nhận nhạc về thế giới động vật hoang dã TC: Vũ điệu hoá đá |
PTVĐ. VĐCB: Đi, đập và bắt bóng được bóng nảy 5 lần liên tiếp (MT4) Nâng cao: 6 lần liên tiếp TCVĐ: Đôi bạn khéo |
HĐÂN: NDTT: Dạy VĐMH: Cháu thương chú bộ đội. NDKH:NH: Màu áo chú bộ đội TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ. VĐCB: Bò bằng bàn tay, bàn chân (Khoảng cách 5m.) Nâng cao: 6 m TCVĐ: Cáo ơi ngủ à. |
||||||||||
| T4 | LQCV: Làm quen chữ u, ư |
LQCV: Tập tô chữ u, ư |
LQCV Làm quen chữ cái e ê |
LQCV Tập tô chữ e, ê |
||||||||||
| T5 | LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 7, số lượng 7 và số thứ tự trong phạm vi 7. (MT 29) |
LQVT Tách 7 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. | LQVT Tạo hình hình học bằng các cách khác nhau. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía phải, phía trái của đối tượng khác (có sự định hướng) |
||||||||||
| T6 | LQVH. Truyện: Điều ước của sâu bướm (Kể truyện cho trẻ nghe) (MT 58) |
HĐTH Vẽ con bò (M) (MT 106) |
LQVH. Thơ: Chú bộ đội hành quân trong mưa (Dạy trẻ thuộc thơ) |
HĐTH Xé dán đàn cá (ĐT) (MT 28) |
||||||||||
| Hoạt động ngoài trời | * HĐCCĐ: - Vẽ con vật bằng phấn trên sân trường. - Quan sát cấy hoa sữa - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Kéo co, ai giỏi nhất. * TCVĐ: - Chơi đồ - Kéo co. - Thả đỉa ba ba - Cáo ơi ngủ à * Chơi theo ý thích. Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Đếm số lượng đồ dùng đồ chơi ngoài trời - Quan sát thời tiết - Nhăt lá rụng ngoài sân trường - Quan sát cây hoa loa kèn. - Vẽ theo ý thích *TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Tung và bắt bóng - Cáo và thỏ - Rồng rắn lên mây * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây bằng lăng - Làm thí nghiệm: Chìm – nổi. - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Chăm sóc cây xanh (Lau lá cây) - Giao lưu TCVĐ với lớp C1: Chung sức, bật qua suối, Chuyển bóng. *TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê. - Ai nhanh hơn. - Cáo và thỏ. - Kéo co * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây bơ - Nhặt lá cây bỏ vào thùng rác - Quan sát cây mít - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ. - Kéo co. - Mèo đuổi chuột - Lộn cầu vồng TCVĐ: - Vòng quanh sô cô la - Tung bóng lên cao và bắt bóng. - Bịt mắt bắt dê - Gà trong vườn rau. * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
||||||||||
| Hoạt động chơi góc | * Góc trọng tâm: - Góc kỹ năng: Cách xử dụng đũa, thìa (T1) + Chuẩn bị: đũa, thìa, bát, đĩa, thức ăn. + Kỹ năng: Trẻ biết cách sử dụng đũa gắp thức ăn, dùng thìa để xúc thức ăn ở bát, đĩa đúng cách. - Góc xây dựng: Xây vườn Bách thú (T2) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, con vật, cây, hoa ... + Kỹ năng: Trẻ kĩ năng lắp ghép các nguyên vật liệu tạo thành mô hình vườn Bách thú - Góc học tập: In, đồ, tô chữ cái (T3)(MT 7) +Chuẩn bị: Giấy A4, bút chì, sáp màu, chữ cái +Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng in, đồ, tô chữ cái. - Góc phân vai: Bán hàng, nội trợ (T4)(MT51) + Chuẩn bị: Đồ dùng gia đình, hoa quả, bánh kẹo, rau củ quả…, + Kĩ năng: Trẻ biết giao tiếp trao đổi trong khi chơi, trong nhóm chơi, biết liên kết giữa các nhóm khi chơi . *Các góc khác: - Góc học tập: + Góc toán: Đếm, tạo nhóm số lượng trong phạm vi 7; Thêm bớt trong phạm vi 7, Chia nhóm 7 đối tượng thành 2 phần , tạo hình học bằng các cách khác nhau.Dạy trẻ xác định phía phải, phía trái của đối tượng khác (có sự định hướng). + Góc sách : Xem sách tranh ảnh về các con vật, về ngày noel,chú bộ đội, làm album sách, cho trẻ kể chuyện theo tranh. Nhận biết chữ cái e,ê, u, ư trong các từ, đồ chữ, tìm và gạch chân chữ cái trong các bài thơ, câu chuyện,ca dao, đồng dao, các bài vè. + Góc khám phá: Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật ( cho ăn, uống nước..), xem video, tranh ảnh, tìm hiểu một số hoạt động ,chú bộ đội. - Góc nghệ thuật: + Tạo hình: vẽ, xé dán, cắt, in, nặn các con vật, trang trí đồ dùng noel, làm các con vật từ nguyên vật liệu, xếp hình các con vật + Âm nhạc: Hát, múa vận động một số bài hát “ Gà trống thổi kèn”, “Đố bạn”, “Bé vui noel”, “Chú voi con ở Bản đôn”, “Bài hát của con chuồn chuồn”, Nghe các bài nhạc nước ngoài về noel, các con vật. - Góc kỹ năng: Kỹ năng chải tóc, tết tóc( Montessori) Cách đội mũ. Cách sử dụng đũa, thìa. Cách cắt móng tay. Cách sử dụng kéo * Góc thiên nhiên: Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, lau lá cây, nhổ cỏ cho cây, cắt tỉa lá vàng… |
|||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, VS | - Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sưc khỏe qua các món ăn của bé ở trường. -Trẻ tự biết làm một số cong việc hàng ngày: Biết mời cô và các bạn trước khi ăn, Trẻ biết kê giường, lấy chiếu, lấy gối....(MT 77) - Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống(MT 13) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống như: cơm nóng, canh nóng, xương... - Cho trẻ xem tranh truyện, nghe kể chuyện qua băng đĩa: con gà trống kiêu căng, bác sĩ chim,... Nghe nhạc nhẹ không lời về động vật. - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: gối, chiếu, giường... giúp cô |
|||||||||||||
| Vận động nhẹ sau ngủ dậy |
Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Dân vũ “Rửa tay”, nhảy dân vũ “Con gà con”, trò chơi “Mười con cua đá” trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”, “Đi xe đạp”,….. |
|
||||||||||||
| Hoạt động chiều | - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dạy trẻ kỹ năng chải tóc, tết tóc - Giáo dục trẻ vui chơi sáng tạo (Bài 16: GDNSTL_VM) - Dự án: Làm mô hình khu bảo tồn thiên nhiên cho động vật hoang dã 3,4) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn vệ sinh đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô - Giáo dục trẻ : Vui chơi lành mạnh (Bài 15:GDNSTL-VM) - Dự án: Làm mô hình khu bảo tồn thiên nhiên cho động vật hoang dã 5,6) -Hoàn thiện vở bé tập vẽ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn vệ sinh đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Rèn kỹ năng: Cách mặc, cởi và mắc áo - Dạy trẻ cảm ơn, xin lỗi khi cần (MT 87) (Bài8:GDNSTL-VM) - Hoàn thiện vở toán - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn vệ sinh đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô - Giáo dục trẻ: Học tập và vui chơi (Bài 24:GDNSTL_VM) - Dạy trẻ nhận biết một số những tình huống giữ an toàn cho bé - Nặn theo ý thích (MT 104) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
||||||||||
| - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày từ thứ 2-5 hàng tuần - Nếu gương cuối tuần vào thứ 6 hàng tuần -Vệ sinh trả trẻ. |
||||||||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Con vật bé yêu | Môi trường sống của một số loài động vật |
Bé với chú bộ đội | Bảo vệ các loài động vật |
||||||||||
| Đánh giá kết quả thực hiện | …………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………………....................... …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….................................... ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… |
|||||||||||||