07/01/2026 11:09 SA
| Hoạt động | Thời gian |
|||||||||
| Tuần 1 Từ 29/12/2025 - 02/01/2026 |
Tuần 2 Từ 05/01 - 09/01/2026 |
Tuần 3 Từ 12/01- 16/01/2026 |
Tuần 4 Từ 19/01 – 23/01/2026 |
Tuần 5 Từ 26/01 – 30/01/2026 |
Mục tiêu đánh giá | |||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ tại cửa lớp với thái độ ân cần niềm nở, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ, nhắc nhở phụ huynh cho con ăn mặc phù hợp khi thời tiết đang giao mùa, 1 số biện pháp về phòng chống dịch sốt xuất huyết, cúm A, B, cúm mùa, thủy đậu … - Nhắc nhở trẻ thực hiện đúng các nội quy của lớp. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định .Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi và nghe một số bài hát. *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường (MT 1) * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Such a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 1,2 PTNT: 20,32,36 PTNN: 50,54 PTTCXH: 73,86 PTTM: 89,96,100 |
||||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm các loại rau – củ - quả và các món ăn được chế biến từ rau, củ, quả. Dinh dưỡng từ rau củ quả đối với sức khỏe con người - Trò chuyện về 1 số loài hoa: Hoa hồng, hoa cúc, hoa ly… - Cho trẻ xem tranh ảnh và trò chuyện với trẻ về một số cây xanh: Cây xoài, cây bưởi, cây hồng xiêm... -Trò chuyện với trẻ về các lợi ích của cây xanh . + Cây xanh có lợi ích gì? + Cây xanh đem lại cho con người những gì? + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cây xanh? Bước 1, 2, 3 của dự án STEAM Làm vườn cây treo bằng nhựa tái chế ) - Cô trò chuyện với trẻ về thời tiết mùa xuân - Trò chuyện thông điệp sáng: Lời chúc yêu thương, Cảm xúc |
|||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Khám phá quả chanh (5e) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ (MT 20) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loài hoa (Hoa đồng tiền, hoa hồng, hoa cúc)(5E) |
HĐKP: Tìm hiểu sự nảy mầm của hạt |
HĐKP: Tìm hiểu thời tiết mùa xuân |
||||
| Thứ 3 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN: NDTT: DH “Màu hoa” NDKH: Nghe hát “Hoa thơm bướm lượn” TCAN: Khiêu vũ theo nhạc (MT 89) |
PTVĐ: VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay (2m) NC: Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay(2,5 m) TCVĐ: Sút bóng vào gold |
HĐÂN: NDTT: Làm quen với nốt “đen” NDKH:Vận động theo nhạc TCÂN: Sợi dây vui nhộn (MT 100) |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (35cm) NDNC Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 40cm) TCVĐ: Cướp cờ |
|||||
| Thứ 4 |
LQVH Thơ: Vè trái cây (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Gói hạt kì diệu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Hạt đỗ sót (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Lời chào của hoa (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|||||
| Thứ 5 |
Nghỉ tết Dương lịch | HĐTH Nặn các loại quả, rau củ (ĐT) (MT 96) |
HĐTH Vẽ hoa Hướng dương (ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây (ĐT) |
HĐTH Thổi màu theo ý thích (YT) |
|||||
| Thứ 6 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3(ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Củng cố đếm đến 4, nhận biết chữ số 4 |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau (MT 32) |
LQVT Đo độ dài của 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh (MT 36) |
|||||
| Hoạt động ngoài trời - Quan sát thời tiết |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT 86) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. - Quan sát vườn rau của trường * TCVĐ: - Kéo co - Mèo đuổi chuột - Tìm bạn thân - Chìm nổi - Đấu vật |
* HĐCCĐ: - Trải nghiệm nộm rau củ - Quan sát vườn cây bắp cải trong trường - Vẽ rau củ quả bằng phấn trên sân trường. - Nhặt lá vàng bỏ vào thùng rác - Quan sát góc thiên nhiên * TCVĐ: - Nhảy lò cò - Chìm- nổi - Lộn cầu vồng - Bóng tròn to -Trốn tìm |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Lễ hội hoa xuân ( trẻ cắm hoa ) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. - Giao lưu 1 số TC vận động với lớp B3: Nhảy bao bố, kéo co, đôi bạn khéo - Quan sát vườn rau cải trong trường * TCVĐ: - Kéo co - Mèo đuổi chuột - Nhảy lò cò - Rồng rắn lên mây - Bịt mắt bắt dê |
* HĐCCĐ: - Sự kì diệu của hạt (trẻ gieo hạt đỗ) - Quan sát thời tiết - Quan sát cây lấy bóng mát trong sân trường - Giao lưu trò chơi vận động giữa tổ với tổ: Kéo co, cướp cờ, đôi bạn khéo, đua thuyền * TCVĐ: - Ai nhanh nhất - Bóng tròn to - Mèo đuổi chuột - Thỏ tìm chuồng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát vườn rau của trường. - Tham quan 1 số khu vực trong trường (MT 54) - Quan sát cây hoa ngũ sắc - Giao lưu 1 số trò chơi vận động bạn trai _ bạn gái * TCVĐ: - Tung và bắt bóng. - Đập và bắt bóng. - Thỏ vào chuồng. - Ném bóng vào rổ - Trốn tìm |
|||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời (Có sự bao quát của 2 giáo viên) |
||||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Tuần 1: Góc tạo hình: Nặn một số loại quả + Chuẩn bị: Đất nặn, khan lau tay… + Kĩ năng: Trẻ biết sử dụng các kĩ năng nhào, véo vuốt, lăn, xoay tròn… để làm ra sản phẩm - Tuần 2: Góc nấu ăn: + Chuẩn bị: Các loại rau, củ, dao, nạo, rổ… +Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các kỹ năng đơn giản để sơ chế các loại rau củ - Tuần 3: Góc xây dựng: Xây mô hình vườn hoa. + Chuẩn bị: Gạch, cây, chậu hoa, nhà….. + Kỹ năng: Trẻ biết kết hợp, sử dụng các nguyên vật liệu có sẵn để xây dựng thành mô hình vườn hoa. - Thứ 2 giao lưu hđ góc với lớp D4 - Tuần 4: Góc thiên nhiên: Trồng cây, chăm sóc cây xanh + Chuẩn bị: Cây xanh, hạt đỗ xanh, đất, cát, dụng cụ trồng cây, gang tay, chậu cây… + Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các dụng cụ để trồng cây vào chậu… Tuần 5: Góc âm nhạc. +Chuẩn bị: Các dụng cụ âm nhạc: xắc xô, đàn, phách tre.. + Kỹ năng: Trẻ biết hát, vận động đúng nhạc, đúng lời ca. Giúp trẻ tự tin khi biểu diễn, mạnh rạn khi tham gia các hoạt động. Hát và biểu diễn về mùa xuân * Các góc khác: - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú, xây vườn bách thảo, xây vườn ao – chuồng,… (MT 50) - Góc phân vai + Bác sĩ: Bé làm bác sĩ khám bệnh cho mọi ngời. + Góc bán hàng: Bán các đồ cùng trong gia đình, rau củ, quả con vật nuôi… + Nấu ăn: Nấu các món ăn hàng ngày trong gia đình, trẻ nói được 1 số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau luộc, canh, thịt luộc, đậu dán, cá kho… - Góc làm quen với toán: Ôn các bài toán đã học. - Góc thư viện: Xem tranh ảnh, các câu chuyện : Ve và kiến, củ cải trắng, hoa dâm bụt, hạt đỗ sót, ếch con và chiếc lá,…Các bài thơ: Từ hạt đến hoa, hoa kết trái, chum quả ngọt,… + Góc khám phá: Trẻ được tìm hiểu về cô trùng và chim, về một số loài hoa, một số loại rau củ quả, tìm hiểu về cây xanh, .... - Góc nghệ thuật: + Tạo hình: Vẽ, xé dán, in, xếp dán, nặn,…một số loại hoa, rau củ quả, con vật… + Âm nhạc: Hát và vận động các bài hát về hoa, quả, rau con vật... - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, gọi tên cây, lau lá cây. - Góc kỹ năng: Dạy trẻ cách chải tóc, cách sử lý khi ho Cách gấp và phơi khăn, cách cắt móng tay |
|||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô mời bạn khi ăn, ăn không làm rơi vãi. chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác để cơ thể cao lớn, khỏe mạnh, thông minh. - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống - Nói tên món ăn hàng ngày, nói tên được các nhóm chất có trong bữa ăn. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời. |
|||||||||
| Hoạt động chiều |
-Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “ Bống bống bang bang”, “ Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
|||||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Biết nhận biết cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh. (MT 73) - Hoàn thiện vở tạo hình - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng: Cách xúc miệng nước muối - Hoàn thiện Vở bé làm quen với toán - Rèn kĩ năng nặn cho trẻ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy kĩ năng: Cách chải tóc - Ôn chữ số đã học:1,2,3 - Rèn kĩ năng xé dán cho trẻ - Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi nhảy bao bố. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - STEAM: Làm vườn cây treo bằng chai nhựa tái chế (Bước 4,5,6) - Hoàn thiện vở tạo hình - Dạy trẻ kỹ năng cách sử lý khi ho - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Hoàn thiện vở bé làm quen với toán - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Cho trẻ thổi màu theo ý thích - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
||||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Thế giới quả | Một số loại rau củ | Những loài hoa bé yêu | Lợi ích cây xanh |
Mùa xuân đến rồi | |||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu về phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt |
Khám phá Trò chuyện về ngày QTPN 8/3 |
Khám phá Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không ( Máy bay, tàu thủy,thuyền buồm) |
Khám phá Bé tham gia an toàn giao thông |
Khám phá Nước thật kỳ diệu (Bước 1,2,3) |
| Thứ 3 | LQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Bó hoa tặng cô (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Qua đường (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Đèn giao thông (Dạy trẻ đọc thơ) (MT 58) |
LQVH Truyện: Giọt nước tí xíu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 4 | PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,5m x cao 1,2m) (MT 4) VĐNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,7m x cao 1,3m) TCVĐ: Bánh xe quay |
HĐÂN NDTT: DH: Quà mồng 8/3 NDKH: NH: Bàn tay mẹ TC: Ai nhanh nhất |
PTVĐ VĐCB: Bật tách chân khép chân qua 5 ô NDNC: Bật tách chân khép chân quay người qua 5 ô TCVĐ: Chuyền cốc |
HĐÂN NDTT: VĐ: Em đi chơi thuyền NDKH: NH: Anh phi công ơi TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ VĐCB: Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm TCVĐ: Cóc nhảy |
| Thứ 5 | HĐTH Tô nét và tô màu bức tranh thuyền (ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (Đề tài) |
HĐTH Ghép hình tạo thành phương tiện giao thông (ĐT) |
HĐTH Vẽ máy bay (M) |
HĐ STEAM Làm máy lọc nước (Bước 4,5,6) (MT 100) |
| Thứ 6 | LQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước sau của người khác |
LQVT Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 (MT 29) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5 (MT 34) |
LQVT Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Nghỉ Hội nghị CBCCVC |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày 20/10. |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. (MT 42) |
| Thứ 3 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
|
| Thứ 5 |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu? |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số đồ dùng trong gia đình ( ăn -uống) (MT 23) |
HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 47) |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐLQVH Thơ:Chiếc quạt nan ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 56) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 58) |
|
| T4 |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) ( MT 95) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 3,4,5,6) |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà NDKH: NH: Chỉ có một trên đời TC: Hóa đá ( MT 87) |
HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học - NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35 – 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: VĐ: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn (chó, gà, voi, hổ) |
Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
Khám phá Bé yêu chú bộ đội |
Khám phá Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
| Thứ 3 |
LQVH Thơ: Chim chích bông (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 64) |
LQVH Thơ: Chú giải phóng quân (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 4 |
PTVĐ -VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục -TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT 100) |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài Trò chơi: Tai ai tinh |
|
| Thứ 5 |
HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT 92) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT 28) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3 (ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |