Kế hoạch giáo dục tháng 01/2025 lứa tuổi MGN

02/01/2025 11:15 SA

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 01 LỨA TUỔI MẪU GIÁO NHỠ
 
Hoạt động  
Thời gian
Mục tiêu đánh giá
Tuần 1
(30/12/2024- 03/1/2025)
Tuần 2
(06/1 -10/1/2025)
Tuần 3
(13/1-17/1/2025)
Tuần 4
(20/1-24/1/2025)
 
   
Đón trẻ
 
 
 
 
Thể dục sáng
 
 
 
 
 
*  Cô đón trẻ:
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ,
- Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định .
- Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi
- Trẻ nghe một số bài hát về thực vật, tết
*Thể dục sáng:
- Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường
* Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân
* Trọng động:
+ Hô hấp: Gà gáy
+ Tay: Hai tay đưa ra phía trước.
+ Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm  đầu gối,chạm ngón chân.
+ Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước.
+ Bật: Bật chụm tách chân.
+ Thể dục nhịp điệu theo nhạc “What make beautyful”
* Hồi tĩnh: + Điều hòa (MT1)
PTTC: 1,2
PTNT: 20,32,36
PTNN: 50,54
PTTC-XH: 73,86
PTTM: 89,95,
100
Trò chuyện
 
*Trò chuyện:
- Trò chuyện về môi trường sống của động vật.
- Cô trò chuyện với trẻ dinh dưỡng từ các loại rau, củ, quả thông qua tranh ảnh trẻ mang tới, tranh ảnh cô sưu tầm
- Trò chuyện với trẻ về tết Nguyên Đán
- Trò chuyện với trẻ về ẩm thực trong ngày tết: Có những món ăn gì đặc trưng trong ngày tết?...
+ Ngày tết có những món ăn nào? MT 8
+ Cách chế biến các món ăn đó như thế nào?
- Trò chuyện với trẻ về pháo hoa ngày tết, các bước làm pháo hoa bằng giấy (Bước 1,2,3 dự án steam)
- Trò chuyện thông điệp sáng: Ý nghĩa tết cổ truyền, Lời chúc yêu thương, Cảm xúc (MT73)
 
Hoạt động học T2 HĐKP
Tìm hiểu môi trường sống của một số loài động vật
HĐKP
Dinh dưỡng từ rau, củ, quả
 
HĐKP
Tìm hiểu về ngày Tết Nguyên Đán
 
HĐKP
Một số loại bánh ngày tết (bánh chưng, bánh tẻ, bánh gio) (MT20)
   
T3 HĐÂN
NDTT: Dạy VĐMH “Đố bạn”
NDKH: NH “Làng chim”
TC: Tai ai tinh
HĐPTVĐ
 VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m
NDNC: 4m
TCVĐ: Ném vòng (MT2)
HĐÂN
NDTT: Dạy VĐTN “Bé chúc tết”
NDKH: NH:Ngày tết quê em
TCAN: Bao nhiêu bạn hát (MT89)
HĐPTVĐ
VĐCB: Bật nhảy từ trên cao xuống 30 cm
Nâng cao 35cm
TCVĐ: Ném bóng vào rổ
 
T4
 
 
 
Nghỉ tết dương lịch HĐLQVH
Truyện: Sự tích cây ngô
(Kể chuyện sáng tạo)
(MT54)
HĐLQVH
Thơ:Tết đang vào nhà
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
(MT50)
HĐLQVH
Truyện: Sự tích bánh chưng, bánh dày
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
 
T5 HĐTH
In bàn tay tạo hình con vật (ĐT)
HĐTH
Nặn các loại rau củ, quả (ĐT)
HĐTH
Trang trí cành hoa đào (ĐT)
HĐTH
Xé dán lá cây
(ĐT) (MT95)
 
T6 HĐLQVT
Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4
HĐLQVT
Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4
 
LQVT
Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau
MT32
HĐLQVT
Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói  kết quả đo và so sánh (MT36)
 
Hoạt
động ngoài
trời
 
 
 
* HĐCCĐ:
- Nhặt lá rơi bỏ vào thùng rác
- Quan sát vườn rau của trường
- Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT86)
- Giao lưu 1 số trò chơi vận động nhóm bạn trai với nhóm bạn gái
- Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường
* TCVĐ:
- Mèo đuổi chuột
- Cáo ơi ngủ à?
- Kéo co
- Đua vịt
- Lộn cầu vồng
* HĐCCĐ:
- Quan sát thời tiết
- Quan sát cây xanh góc thiên nhiên
-Chăm sóc vườn hoa của trường
- Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B6
- Cho trẻ thăm quan bể cát – bể nước
* TCVĐ:
- Đôi bạn khéo
- Rồng rắn lên mây
- Cướp cờ, Đôi bạn khéo, nhảy bao bố
- Trời nắng trời mưa.
- Mèo đuổi chuột
* HĐCCĐ:
- Quan sát thời tiết
- Quan sát cây hoa ngũ sắc.
- Hoạt động phòng thư viện
- Giao lưu 1 số trò chơi vận động với lớp B3
- Chăm sóc vườn rau.
* TCVĐ:
- Bịt mắt bắt dê
- Dung dăng dung dẻ
- Chìm- nổi
- Đôi bạn khéo,
nhảy bao bố, kéo co
- Nhảy lò cò.
 
* HĐCCĐ:
- Thăm quan các khu vực trong trường
- Chăm sóc cây xanh góc thiên nhiên (Lau lá cây)
- Thăm quan vườn rau của trường
- Cho trẻ hoạt động ở góc dân gian
- Quan sát cây hoa ban
* TCVĐ:
- Bắt bướm
- Thỏ tìm chuồng
- Bóng tròn to
- Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ
- Bắt bướm
   
* Chơi theo ý thích
- Chơi đồ chơi ngoài trời
   
Hoạt động góc * Góc trọng tâm:
- Góc xây dựng:Xây trang trại chăn nuôi. (T1)
+ Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, hoa, đồ chơi, cây xanh, con vật…..
+ Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng lắp ghép, sắp xếp các nguyên vật liệu tạo thành mô hình trang trại chăn nuôi.
- Góc kỹ năng: Cách chải tóc. (T2)
+ Chuẩn bị: gương, lược, dây chun, các loại kẹp tóc …
+ Kỹ năng: trẻ có kỹ năng chải tóc đúng cách
-  Góc tạo hình: Trang trí cây đào cây mai. (T3)
+ Chuẩn bị: Giấy màu, băng dính, các nguyên vật liệu: hoa, lì xì, kéo, dây kim tuyến …
+ Kĩ năng: Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu để trang trí cành đào- cành mai.
-  Góc nấu ăn: Nấu các món ăn ngày tết. (T4)
+ Chuẩn bị: bát, thìa, rau, củ, quả, nem ….
+ Kĩ năng: Trẻ biết dùng các nguyên vật liệu sẵn có để mô phỏng thao tác nấu một số món ăn ngày tết. Trẻ có kỹ năng chế biến và nấu một số món ăn ngày tết
* Các góc khác
- Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, bán hàng, nội trợ.
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh
- Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát trong chủ đề
- Góc học tập: Chơi với bảng chun học toán, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong trường, trong lớp. Tách các nhóm đối tượng thành 2 phần .
- Góc sách: Xem sách, tranh truyện về thực vật,..
- Góc kỹ năng: Cách chải tóc, cách xử lý khi ho
 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách.
- Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã. 
- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt  có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo
- Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống.
- Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.
- Nghe kể chuyện,  nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời
Hoạt
động
chiều
- Cho trẻ nhảy dân vũ “Rửa tay”, chơi “nu na nu nống”, “mưa to, mưa nhỏ”
- Ăn quà chiều
 
* HĐC:
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Rèn kĩ năng gấp và phơi khăn
- Làm quen chữ cái ơ - a
- Tổ chức văn nghệ cuối tuần.
 
* HĐC:
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Dạy trẻ kĩ năng chải tóc
- Cho trẻ làm quen với bài thơ “Tết đang vào nhà”
- Chơi theo ý thích
- Tổ chức văn nghệ
cuối tuần.
* HĐC:
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Rèn kĩ năng cắt móng tay
- STEAM: Làm pháo giấy (B4,5,6)
- Trò chơi chữ cái o,ô,ơ
- Tổ chức văn nghệ cuối tuần. (MT100)
* HĐC:
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Dạy trẻ cách xử lý khi ho
- Ôn chữ số đã học:
1,2,3,4
-HĐTN: Gói bánh chưng
- Tổ chức văn nghệ cuối tuần
   
* Nêu gương cuối ngày
* Vệ sinh trả trẻ
 
Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan Môi trường sống của động vật Dinh dưỡng từ rau- củ - quả
 
 
Bé vui đón tết Ẩm thực ngày tết    

Tin tức liên quan

Video HĐLQVH: Truyện Qua đường

Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .

Video HĐLQVH: Truyện Qua đường: Cô giáo  Nguyễn Thị Thanh Huế -  Nhóm lớp 4- 5 tuổi .

Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem video https://youtu.be/InhlMb-9CtU

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 03- MGN

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 03- MGN
Thứ 2 Khám phá
Tìm hiểu về phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt
 
Khám phá
Trò chuyện về ngày QTPN 8/3
Khám phá
Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không
( Máy bay, tàu thủy,thuyền buồm)
Khám phá
Bé tham gia an toàn giao thông
 
Khám phá
Nước thật kỳ diệu
(Bước 1,2,3)
 
Thứ 3 LQVH
Truyện: Xe đạp con trên đường phố
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
LQVH
Thơ: Bó hoa tặng cô
(Dạy trẻ đọc thơ)
 
LQVH
Truyện: Qua đường
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
LQVH
Thơ: Đèn giao thông
(Dạy trẻ đọc thơ)
(MT 58)
LQVH
Truyện: Giọt nước tí xíu
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
Thứ 4 PTVĐ
VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay
(xa 1,5m x cao 1,2m) (MT 4)
VĐNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,7m x cao 1,3m)
TCVĐ: Bánh xe quay
HĐÂN
NDTT: DH: Quà mồng 8/3
NDKH: NH: Bàn tay mẹ
TC: Ai nhanh nhất
 
 
PTVĐ
VĐCB: Bật tách chân khép chân qua 5 ô
NDNC: Bật tách chân khép chân quay người qua 5 ô
TCVĐ: Chuyền cốc
 
HĐÂN
NDTT: VĐ: Em đi chơi thuyền
NDKH: NH: Anh phi công ơi
TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát
 
PTVĐ
VĐCB: Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
TCVĐ: Cóc nhảy
 
Thứ 5 HĐTH
Tô nét và tô màu bức tranh thuyền
(ĐT)
HĐTH
Vẽ chân dung mẹ
(Đề tài)
 
HĐTH
Ghép hình tạo thành phương tiện giao thông
(ĐT)
HĐTH
Vẽ máy bay
(M)
 
HĐ STEAM
Làm máy lọc nước
(Bước 4,5,6)
(MT 100)
Thứ 6 LQVT
Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước sau của người khác
LQVT
Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 (MT 29)
LQVT
Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5
(MT 34)
LQVT
Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau
LQVT
Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 10 LỚP MGN

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 10 LỚP MGN
 
Hoạt động học Thứ 2 HĐKP:
Nghỉ Hội nghị CBCCVC
 
HĐKP:
Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính)
(MT 10)
HĐKP:
Tìm hiểu về ngày 20/10.
HĐKP:
Bé và những người thân trong gia đình.
 (MT 42)
 
Thứ
3
LQVH
Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo)
LQVH
Thơ: Lấy tăm cho bà
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
LQVH
Truyện: Cả nhà đều làm việc
( Kể chuyện cho trẻ nghe )
LQVH
Thơ: Em yêu nhà em
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
Thứ
4
 
 
 
HĐTH
STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau
( Bước 4,5,6)
HĐTH
Gấp và dán áo (M)
 
HĐTH
Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT)
HĐTH
Vẽ chân dung mẹ (M)
 
Thứ
5
HĐÂN:
NDTT: DH: Cái mũi
NDKH: NH: Chiếc bụng đói
-TC: Tiếng hát đó ở đâu?
PTVĐ:
VĐCB: Đi khụyu gối
VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo
- TCVĐ: Ném vòng.
HĐÂN:
NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ.
NDKH: Nghe hát: mẹ yêu.
TC: Tai ai tinh.
PTVĐ:
VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện
(khoảng cách 3m)
TCVĐ: Chìm nổi
Thứ
6
LQVT
Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn.
LQVT
Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân
LQVT
Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2
LQVT
Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật.
MT 37

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 11/2023 LỚP MGN

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 11/2023 LỚP MGN
 
Hoạt động học T2 HĐKP
Một số đồ dùng trong gia đình
( ăn -uống)
(MT 23)
 
HĐKP
Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương
( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu)
 
HĐKP
Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học
HĐKP
Tìm hiểu một số nghề phổ biến
(Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp)
(MT 47)
 
HĐKP
Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé)
T3 HĐLQVH
Thơ:Chiếc quạt nan
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
HĐLQVH
Truyện: Thần sắt
( Kể chuyện cho trẻ nghe)
(MT 56)
 
HĐLQVH
Thơ: Ngày 20/11
( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm)
 
HĐLQVH
Truyện: Sự tích quả dưa hấu
( Kể chuyện cho trẻ nghe)
HĐLQVH
Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
( MT 58)
T4
 
 
 
HĐTH
Nặn chiếc bát con
(M)
( MT 95)
HĐTH
Tô nét và tô màu quả bí ngô
( M )
HĐTH
Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT)
 
HĐTH
Vẽ chiếc cốc
(ĐT)
( MT 102)
HĐTH
STEAM: Làm ống đựng bút.
( Bước 3,4,5,6)
T5 HĐÂN
NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà
NDKH: NH: Chỉ có một trên đời
TC: Hóa đá
( MT 87)
HĐPTVĐ
- VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ
- TCVĐ: Thỏ tìm chuồng
HĐÂN
- NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học
- NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo
- TCAN: Sợi dây vui nhộn.
HĐPTVĐ
- VĐCB: Bật xa 35 – 40cm
- TCVĐ: Kéo co
HĐÂN
- NDTT: VĐ: Chú bộ đội.
NDKH: NH: Ngã tư đường phố.
TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi.
T6 HĐLQVT
Ghép đôi
HĐLQVT
Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng
 
HĐLQVT
Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài
HĐLQVT
Phân biệt hình vuông- hình tam giác
HĐLQVT
Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 12/2023 LỚP MGN

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 12/2023 LỚP MGN
 
Hoạt động học Thứ 2 Khám phá
Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn
(chó, gà, voi, hổ)
 
Khám phá
Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước
(Tôm, cua, cá, ốc)
Khám phá
Bé yêu chú bộ đội
 
Khám phá
Một số loài côn trùng
(Châu chấu, ong, muỗi)
Thứ
3
LQVH
Thơ: Chim chích bông
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
LQVH
Truyện: Cáo, thỏ và gà trống
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
(MT 64)
LQVH
Thơ: Chú giải phóng quân
(Dạy trẻ đọc thơ)
LQVH
Truyện: Ve và kiến
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
 
Thứ
4
 
 
PTVĐ
-VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục
-TCVĐ: Mèo đuổi chuột
 
HĐÂN
NDTT: Dạy hát Chú mèo con
NDKH: Nghe hát gà gáy lete
TCAN: Ai đoán giỏi
(MT 100)
PTVĐ
VĐCB: Ném xa bằng 1 tay
Trò chơi: Phi ngựa
HĐÂN
NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt
NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài
Trò chơi: Tai ai tinh
 
Thứ
5
HĐTH
Cắt, gấp dán con gà (M)
HĐTH
Xé, dán vảy cá
(ĐT)
HĐTH
Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT)
(MT 92)
HĐTH
Vẽ côn trùng
(ĐT)
 
Thứ
6
LQVT
Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3
(MT 28)
LQVT
Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3
 
 
LQVT
Tách 1 nhóm trong phạm vi 3
(ghi nhớ bằng thẻ số)
 
LQVT
Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 01/2024 LỚP MGN

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 01/2024 LỚP MGN
 
Hoạt động học
 
 
 
 
 
 
T2 Nghỉ Tết dương lịch
 
 
HĐKP:
Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc).
MT 20
HĐKP:
Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô)
 
HĐKP
Lợi ích của cây xanh.
(Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85
HĐKP
Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán.
T3 LQVH
Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ)
LQVH
Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe)
LQVH
Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm)
LQVH
Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo)
LQVH
Thơ: Tết đang vào nhà
(Dạy trẻ đọc thơ)
 
T4 HĐÂN
NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên
NDKH: NH: Chim sáo
TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc
MT 99
PTVĐ:
VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây
TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2)
HĐÂN
NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân
NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn.
TCÂN: Nấc thang âm nhạc
 
PTVĐ:
VĐCB:
 Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm)
Nâng cao 35cm
TCVĐ: Cướp cờ
HĐÂN
- NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh.
- NDKH: NH: Xuân đã về
- TCAN: Tiếng hát ở đâu.
MT 88
 
T5 HĐTH
In bàn tay
(tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT)
HĐTH
Vẽ hoa hướng dương
(M)
 
HĐTH
Nặn một số loại rau, củ, quả.
( ĐT)
 
HĐTH
Xé dán lá cây
( ĐT)
MT 94
 
HĐTH
Trang trí cành đào ngày tết
(ĐT)
 
T6 LQVT
Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4.
LQVT
Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4.
 
LQVT
Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau.
MT 32
 
LQVT
Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh.
MT 36
LQVT
Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng