| Hoạt động học | Thứ 2 | Rèn nếp: Rèn nếp chào hỏi cho trẻ MT: 53 |
PTVĐ: VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng TCVĐ: Thả đỉa ba ba |
HĐÂN: NDTT: Dạy hát: Hoa trường em NDKH: NH: Mùa xuân cô nuôi dạy trẻ TCÂN: Sợi dây vui nhộn |
| Thứ 3 | Rèn nếp: Rèn nếp cất dọn đồ đùng đồ chơi đúng nơi qui định MT: 79 |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày tết trung thu |
HĐKP: Cô và những người bạn của bé .MT: 45 |
|
| Thứ 4 |
Rèn nếp: Rèn nếp ăn, ngủ |
HĐTH: Steam: Làm đèn lồng (B 4,5, 6) |
HĐTH: Vẽ nét mặt (ĐT) |
|
| Thứ 5 | HĐTH: Rèn nếp: Rèn trẻ nhận biết kí hiệu cốc, khăn mặt, vở… MT: 66 |
LQVT: Nhận biết mối quan hệ nhiều bằng nhau |
LQVT: Phân biệt hình tròn với hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật theo đặc điểm đường bao MT: 26 |
|
| Thứ 6 | Rèn nếp: Rèn nếp rửa tay lau mặt cho trẻ |
LQVH: Thơ: “Trăng sáng” (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH: Truyện: Người bạn tốt (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP Khám phá về cái bóng. |
HĐKP Thí nghiệm sự nảy mầm của hạt |
HĐKP Dạy trẻ qui tắc 5 ngón tay |
HĐKP Khám phá trang phục miền quan họ |
| T3 | LQVH Đồng dao “Nắng” (Dạy trẻ đọc đồng dao) |
LQVH Truyện: Gà trống và vịt bầu. (Kể truyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Mùa hè của em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Khỉ và cá heo (Kể chuyện sáng tạo) |
|
| T4 | HĐÂN - NDTT: DH “Su hào” - NDKH: NH: Cây trúc xinh - TC: Ai nhanh nhất |
PTVĐ - VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh- ném trúng đích đứng. TC: Chuyền bóng |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH “Đố bạn” - NDKH: NH: Chú voi con ở Bản Đôn. -TC: Sợi dây thừng nhảy múa. |
PTVĐ - VĐCB: Bật qua vật cản cao 20cm - Đập và bắt bóng. - TC: Ai nhanh nhất. |
|
| T5 | HĐTH In tranh từ sự phản chiếu (ĐT) |
HĐTH Làm giá đỗ ( YT) |
HĐTH Dạy trẻ làm con trâu bằng lá đa (ĐT) |
HĐTH Xé dán cây xanh (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Ôn so sánh, sắp xếp thứ tự kích thước của 3 đối tượng |
LQVT Ôn xác định vị trí phải, trái của đồ vật so với người khác. |
LQVT Dạy trẻ mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày. |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 10. |
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP Chiếc quạt điện |
HĐKP Khám phá về gỗ |
HĐKP Dạy trẻ cách xử lí khi bị bỏ quên trong xe ô tô |
HĐKP Khám phá Baking soda |
HĐKP Bé làm gì khi bị lạc. |
| T3 | LQVH Truyện: Cáo và dê con ( Kể chuyện sáng tạo cho trẻ ) |
LQVH Thơ: Làm bác sĩ (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Chú gà trống kiêu căng. ( Dạy trẻ đóng kịch) |
LQVH Thơ: Hoa đồng hồ. (Dạy trẻ đọc diễn cảm) |
LQVH Truyện: Mùa hè ý nghĩa (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| T4 | PTVĐ - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo - bật qua suối nhỏ 40cm. - TCVĐ: Lộn cầu vồng. |
HĐÂN - NDTT: Dạy trẻ hát to – nhỏ qua bài hát “ Tớ thích hát nhỏ bạn thích hát to” - NDKH: TCÂN: Luyện thanh |
PTVĐ - VĐCB: Ném xa bằng 2 tay- Chạy nhanh 10m. - TCVĐ: Đá bóng trong vòng tròn. |
HĐÂN -NDTT: Dạy VĐMH: “Hãy xoay nào” - NDKH: NH “Trống cơm” TC: Bao nhiêu bạn hát |
PTVĐ - VĐCB: Bật liên tục về phía trước – Ném trúng đích nằm ngang - TCVĐ: Đua thuyền |
|
| T5 | HĐTH Nặn theo ý thích (YT) |
HĐTH Sáng tạo tranh từ hình tròn ( ĐT) |
HĐTH Thổi màu nước tạo thành hoa (ĐT) |
HĐTH Tạo con vật từ sỏi đá. (Đề tài) |
HĐTH Tạo nền cho bức tranh (Ý thích) |
|
| T6 | LQVT Dạy trẻ các thứ trong tuần |
LQVT Ôn đo độ dài của 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. |
LQVT Ôn sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng |
LQVT Dạy trẻ tạo hình học mới từ các hình cơ bản. |
LQVT Đếm theo khả năng |