KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 5/2026
|
Hoạt động
|
Thời gian |
Mục tiêu đánh giá |
|||||||||
|
|
Tuần I (04/5/2026 - 08/5/2026) |
Tuần II (11/5/2026 - 15/5/2026) |
Tuần III (18/5/2026 - 22/5/2026) |
Tuần IV (25/5/2026 - 29/5/2026)
|
|
||||||
|
Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: Giáo viên đón trẻ với thái độ vui vẻ, niềm nở. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ - Trao đổi với phụ huynh mặc trang phục cho trẻ phù hợp với thời tiết mùa hè. - Tuyên truyền dịch bệnh trong mùa hè. - Nhắc trẻ cách sử dụng một số từ chào hỏi và lễ phép. - Nhắc trẻ thưc hiện một số kĩ năng tự phục vụ: Cất dép, ba lô, mũ...
|
|
|||||||||
|
Thể dục sáng
|
Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Bật: Bật chụm tách. + Hồi tĩnh: - Điều hòa. |
|
|||||||||
|
Trò chuyện
|
* Trò chuyện: - Xem tranh, ảnh, sách, video về trường tiểu học Hồng Hà. - Trò chuyện về với trẻ về tâm thế, về các đồ dùng, sách vở của bé khi học tại trường tiểu học. Trò chuyện với trẻ xem trẻ có thích đi học ở trường tiểu học không? Vì sao? - Trao đổi với trẻ để trẻ biết ở trường tiểu học khác với trường mầm non như thế nào? - Xem tranh ảnh, sách, vi deo về Bác Hồ kính yêu, trò chuyện về tình cảm của Bác với các cháu thiếu nhi và tình cảm của các cháu đối với Bác. - Cho trẻ nghe các bài hát về Bác Hồ, về trường mầm non, trường tiểu học. - Trò chuyện với trẻ về một số biển, quần đảo của quê hương em. - Trò chuyện, xem tranh ảnh các hoạt động về ngày tết thiếu nhi 1/6 - Thông điệp sáng: “Bác Hồ, người cho em tất cả”, Bác Hồ kính yêu, Hành trang cho bé, Hoàng Sa- Trường Sa là của Việt Nam
|
|
|||||||||
|
Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐKP: Trường tiểu học
|
HĐKP Các đồ dùng lớp 1(Cặp sách, sách, vở, kéo, bút)
|
HĐKP: Bác Hồ kính yêu.
|
HĐKP Trường Sa- hoàng Sa |
|
|||||
|
|
Thứ 3 |
HĐAN: NDTT: DH: “Tạm biệt búp bê” NDKH: Nghe hát: “Bài ca đi học” TCAN: Âm thanh vui nhộn |
PTVĐ: VĐCB: Chạy và vượt chướng ngại vật. TCVĐ: Ném vòng cổ chai. |
HĐAN: NDTT: Dạy VĐ: “Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ” NDKH: Nghe hát : “Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng” TCAN: Bức tượng âm nhạc.
|
PTVĐ: VĐCB: Trèo lên xuống 7 gióng thang TCVĐ: Khiêu vũ với bóng. |
|
|||||
|
|
Thứ 4 |
LQCV: Ôn chữ cái: b, d, đ |
LQCV: Ôn chữ cái: v, r |
LQCV: Ôn chữ cái: p, q
|
LQCV: Ôn chữ cái: g,y |
|
|||||
|
|
Thứ 5 |
LQVT: Tách 10 đối tượng ra làm các phần bằng các cách khá nhau. |
LQVT: Ôn: Dạy trẻ xem đồng hồ
|
LQVT: Dạy trẻ nhận biết – quy đổi tiền. |
LQVT: Ôn: Số chẵn- số lẻ
|
|
|||||
|
|
Thứ 6 |
HĐTH Vẽ trường tiểu học (ĐT)
|
LQVH: Thơ: Cháu vào lớp 1 (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm)
|
HĐTH: Sưu tầm cắt dán hình ảnh Bác Hồ. (Đề tài) |
LQVH: Thơ: Chú Hải quân (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm)
|
|
|||||
|
Hoạt động ngoài trời |
|
* HĐCCĐ: - Quan sát các lớp học và các khu trong trường mầm non - Quan sát thời tiết - Nhặt lá rụng xếp theo ý thích - Quan sát cây hoa loa kèn. - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Ném bóng rổ, nhảy lò cò, kéo co. *TCVĐ: - Chuyền bóng - Mèo đuổi chuột - Tung và bắt bóng - Cáo và thỏ
|
* HĐCCĐ: - Vẽ trường mầm non bằng phấn trên sân trường - Làm thí nghiệm: Chìm – nổi. - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh (Lau lá cây) - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Đôi bạn khéo, thi xem ai nhanh, Chuyển bóng. *TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê. - Ai nhanh hơn. - Cáo và thỏ. - Kéo co
|
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây sa kê trong sân trường. - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ) - Đếm số lượng đồ dùng đồ chơi ngoài trời - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Chạy tiếp cờ, kéo co, bịt mắt đánh trống. *TCVĐ: - Cắp cua bỏ giỏ - Thỏ về chuồng - Bỏ giẻ - Cáo ơi ngủ à
|
* HĐCCĐ: - Chăm sóc cây xanh - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Đếm số lượng lá cây rụng và ghép theo ý thích - Quan sát thời tiết - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Chung sức, rồng rắn lên mây, Đôi bạn khéo. *TCVĐ: - Thi tài. - Mèo đuổi chuột. - Cáo và thỏ. - Kéo co
|
|
|||||
|
|
|
* Chơi tự do: - Chơi theo ý thích. - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời. |
|
||||||||
|
Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc xây dựng: Xây trường tiểu học (Tuần 1) + Chuẩn bị: nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, một số loại hoa… +Kỹ năng: trẻ có kĩ năng phối hợp các nguyên vật liệu tạo thành mô hình trường tiểu học. - Góc bán hàng: Bán các loại đồ dùng học tập (Tuần 2) + Chuẩn bị: giấy, màu, vỏ, bút, cặp sách, bảng, phấn… + Kỹ năng: Phát triển kỹ năng giao tiếp, mua hàng hoá… - Góc tạo hình: Trang trí khung ảnh tặng Bác Hồ.(Tuần 3) Tổ chức giao lưu với lớp C1 + Chuẩn bị: Bìa cát tông, mếch trắng, hoa dập, giấy màu, dạ, băng dính 2 mặt... + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng cắt, ghép bìa, mếch thành khung ảnh và dán trang trí để tạo ra sản phẩm. Trẻ biết cách sắp xếp bố cục tranh sao cho cân đối. - Góc âm nhạc: Hát các bài hát về biển- đảo quê hương (Tuần 4) + Chuẩn bị: Nhạc, dụng cụ âm nhạc + Kỹ năng: Trẻ hát đúng nhạc, đúng giai điệu bài hát, rõ lời, thể hiện tình cảm khi hát và biết sử dụng dụng cụ âm nhạc. * Các góc khác: - Góc xây dựng: Xây khu vui chơi, xây lăng Bác. - Góc khám phá: Xem tranh ảnh về các hoạt động diễn ra trong trường tiểu học, xem tranh ảnh về Bác Hồ kính yêu… - Góc toán: Tách 10 đối tượng ra làm các phần bằng các cách khá nhau, xem giờ trên đồng hồ, xác định thời gian trong tuần, chơi đồ chơi bảng chun, đồ dùng toán… - Góc sách: Trẻ xem sách về trường tiểu học, về Bác Hồ. - Góc chữ cái: Bù chữ còn thiếu trong từ, tô màu chữ rỗng, xếp chữ đã học... - Góc âm nhạc: Hát múa các bài hát về trường tiểu học, về Bác Hồ. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, lau lá cây - Góc kỹ năng: Cách chuẩn bị giờ ăn nhẹ Cách cắt dưa chuột Cách đánh giầy. Ôn các kỹ năng đã học
|
|
|||||||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
- Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết sử dụng đồdùng và thực hiện vệ sinh cá nhân: rửa mặt, chải răng, rửa tay... - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn, không nói chuyện, không làm vãi cơm trong khi ăn, biết nhặt cơm rơi để vào nơi quy định... - Nhận biết một số tai nạn thương tích thường gặp: bỏng nước sôi, bỏng lửa, điện giật,… - Nghe kể chuyện: Quả táo của Bác Hồ, Niềm vui bất ngờ,…. Nghe một số bản nhạc có lời, không lời.
|
|
|||||||||
|
Hoạt động chiều
|
|
- Vận động nhẹ sau ngủ dậy: dân vũ “chicken dance”, “Rửa tay”, “days of the week”…. - Ăn quà chiều. |
|
||||||||
|
|
|
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kỹ năng: Cách cài khuyu áo - Làm hộp đựng bút (Bước 1, 2 Steam) - Dự sinh nhật bạn (LSTLVM bài 29) |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Hoàn thiện vở tạo hình - Thiết kế hộp đựng bút (Bước 3, 4 Steam) - Ôn chữ ghép đã học
|
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Ôn chữ ghép đã học - Làm hộp đựng bút (Bước 5, 6 Steam) - Đến thăm nhà bác (LSTLVM bài 30) |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Hoàn thiện vở toán - Vẽ theo ý thích - Ôn chữ cái đã học |
|
|||||
|
|
|
* Chơi theo ý thích. - Nêu gương cuối ngày (Thứ 2-5) - Nếu gương cuối tuần (Thứ 6) - Vệ sinh - trả trẻ. |
|
||||||||
|
Chủ đề- sự kiện |
Trường tiểu học |
Hành trang cho bé vào lớp 1. |
Bác Hồ kính yêu
|
Biển đảo quê hương
|
|
||||||
|
Đánh giá kết quả thực hiện |
|
|
|||||||||
| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá |
|||||||||
| Tuần 1 30/03 -03/04/2026 |
Tuần 2 06/04 - 10/04/2026 |
Tuần 3 13/04 - 17/04/2026 |
Tuần 4 20/04 - 24/04/2026 |
Tuần 5 27/04 - 01/05/2026 |
|||||||
| Đón trẻ | * Đón trẻ: - Quan tâm đến sức khỏe của trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. - Nhắc trẻ cách sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống. - Nhắc nhở trẻ phải thực hiện đúng các nội quy của lớp. |
PTTC: 12, 5, 16 PTNT: 20,31,41,42,50 PTNN: 65,69,71 PTTCXH: 82,83,94 PTTM: 107, 109 |
|||||||||
| Thể dục sáng |
- Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Quay người sang hai bên(sang trái, sang phải) - Bật: Bật chụm tách chân tại chỗ + Hồi tĩnh: Thả lỏng nhẹ nhàng quanh chỗ tập, hít thở không khí buổi sáng. |
||||||||||
| Trò chuyện |
- Xem tranh, ảnh, sách truyện, video các hiện tượng tự nhiên, vòng tuần hoàn của nước, các nguồn nước, về ô nhiễm môi trường, các hành vi bảo vệ môi trường. Trò chuyện về với trẻ về các hành vi đơn giản bảo vệ môi trường, ảnh hưởng của môi trường ô nhiễm với con người, về thủ đô Hà Nội. - Cho trẻ kể tên và nêu vài nét đặc trưng của danh lam thắng cảnh của quê hương - Trò chuyện với trẻ về ngày giỗ tổ Hùng Vương - Trò chuyện về 1 số danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử của quê hương đất nước. (MT 50) - Trò chuyện về Bác Hồ và một số địa điểm gắn với Bác(MT 82) - Xem tranh ảnh, video trò chuyện với trẻ về quần đảo Trường Sa Và Hoàng Sa của Việt Nam. -Trò chuyện với trẻ về mùa hè. Nhắc nhở phụ huynh giữ gìn vệ sinh cho con khi thời tiết chuyển sang mùa hè. - Thông điệp sáng: “Bảo vệ môi trường là sự nghiệp và trách nhiệm của mọi người trong toàn xã hội”, “Em yêu thủ đô Hà Nội” - Dự án steam: Làm thuyền nổi: B 1, 2. |
||||||||||
| T2 | HĐKP: Sự kỳ diệu của nước. |
HĐKP: Tìm hiểu một số hiện tượng tự nhiên: Hạn hán, lũ lụt (MT 20) |
HĐKP: Bé chung tay bảo vệ môi trường.(MT 94) |
HĐKP: Giỗ tổ Hùng Vương 10/3 |
HĐKP: Nghì bù 10/3 |
||||||
| Hoạt động học |
T3 | HĐAN NDTT: Dạy hát: Mưa bóng mây NDKH: NH: Bèo dạt mây trôi (DC Bắc Bộ) TC: Âm thanh vui nhộn |
PTVĐ VĐCB: Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây NC: Chạy liên tục theo hướng thẳng 20m trong 10 giây TCVĐ: Khiêu vũ với bóng. |
HĐAN NDTT: Nghe hát: Cò lả (dân ca bắc bộ) NDKH: Ôn VTTTC: “Yêu Hà Nội” TC: Bức tượng â âm nhạc. |
PTVĐ VĐCB: Bò vòng qua 5 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu. NC: Bò vòng qua 6 điểm dích dắc cách nhau 1,2m theo đúng yêu cầu. TCVĐ: Ném bóng vào rổ (MT 5) |
HĐAN NDTT: Dạy VĐMH: Múa với bạn Tây Nguyên NDKH: NH: Dòng máu lạc hồng - TCAN: sol,mi |
|||||
| T4 | LQCV: Làm quen chữ : v – r (MT 69) |
LQCV: Tập tô chữ cái v - r |
LQCV: Làm quen chữ : s-x |
LQCV: Tập tô chữ cái s - x |
LQCV: Trò chơi với chữ cái s-x |
||||||
| T5 | LQVT: Ôn xác định phía phải, phía trái, phía trước, phía sau, phía trên phía dưới của đồ vật so với đối tượng khác (Có sự định hướng) (MT 41) |
LQVT: Số chẵn- số lẻ |
LQVT: Dạy trẻ xem giờ trên đồng hồ |
LQVT: Dạy trẻ xác định thời gian trong tuần (MT 42) |
Nghỉ 30/4 |
||||||
| T6 | HĐTH: Sáng tạo với màu nước (Ý thích) |
LQVH: Thơ: Ao làng (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐTH: Vẽ cầu vồng sau mưa (ĐT) |
LQVH: Truyện: Sự tích Con rồng cháu tiên. (Kể truyện cho trẻ nghe) |
Nghỉ 1/5 |
||||||
| Hoạt động ngoài trời | T2 | * HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Nhặt lá vàng rơi trên sân trường -Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân. - Quan sát cây đào tiên. - Giao lưu TCVĐ Tổ với tổ: Đập và bắt bóng tại chỗ, Kéo co, gẩy chun vòng. * TCVĐ: - Gieo hạt - Lộn cầu vồng - Mèo đuổi chuột - Kéo co * Chơi tự do: Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây Sake - Chăm sóc cây xanh trong vườn trường. - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Nhặt và đếm lá cây trên sân trường - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Bịt mắt đánh trống, Mèo đuổi chuột, cướp cờ *TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Tung và bắt bóng - Cáo và thỏ - Đua thuyền * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết . - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Chăm sóc cây xanh (Lau lá cây, nhặt cỏ) - Quan sát cây mít. - Giao lưu TCVĐ với lớp C1: Cướp cờ, ném vòng cổ chai, đôi bạn khéo. *TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê. - Ai nhanh hơn. - Cáo và thỏ. - Kéo co * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Đếm số đồ dùng đồ chơi ở sân trường - Quan sát thời tiết - Nhặt lá vàng rơi trên sân trường - Quan sát cây bằng lăng trong sân trường. - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Chạy tiếp sức, kéo co, nhảy bao bố. *TCVĐ: - Cắp cua bỏ giỏ - Thỏ về chuồng - Bỏ giẻ - Cáo ơi ngủ à * Chơi tự do: - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
*HĐCCĐ: - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Chăm sóc cây xanh *TCVĐ: - Đôi bạn khéo - Nhảy bao bố * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
|||||
| Hoạt động chơi góc | * Góc trọng tâm: - Góc kĩ năng: Mặc quần áo, gấp quần áo (T1) + Chuẩn bị: Quần, áo, mặt bàn bằng phẳng. + Kĩ năng: Trẻ có kĩ năng mặc quần áo và gấp quần áo đúng cách . - Góc khám phá: Cho trẻ khám phá về sự kì diệu của âm thanh, xem tranh ảnh về các hiện tượng tự nhiên (T2) + Chuẩn bị: Tranh, ảnh, video âm thanh các hiện tượng tự nhiên: Mưa, nắng,sấm chớp, hạn hán, lũ lụt… + Kĩ năng: Trẻ có kỹ năng quan sát, ghi nhớ, gọi tên các âm thanh, các HTTN. - Góc chữ cái: in, đồ, đọc, sao chép từ, tiếng và chữ cái v, r, s, x (T3) + Chuẩn bị: Thẻ chữ rỗng, sáp màu, giấy vẽ,… + Kĩ năng: Trẻ có kĩ năng sao chép, in đồ chữ cái v, r, s, x - Góc sách: Làm sách về thủ đô Hà Nội ( T4) + Chuẩn bị: Giấy, bút chì, màu, kéo, hồ dán, hình in các danh lam thắng cảnh ở thủ đô Hà Nội + Kĩ năng: Trẻ có kỹ năng in đồ, vẽ, cắt, dán một số danh lam thắng cảnh, đánh số trang tạo thành sách về thủ đô Hà Nội. - Góc phân vai: Cửa hàng một số nước ngọt, nước giải khát - pha một số nước giải khát của mùa hè (T5) + Chuẩn bị: Rau, hoa quả, nước ngọt. + Kĩ năng: Trẻ có kĩ năng gọt, lạo, cắt một số loại quả, biết sử dụng máy xay sinh tố, máy ép hoa quả để pha một số loại nước đơn giản. * Các góc khác: - Góc tạo hình: Làm tranh về biển đảo quê hương, vẽ tranh về 1 số hiện tượng tự nhiên, bảo vệ môi trường, cắt dán trang phục mùa hè… - Góc nghệ thuật: Biểu diễn các bài hát thuộc chủ đề có sử dụng nhạc cụ gõ đệm. (MT 109) - Góc khám phá: Khám phá về sự kỳ diệu của nước, ngày 10/3, các hiện tượng tự nhiên, mùa hè, cảnh đẹp quê hương… - Góc toán: Chơi với đồ dùng Mon; Đồ dùng toán để ôn: Số lượng, xác định các phía, số chẵn- số lẻ, cách xem giờ trên đồng hồ, cách xác định thời gian trong tuần - Góc chữ cái: In, đồ, đọc, sao chép từ, tiếng và chữ cái đã học - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh. - Góc sách: Xem tranh truyện về chủ đề (MT 65) - Góc xây dựng: Xây hồ nước, bể bơi - Góc kĩ năng: Kỹ năng dạy: Cách mặc áo chui đầu; cách cài khuyu áo, tưới cây lau lá cây. Kỹ năng rèn: Cách rót nước mời trà, cách rửa cốc, cách quét nước trên sàn, quét rác trên sàn. |
||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, VS | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết sử dụng đồ dùng và thực hiện vệ sinh cá nhân: rửa mặt, chải răng. - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn, không nói chuyện, không làm vãi cơm trong khi ăn, biết nhặt cơm rơi để vào nơi quy định... - Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo (MT 12) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống : Hóc, sặc … - Kể tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm,các dạng chế biến đơn giản của các món ăn thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Cho trẻ xem tranh truyện, nghe kể chuyện qua băng đĩa: Giọt nước tí xíu, truyền thuyết con rồng cháu tiên , Sự tích Hồ gươm, xem video một số về hành vi bảo vệ môi trường, nghe giao tiếp tiếng anh cho trẻ em. - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: gối, chiếu, giường... giúp cô. |
||||||||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “ Bống bống bang bang”, “Phép lạ hàng ngày”, “Dân vũ con gà con”, trò chơi con muỗi, chơi với đôi tay, tập tầm vông,…. |
||||||||||
| T2 | - Dạy kỹ năng: Cách mặc áo chui đầu - Cho trẻ vận động theo nhạc bài: Vũ điệu Samba(Brasil) - Trò chuyện với trẻ về những nơi nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần (MT 16) - Dạy trẻ biết cách mặc trang phục gọn gàng, sạch sẽ. (TLNSTLVM – Bài 11) |
- Dạy trẻ cách cài khuya áo - Dạy trẻ một số chữ ghép. (MT 71) - Dự án: Làm thuyền nổi (steam bước 3,4) - Trò chuyện với trẻ về giấc ngủ ngon (TLNSTLVM – Bài 26) |
- Dạy trẻ cách sử dụng kéo. - Dạy trẻ hát bài: Inh lả ơi ( Dân ca Thái) (MT 107) - Dự án: Làm bè nổi (steam bước 5,6) - Dạy trẻ kỹ năng ăn tối ở nhà hàng (TLNSTLVM – Bài 27) |
- Dạy trẻ biết kỳ nghỉ cùng gia đình. (TLNSTLVM – Bài 28) - Thực hiện bù tạo hình - Dạy trẻ so sánh số lượng của 3 nhóm trong phạm vi 10 (MT 31) - Trẻ đọc thơ, hát, kể chuyện về Bác Hồ (MT 83) |
- Thực hiện bù vở toán - Cho trẻ vận động theo nhạc bài: Toca Toca (Tây Ban Nha) |
||||||
| - Nêu gương cuối ngày - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần. - Vệ sinh – Trả trẻ |
|||||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Nước thật kỳ diệu | Một số hiện tượng tự nhiên | Bé làm gì để bảo vệ môi trường. |
Giỗ tổ Hùng Vương. |
Mùa hè đến rồi. | ||||||
|
Hoạt động
|
Thời gian: 4 tuần | Mục tiêu đánh giá |
||||||||||||
| Tuần I Từ ngày 02 - 6/03/2026 |
Tuần II Từ ngày 09 - 13/03/2026 |
Tuần III Từ ngày 16 - 20/03/2026 |
Tuần IV Từ ngày 23 – 27/03/2026 |
|||||||||||
| PTTC: 3, 19 PTNT: 30, 32, 33, 40 PTNN: 61, 64, 68, 70 PTTCXH: 78, 85, 90, 91 PTTM: 98, 110. |
||||||||||||||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: - Giáo viên đón trẻ với thái độ vui vẻ, niềm nở. Trong giờ đón trẻ, có thể trao đổi nhanh với phụ huynh một số biện pháp phòng dịch sốt cúm A và nhắc nhở phụ huynh mặc quần áo phù hợp với thời tiết trong ngày để đảm bảo sức khỏe của trẻ. - Nhắc trẻ cách sử dụng một số từ chào hỏi và lễ phép. - Nhắc trẻ thưc hiện một số kĩ năng tự phục vụ : Cất dép, ba lô, mũ... - Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích và nghe một số bài hát về bà, về mẹ... - Chơi tự do, chơi lắp ráp một số phương tiện giao thông |
|||||||||||||
| Thể dục | - Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Tập dân vũ - Hồi tĩnh: Vận động nhịp nhàng- nhún chân theo nhạc bài |
|||||||||||||
| Trò chuyện sáng |
* Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về ngày 8/3, trẻ biết ý nghĩa ngày 8/3. Cho trẻ nói những câu chúc tốt đẹp gửi đến người thân, bạn bè và cô giáo, chị em phụ nữ trong ngày 8/3. - Hướng trẻ đến các đồ dùng, đồ chơi trong lớp và chọn góc chơi thích hợp, cho trẻ xem băng hình tranh ảnh về ngày 8/3, tranh về các phương tiện giao thông, các nguồn nước, nghe các bài hát về giao thông. - Chơi tự do, chơi lắp ráp một số phương tiện giao thông. - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm của một số phương tiện giao thông phổ biến, các loại đường giao thông: đường bộ, đường thủy,.... (B1,2 HĐ steam “Làm cây cầu”) - Con thường làm gì để bảo vệ cơ thể khi tham gia giao thông đường bộ? Cảm xúc của con sẽ như thế nào nếu con bị ngã xe (hoặc xảy ra tai nạn)? - Trò chuyện với trẻ về thông điệp: “Hạnh phúc gia đình” , “Sống để yêu thương”, “Bé vui tham gia an toàn giao thông” |
|||||||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐKP: Tìm hiểu ngày QTPN 8/3. |
HĐKP: Phương tiện giao thông đường bộ. ( xe đạp, xe máy) |
HĐKP: Những phương tiện giao thông bé biết ( ô tô, tàu hoả, tàu thuỷ,máy bay…) |
HĐKP Một số biển báo giao thông đường bộ (đèn tín hiệu giao thông, biển cấm, biển ưu tiên) |
|
||||||||
| Thứ 3 | HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH “Bông hoa mừng cô” - NDKH: Nghe hát “Mẹ yêu” - TCAN: Sợi dây âm nhạc. |
PTVĐ: VĐCB: Chạy đổi hướng theo hiệu lệnh. (MT 3) TCVĐ: Chơi đồ. |
HĐAN: NDTT: Dạy hát: “Những con đường em yêu” NDKH: NH : “Anh phi công ơi” (MT 98) TC: Bức tượng âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Nhảy lò cò 5m. Nâng cao: nhảy lò cò 6m TC: Bịt mắt đánh trống |
||||||||||
| Thứ 4 | LQCV: Làm quen chữ cái p- q |
LQCV: Tập tô chữ cái p- q (MT 70) |
LQCV: Làm quen chữ cái g - y |
LQCV: Tập tô chữ cái g - y |
||||||||||
| Thứ 5 | LQVT Đo độ lớn của 1 đối tượng bằng các đơn vị đo. |
LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 10, số lượng 10 và số thứ tự trong phạm vi 10 (MT: 30) |
LQVT Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau (MT: 33) |
LQVT Ôn nhận biết, phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật. (MT: 40) |
||||||||||
| Thứ 6 | HĐTH: Xé dán theo ý thích (YT) |
LQVH: Thơ: “Ước mơ của Tý” (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) (MT 64) |
HĐTH: Vẽ ngã tư đường phố (Đề tài) |
LQVH: Truyện: “Kiến thi an toàn giao thông” (Kể truyện cho trẻ nghe) |
||||||||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐTrải nghiệm: Làm hoa tặng bà- tặng mẹ nhân ngày 8/3 - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân. - Quan sát thời tiết - Xếp bông hoa từ sỏi - Giao lưu 1 số TCVĐ các tổ với nhau: Nhảy lò cò, đôi bạn khéo, gảy thun * TCVĐ: - Kéo co - Vòng quanh socola - Trời nắng, trời mưa. - Mèo đuổi chuột. * Chơi tự do: Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐ trải nghiệm: Lắp ráp đồ chơi xe đạp- xe máy. - Quan sát cái xe máy (trong nhà để xe) - Quan sát thời tiết - Vẽ ô tô và xe máy, xe đạp trên sân. - Giao lưu trò chơi vận động giữa tổ với tổ: Chuyền bóng qua phải, qua trái; Rồng rắn lên mây.ô ăn quan * TCVĐ: - Rồng rắn lên mây - Ai nhanh hơn. - Cáo ơi ngủ à - Mèo đuổi chuột *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - Quan sát và cảm nhận thời tiết - Tưới cây trong vườn trường - Nhặt lá vàng ở sân trường - Quan sát xe đạp, xe máy ở khu để xe. - Giao lưu trò chơi vận động tổ với tổ : Bịt mắt đánh trống, đi khà kheo, cắp cua bỏ giỏ. * TCVĐ: - Bỏ dẻ - Gà trong vườn rau. - Kéo co. - Thỏ tìm chuồng *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐ Trải nghiệm: Sự đổi màu của nước - Quan sát thời tiết - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân - Chăm sóc cho cây (lau lá cây, tưới nước) - Giao lưu TCVĐ giữa nhóm với nhóm: Kéo co, nhảy lò cò, gảy chun vòng * TCVĐ: - Nhanh và khéo - Cáo ơi ngủ à - Cướp cờ - Chơi đồ *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
||||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc tạo hình: Làm bưu thiếp, làm quà, vẽ tranh tặng bà, mẹ, cô giáo..... (T1) Chuẩn bị: Nguyên vật liệu: Giấy màu các loại, hoa, lá, hồ dán, băng dính 2 mặt, khăn lau,... Kĩ năng : Trẻ sử dụng kĩ năng gắp, vẽ, xé dán, gắn đính để làm ra một số món quà, bưu thiếp tranh, ảnh..... . - Góc bán hàng: Cửa hàng bán xe đạp, xe máy ,ô tô, mũ bảo hiểm... (T2) + CB: phương tiện giao thông, xe đạp, xe, máy.... + KN: Phát triển kĩ năng giao tiếp, biết chào hỏi khách, niềm nở với khách, đưa hàng bằng hai tay, biết nói cảm ơn khi khách đến mua hàng. - Góc khám phá: Xem tranh ảnh, lô tô về các loại phương tiện giao thông, phân loại PTGT.(T3) Chuẩn bị: Cô chuẩn bị tranh ảnh ,lô tô về các loại phương tiện giao thông, biển báo giao thông. Kĩ năng: Trẻ quan sát, trao đổi, thảo luận phân loại với các bạn về các loại phương tiện giao thông, biển báo giao thông. - Góc xây dựng: Xây ngã tư đường phố, ga ra xe (T4) ( MT: 91) + CB: Nguyên liệu xây dựng, bộ đồ lắp ghép, cây, hoa, ptgt… + KN: Trẻ biết lắp ghép, xếp chồng, xếp cách, xếp cạnh… để tạo thành mô hình ngã tư, ga ra xe. (Tổ chức 1 buổi giao lưu với lớp C1) *Các góc khác: - Góc phân vai: + Bán hàng: Cửa hàng bán các loại hoa, quả, thực phẩm ăn uống, phao bơi, ô bãi biển, cốc, ca, các loại phương tiện giao thông, giấy màu các loại, hoa, lá, hồ dán, băng dính 2 mặt, khăn lau,... + Nội trợ: Nấu các món ăn, bày tiệc, thi cắm hoa chào mừng ngày Quốc Tế phụ nữ 8/3.... - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá cây. - Góc khám phá: Tìm hiểu về ngày Quốc Tế phụ nữ 8/3, một số PTGT, một số quy định giao thông đường bộ, nước thật kỳ diệu - Góc học tập: Dạy trẻ đếm theo khả năng và đếm trên đối tượng trong phạm vi 20. thêm, bớt, tách gộp trong phạm vi 10, (MT 32) + Đo độ lớn hai đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng - Góc chữ cái:.Tô, đồ, trang trí chữ cái p,q,g,y. Gạch chân chữ cái p,q,g,y trong các bài thơ. - Góc Thư viện: Xem sách, truyện có nội dung các sự kiện, làm sách chủ đề. Kể chuyện sáng tạo, đóng vai các nhân vật trong truyện. (MT 61) + Biết cách đọc sách từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách(MT 68) - Góc nghệ thuật:In, vẽ, nặn, cắt dán tranh về sự kiện trong tháng. Làm đồ dùng đồ chơi từ các nguyên vật liệu. Hát, vận động, biểu diễn các bài hát trong chủ đề, gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn (MT 110) *Góc kỹ năng: Cách rót nước, mời trà. Cách rửa cốc. Cách quét nước trên sàn. |
|
||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Trẻ biết chờ đến lượt khi đi rửa tay, vệ sinh…(MT 90) - Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày (thịt cá, trứng…) - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong ăn uống: Không để vãi rơi cơm, không nói chuyện khi ăn, biết nhặt cơm rơi vãi vào trong đĩa, xúc miệng nước muối sau khi ăn. - Trẻ sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. (MT 19) - Trẻ biết kê giường, lấy chiếu, lấy gối.... - Cho trẻ xem tranh truyện, nghe kể chuyện qua băng đĩa. Nghe nhạc nhẹ không lời về ngày mùng 8/3, các phương tiện giao thông..... - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: Gối, chiếu, giường... giúp cô (MT 78) |
|||||||||||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Tập dân vũ bài Chicken Dance, Nhà mình rất vui, Bàn tay mẹ, Rửa tay | |
||||||||||||
| - Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Dạy trẻ kỹ năng quét rác trên sàn. - Hoàn thiện vở tạo hình - Dạy trẻ mạnh dạn, tự tin (TLNSTLVM-Bài 9) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Dạy trẻ kỹ cách rửa cốc. - Rèn kỹ năng cách lau chùi nước. - Làm cây cầu Steam (bước 3,4) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Làm cây cầu Steam (bước 5,6) - Cho trẻ tham quan một số di tích lịch sử, lễ hội truyền thống của quê hương đất nước (MT 85) - Dạy trẻ biết một số thói quen, công việc sau khi thức dậy vào buổi sáng (TLNSTLVM-Bài 22) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Rèn trẻ kỹ năng đóng mở đai da - Dạy trẻ cách đội và mở quai mũ bảo hiểm. - Dạy trẻ biết một số quy định khi đi trên đường tới lớp (TLNSTLVM-Bài 23) |
|||||||||||
| - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày từ thứ 2-5 hàng tuần - Tổ chức biểu diễn văn nghệ và nêu gương cuối tuần vào thứ 6 hàng tuần - Vệ sinh trả trẻ |
||||||||||||||
| Chủ đề- sự kiện |
Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 |
Phương tiện giao thông đường bộ | Những phương tiện giao thông bé biết | Một số quy định giao thông | ||||||||||