| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐ Khám phá Tìm hiểu lế hội truyền thống (Hội diều) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về Hồ Gươm. |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về Bác Hồ kính yêu. (Tình yêu Bác Hồ với các cháu thiếu nhi) |
HĐ Khám phá Bé yêu biển đảo Việt Nam. |
| Thứ 3 |
Nghỉ ngày 30 /4 |
HĐ Tạo hình Xé dán theo ý thích (ý thích) |
HĐ Tạo hình Tô màu lá cờ việt nam (M) |
HĐ Tạo hình Vẽ Theo ý thích (ý thích) |
|
| Thứ 4 |
Nghỉ ngày 01 /5 |
LQVT Ôn xếp xen kẽ ABAB |
LQVT Ôn xác định phía phải-phía trái của bản thân. |
LQVT Dạy trẻ phân biệt ngày và đêm thông qua HĐVH (Kể chuyện: Sự tích ngày và đêm) |
|
| Thứ 5 |
LQVH Thơ: Bé tập nói ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm ) |
LQVH Đồng dao: Đi cầu đi quán ( Dạy trẻ đọc thơ ) |
LQVH Truyện: Ai ngoan sẽ được thưởng. ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
HĐVH Thơ: Anh chiến sĩ biên phòng (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 6 |
Âm nhạc NDTT: NH: Quê hương tươi đẹp. NDKH: Ôn: Hát: Trời Mưa |
PTVĐ VĐCB: Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc TCVĐ: Nhảy qua suối. |
HĐÂN: NDTT: DH: Nhớ ơn bác NDKH: NH: Bác Hồ người cho em tất cả. |
PTVĐ VĐCB: Chạy liên tục trong đường dích dắc 4 điểm không chệch ra ngoài(NDNC: Chạy liên tục trong đường dích dắc 5 điểm không chệch ra TCVĐ: Qủa bóng nảy |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về các nguồn nước trong sinh hoạt. ( Nước máy, nước mưa) |
HĐ Khám phá Một số hiện tượng tự nhiên.( tìm hiểu về nắng, mưa..) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu trang phục mùa hè.( Mũ, nón) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu cách phòng chống bỏng. |
| Thứ 3 |
HĐ Tạo hình Vẽ ông mặt trời (M) |
HĐ Tạo hình Nặn theo ý thích (YT) (MT: 78) |
HĐ Tạo hình Cắt dán trang phục bé thích (ĐT) |
HĐ Tạo hình Xé dán mưa (ĐT) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Dạy trẻ xác định phía phải-phía trái của bản thân |
LQVT Ôn xác định phía: trên-dưới, trước-sau, phải- trái của bản thân. |
LQVT Xác định vị trí của đồ vật ở phía: trên - dưới-trước - sau so với bản thân. (MT: 34) |
LQVT Ôn xác định vị trí của đồ vật so với bản thân. |
|
| Thứ 5 |
HĐVH Thơ: Nắng 4 mùa. (Dạy trẻ đọc thơ ) |
HĐVH Đồng dao: Con cò đi đón cơn mưa. (Dạy trẻ thuộc đồng dao ) |
HĐVH Thơ: Ông mặt trời . ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐVH Truyện: Chú bé giọt nước ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) (MT: 52) |
|
| Thứ 6 |
HĐÂN NDKH/DH: Trời mưa NDKH/NH: Mưa rơi TC: Ai nhanh nhất. |
PTVĐ VĐCB Trườn về phía trước. TCVĐ: Ném vòng cổ chai. |
HĐÂN NDTT/NH: Cho tôi đi làm mưa với. NDKH/TC: Xem hình ảnh đoán tên bài hát. |
PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang xa 1,5m. (NDNC: Ném trúng đích nằm ngang xa 2m. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày 8/3 |
HĐKP Một số con vật nuôi trong gia đình. ( Con mèo, Chó) |
HĐKP Một số con vật sống dưới nước. ( con cá, con tôm) |
HĐKP - Một số con vật sống trong rừng. ( con voi - con khỉ) |
| Thứ 3 |
HĐTH Trang trí bưu thiếp ngày 8/3 (ĐT) |
HĐTH Vẽ con gà (M) (MT: 07) |
HĐTH In ngón tay tạo hình con chim (M) ( MT: 75) |
HĐTH Vẽ bộ lông cừu (M) ( MT: 79) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Ôn so sánh về kích thước của hai đối tượng dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trên - phía dưới của bản thân. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trước - phía sau của bản thân |
LQVT Ôn so sánh hai đối tượng về kích thước to hơn - nhỏ hơn |
|
| Thứ 5 |
HĐVH Thơ: Quà 8/3 ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Lợn Con Sạch lắm rồi ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Rong và cá (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Thỏ con ăn gì ( Đọc truyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 6 |
HĐÂN: NDTT: DH: Qùa 8/3( DH) NDKH: NH: Ru em TC: Nhảy cùng bibi (MT: 25) |
PTVĐ VĐCB: Bắt và tung bóng với cô bằng tay khoảng cách 2m. (NDNC: Bắt và tung bóng với cô khoảng 2,5m) TCVĐ: Chó sói xấu tính. |
HĐÂN: NDTT: Nghe hát: Con cò NDKH: DH: Đàn vịt con. |
PTVĐ VĐCB: Chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng. (NDNC: Chạy được 17 m liên tục theo hướng thẳng. (MT: 05) TCVĐ: Gấu và ong. |