02/01/2025 11:15 SA
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||
| Tuần 1 (30/12/2024- 03/1/2025) |
Tuần 2 (06/1 -10/1/2025) |
Tuần 3 (13/1-17/1/2025) |
Tuần 4
(20/1-24/1/2025) |
|||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ, - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định . - Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi - Trẻ nghe một số bài hát về thực vật, tết *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “What make beautyful” * Hồi tĩnh: + Điều hòa (MT1) |
PTTC: 1,2 PTNT: 20,32,36 PTNN: 50,54 PTTC-XH: 73,86 PTTM: 89,95, 100 |
||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện về môi trường sống của động vật. - Cô trò chuyện với trẻ dinh dưỡng từ các loại rau, củ, quả thông qua tranh ảnh trẻ mang tới, tranh ảnh cô sưu tầm - Trò chuyện với trẻ về tết Nguyên Đán - Trò chuyện với trẻ về ẩm thực trong ngày tết: Có những món ăn gì đặc trưng trong ngày tết?... + Ngày tết có những món ăn nào? MT 8 + Cách chế biến các món ăn đó như thế nào? - Trò chuyện với trẻ về pháo hoa ngày tết, các bước làm pháo hoa bằng giấy (Bước 1,2,3 dự án steam) - Trò chuyện thông điệp sáng: Ý nghĩa tết cổ truyền, Lời chúc yêu thương, Cảm xúc (MT73) |
|||||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu môi trường sống của một số loài động vật |
HĐKP Dinh dưỡng từ rau, củ, quả |
HĐKP Tìm hiểu về ngày Tết Nguyên Đán |
HĐKP Một số loại bánh ngày tết (bánh chưng, bánh tẻ, bánh gio) (MT20) |
|||
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH “Đố bạn” NDKH: NH “Làng chim” TC: Tai ai tinh |
HĐPTVĐ VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m NDNC: 4m TCVĐ: Ném vòng (MT2) |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐTN “Bé chúc tết” NDKH: NH:Ngày tết quê em TCAN: Bao nhiêu bạn hát (MT89) |
HĐPTVĐ VĐCB: Bật nhảy từ trên cao xuống 30 cm Nâng cao 35cm TCVĐ: Ném bóng vào rổ |
||||
| T4 |
Nghỉ tết dương lịch | HĐLQVH Truyện: Sự tích cây ngô (Kể chuyện sáng tạo) (MT54) |
HĐLQVH Thơ:Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT50) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích bánh chưng, bánh dày (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||||
| T5 | HĐTH In bàn tay tạo hình con vật (ĐT) |
HĐTH Nặn các loại rau củ, quả (ĐT) |
HĐTH Trang trí cành hoa đào (ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây (ĐT) (MT95) |
||||
| T6 | HĐLQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4 |
HĐLQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau MT32 |
HĐLQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh (MT36) |
||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Nhặt lá rơi bỏ vào thùng rác - Quan sát vườn rau của trường - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT86) - Giao lưu 1 số trò chơi vận động nhóm bạn trai với nhóm bạn gái - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường * TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Kéo co - Đua vịt - Lộn cầu vồng |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây xanh góc thiên nhiên -Chăm sóc vườn hoa của trường - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B6 - Cho trẻ thăm quan bể cát – bể nước * TCVĐ: - Đôi bạn khéo - Rồng rắn lên mây - Cướp cờ, Đôi bạn khéo, nhảy bao bố - Trời nắng trời mưa. - Mèo đuổi chuột |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa ngũ sắc. - Hoạt động phòng thư viện - Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B3 - Chăm sóc vườn rau. * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - Đôi bạn khéo, nhảy bao bố, kéo co - Nhảy lò cò. |
* HĐCCĐ: - Thăm quan các khu vực trong trường - Chăm sóc cây xanh góc thiên nhiên (Lau lá cây) - Thăm quan vườn rau của trường - Cho trẻ hoạt động ở góc dân gian - Quan sát cây hoa ban * TCVĐ: - Bắt bướm - Thỏ tìm chuồng - Bóng tròn to - Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ - Bắt bướm |
||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc xây dựng:Xây trang trại chăn nuôi. (T1) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, hoa, đồ chơi, cây xanh, con vật….. + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng lắp ghép, sắp xếp các nguyên vật liệu tạo thành mô hình trang trại chăn nuôi. - Góc kỹ năng: Cách chải tóc. (T2) + Chuẩn bị: gương, lược, dây chun, các loại kẹp tóc … + Kỹ năng: trẻ có kỹ năng chải tóc đúng cách - Góc tạo hình: Trang trí cây đào cây mai. (T3) + Chuẩn bị: Giấy màu, băng dính, các nguyên vật liệu: hoa, lì xì, kéo, dây kim tuyến … + Kĩ năng: Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu để trang trí cành đào- cành mai. - Góc nấu ăn: Nấu các món ăn ngày tết. (T4) + Chuẩn bị: bát, thìa, rau, củ, quả, nem …. + Kĩ năng: Trẻ biết dùng các nguyên vật liệu sẵn có để mô phỏng thao tác nấu một số món ăn ngày tết. Trẻ có kỹ năng chế biến và nấu một số món ăn ngày tết * Các góc khác - Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, bán hàng, nội trợ. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh - Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát trong chủ đề - Góc học tập: Chơi với bảng chun học toán, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong trường, trong lớp. Tách các nhóm đối tượng thành 2 phần . - Góc sách: Xem sách, tranh truyện về thực vật,.. - Góc kỹ năng: Cách chải tóc, cách xử lý khi ho |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách. - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã. - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống. - Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời |
|||||||
| Hoạt động chiều |
- Cho trẻ nhảy dân vũ “Rửa tay”, chơi “nu na nu nống”, “mưa to, mưa nhỏ” - Ăn quà chiều |
|||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng gấp và phơi khăn - Làm quen chữ cái ơ - a - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kĩ năng chải tóc - Cho trẻ làm quen với bài thơ “Tết đang vào nhà” - Chơi theo ý thích - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng cắt móng tay - STEAM: Làm pháo giấy (B4,5,6) - Trò chơi chữ cái o,ô,ơ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. (MT100) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ cách xử lý khi ho - Ôn chữ số đã học: 1,2,3,4 -HĐTN: Gói bánh chưng - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
|||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Môi trường sống của động vật | Dinh dưỡng từ rau- củ - quả |
Bé vui đón tết | Ẩm thực ngày tết | ||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu về phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt |
Khám phá Trò chuyện về ngày QTPN 8/3 |
Khám phá Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không ( Máy bay, tàu thủy,thuyền buồm) |
Khám phá Bé tham gia an toàn giao thông |
Khám phá Nước thật kỳ diệu (Bước 1,2,3) |
| Thứ 3 | LQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Bó hoa tặng cô (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Qua đường (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Đèn giao thông (Dạy trẻ đọc thơ) (MT 58) |
LQVH Truyện: Giọt nước tí xíu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 4 | PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,5m x cao 1,2m) (MT 4) VĐNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,7m x cao 1,3m) TCVĐ: Bánh xe quay |
HĐÂN NDTT: DH: Quà mồng 8/3 NDKH: NH: Bàn tay mẹ TC: Ai nhanh nhất |
PTVĐ VĐCB: Bật tách chân khép chân qua 5 ô NDNC: Bật tách chân khép chân quay người qua 5 ô TCVĐ: Chuyền cốc |
HĐÂN NDTT: VĐ: Em đi chơi thuyền NDKH: NH: Anh phi công ơi TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ VĐCB: Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm TCVĐ: Cóc nhảy |
| Thứ 5 | HĐTH Tô nét và tô màu bức tranh thuyền (ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (Đề tài) |
HĐTH Ghép hình tạo thành phương tiện giao thông (ĐT) |
HĐTH Vẽ máy bay (M) |
HĐ STEAM Làm máy lọc nước (Bước 4,5,6) (MT 100) |
| Thứ 6 | LQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước sau của người khác |
LQVT Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 (MT 29) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5 (MT 34) |
LQVT Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Nghỉ Hội nghị CBCCVC |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày 20/10. |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. (MT 42) |
| Thứ 3 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
|
| Thứ 5 |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu? |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số đồ dùng trong gia đình ( ăn -uống) (MT 23) |
HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 47) |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐLQVH Thơ:Chiếc quạt nan ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 56) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 58) |
|
| T4 |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) ( MT 95) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 3,4,5,6) |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà NDKH: NH: Chỉ có một trên đời TC: Hóa đá ( MT 87) |
HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học - NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35 – 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: VĐ: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn (chó, gà, voi, hổ) |
Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
Khám phá Bé yêu chú bộ đội |
Khám phá Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
| Thứ 3 |
LQVH Thơ: Chim chích bông (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 64) |
LQVH Thơ: Chú giải phóng quân (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 4 |
PTVĐ -VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục -TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT 100) |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài Trò chơi: Tai ai tinh |
|
| Thứ 5 |
HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT 92) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT 28) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3 (ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |