| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐ Khám phá Các loại bánh ngày tết (Bánh chưng, bánh tẻ) |
Nghỉ tết nguyên đán |
HĐ Khám phá Tìm hiểu một số lễ hội truyền thống của địa phương (Hội rước bánh, hội vật) ( MT: 42) |
HĐ Khám phá Bé với thời tiết mùa xuân. ( MT: 23) |
| Thứ 3 |
HĐ Tạo hình Xé dán trang phục chú hề (M) |
Nghỉ tết nguyên đán |
HĐ Tạo hình Vẽ hoa (M) |
HĐ Tạo hình Vẽ cỏ cây trên mặt đất (ĐT) ( MT: 83) |
|
| Thứ 4 |
Nghỉ tết nguyên đán |
Nghỉ tết nguyên đán |
LQVT. Dạy trẻ so sánh 2 đối tượng về kích thước dài hơn – ngắn hơn (MT32) |
LQVT Ôn đếm để xác định số lượng trong phạm vi 5. |
|
| Thứ 5 |
Nghỉ tết nguyên đán |
Văn học Thơ: Cây đào ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT: 47) |
Văn học Truyện: Sự tích các loài hoa ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học Đồng dao: Nu na nu nống ( Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
|
| Thứ 6 | Nghỉ tết nguyên đán | HĐÂN NDTT: DH: Chúc xuân NDKH: Nghe hát: Hapyy new year |
PTVĐ VĐCB: Bò theo đường zích zắc qua 5 điểm. Nâng cao: Bò theo đường zích zắc mang vật trên lưng |
HĐÂN: - (NDTT) NH: Cò lả - (NDKH) DH: Biết vâng lời mẹ - TC: Tai ai tinh |
| Hoạt động học | T2 | Nghỉ tết dương lịch | HĐ Khám phá Một số loại quả ( Qủa cam, quả chuối). |
HĐ Khám phá Một số loại hoa (Hoa Hồng, Hoa cúc) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu một số cây xanh ( Cây phượng, cây ổi) |
HĐ Khám phá Tết nguyên đán với bé (MT: 49) |
| T3 | HĐ Tạo hình Nặn rau củ quả (ĐT) (MT: 81) |
HĐ Tạo hình Tô màu nải chuối. (M) |
HĐ Tạo hình Nặn bông hoa (ĐT) |
HĐ Tạo hình In ngón tay tạo hình pháo hoa (ĐT) |
HĐ Tạo hình Vẽ bánh trưng (M) |
|
| T4 | LQVT Ôn nhận biết hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác. (MT: 33) |
LQVT Chắp ghép các hình học tạo thành con vật. |
LQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 5. (MT: 27) |
LQVT Tách nhóm có số lượng 5 ra làm 2 phần. (MT: 30) |
LQVT So sánh hai đối tượng về kích thước cao hơn - thấp hơn. |
|
| T5 | HĐVH Thơ: Cây bắp cải. ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT: 61) |
HĐVH Truyện: Nhổ củ cải ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Hoa kết trái. ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Chú đỗ con. ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Tết đang vào nhà. ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| T6 | HĐÂN: NDTT/ Dạy trẻ hát to – nhỏ bài: Cây bắp cải. TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát. (MT: 76) |
PTVĐ * VĐCB: Bước lên bục cao 30cm.(ND nâng cao: Bước lên bục cao 35 - 40 cm) * TCVĐ: Gà trong vườn rau. |
HĐÂN: NDTT/ NH: Lý cây xanh NDKH/ TC: Nhảy theo điệu nhạc. (MT: 84) |
PTVĐ * VĐCB: Bật xa 20 -25cm.(ND nâng cao: Bật xa 30cm) * TCVĐ: Gieo hạt. |
HĐÂN: NDTT/ DH: Sắp đến tết rùi NDKH/ NH: Hapyy new year |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐ Khám phá Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường bộ . ( Xe đạp, Xe máy) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về con thuyền (Bước 1, 2 Dự án Steam). |
HĐ Khám phá Bé yêu chú bộ đội. (MT: 24) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu đèn xanh đèn đỏ |
| Thứ 3 |
HĐTH Tô màu chiếc xe đạp. (ĐT) |
HĐTH Xé dán con thuyền (M) |
HĐTH Tô màu trang phục chú bộ đội (M) |
HĐTH Tô màu đèn giao thông (M) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Ôn xác định tay phải - tay trái. |
LQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm có số lượng 4 ra làm 2 phần |
LQVT Nhận biết tên gọi hình tam giác, hình chữ nhật |
|
| Thứ 5 |
HĐVH Thơ: Xe chữa cháy (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Tàu thủy tí hon. ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Chú bộ đội của em (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐVH Truyện: Xe đạp con trên phố. (Kể chuyện cho trẻ) |
|
| Thứ 6 | HĐÂN: NDTT/ DH: Em tập lái ô tô. NDKH: NH: Bác đưa thư vui tính |
PTVĐ VĐCB: Ném bóng vào chậu khoảng cách 1,5m. (NDNC: Ném bóng vào chậu khoảng cách 2m. TCVĐ: Cặp đôi hoàn hảo. |
HĐÂN: NDTT/ DẠY VĐMH: Làm chú bộ đội. TC: Hưởng ứng theo nhạc. (MT: 77) |
PTVĐ
VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. (MT: 03) TCVĐ: Chèo thuyền |