| Hoạt động học | T2 | HĐ Khám phá Đồ dùng trong gia đình bé ( ăn - uống) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về nghề của Bố, Mẹ |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về ngày 20/11 (5E) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về nghề xây dựng |
| T3 | HĐ Tạo hình Xé dán trang trí đèn ngủ (ĐT) |
HĐ Tạo hình Nặn cái đĩa. (M) (MT 79) |
HĐ Tạo hình Làm bưu thiếp tặng cô ( EDP) |
HĐTH Tô nét con đường (M) |
|
| T4 | LQVT Ôn xác định tay phải - tay trái |
LQVT Nhận biết gọi tên hình vuông, hình tròn. |
LQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm có số lượng 2, 3 thành 2 phần. |
|
| T5 | HĐVH Truyện: Chiếc ấm sành nở hoa. (Kể chuyện ứng dụng trí tuệ nhân tạo AI) |
HĐVH Đồng dao: Đi cầu đi quán (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
HĐVH Truyện: Món quà của cô giáo ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Em làm thợ xây (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| T6 | PTVĐ VĐCB: Bật về phía trước. TCVĐ: Ném bóng vào rổ (MT 41) |
HĐÂN: NDTT/ NH: Bác đưa thư vui tính NDKH/ Ôn hát: Đường em đi. |
PTVĐ VĐCB: Đi kiễng gót liên tục 3m TCVĐ: Đôi bạn khéo (MT 02) |
HĐÂN: NDTT/ NH: Cháu yêu cô chú công nhân NDKH/ TC: Ai giỏi nhất. |
| Hoạt động học | T2 | Nghỉ hội nghị Viên chức – NLĐ |
Khám phá Trò chuyện về ngày “Quốc tế trẻ em gái” |
Khám phá Một số giác quan ( mắt, mũi, miệng, tai) |
Khám phá Cảm xúc của bé (MT 64) |
Khám phá Trò chuyện về gia đình của Bé (5E) |
| T3 | HĐTH Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái (ĐT) |
HĐTH Nặn bông hoa (M) |
HĐTH In hình bàn tay (M) |
HĐTH Tô màu, tô nét bạn gái (ĐT) |
HĐTH Dán ngôi nhà (ĐT) |
|
| T4 | LQVT Nhận biết 1 và nhiều |
LQVT Xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể bé |
LQVT Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân |
LQVT Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc xen kẽ ABAB (MT 31) |
|
| T5 | Văn học: Thơ: “Đôi mắt của em” ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học: Đồng dao: “Kéo cưa lừa xẻ” (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) (MT 75) |
Văn học: Truyện: “Cậu bé mũi dài” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học: Bài: “Vè cảm xúc” ( Dạy trẻ đọc thuộc vè) |
Văn học: Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| T6 | PTVĐ: - VĐCB: Ném xa bằng 1 tay. - TCVĐ: Về đúng nhà. (MT 01) |
HĐÂN: - NDTT: DH: Đường và chân - NDKH: NH: Khuân mặt cười. |
PTVĐ: - VĐCB: Bò trong đường hẹp (3m x 0,4 không trệch ra ngoài) - TCVĐ: Ném đổ chai |
HĐÂN: - (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ - (NDKH) NH: Cò lả (Dân ca Bắc Bộ) - TC: Tai ai tinh |
PTVĐ: - VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m) - TCVĐ: Ném bóng qua dây. |
| Hoạt động học | T2 | Rèn nề nếp Rèn nếp rửa tay lau mặt cho trẻ |
Khám phá Trung thu ở lớp bé |
Khám phá Lớp học của bé (MT: 37) |
| T3 | Rèn nề nếp Rèn nếp ăn trong giờ ăn chính và ăn phụ |
Tạo hình Tô màu đèn ông sao (ĐT) |
Tạo hình Nặn quả bóng (M) |
|
| T4 | Rèn nề nếp Rèn nề nếp chào hỏi đúng cách, lễ phép |
LQVT Dạy trẻ tạo nhóm theo 1 dấu hiệu. |
LQVT Xếp tương ứng 1-1 |
|
| T5 | Rèn nề nếp Rèn nề nếp cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định |
Văn học Thơ: Bé yêu trăng ( Dạy trẻ đọc thơ) |
Văn học Truyện: Mèo hoa đi học (Kể truyện cho trẻ nghe) |
|
| T6 | Rèn nề nếp Rèn nề nếp đi vệ sinh đúng nơi quy định. |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH: Đu quay NDKH: Em là bông hồng nhỏ (MT: 74) |
HĐVĐ - VĐCB: Đi đúng tư thế - TCVĐ: Nu na nu nống. |