| HĐH | T2 | HĐKP Thí nghiệm kem tuyết |
HĐKP Khám phá nam châm |
HĐKP Tìm hiểu về phao bơi (Bước 1, 2) |
HĐKP Thí nghiệm về giấy |
| T3 | HĐTH Xé dán ông mặt trời (ĐT) |
HĐTH Thổi màu nước tạo thành bức tranh (Ý thích) |
HĐTH Xé dán hoa cánh dài (ĐT) |
HĐTH Steam: Làm phao bơi (Bước 5, 6) |
|
| T4 | LQVT Chắp ghép các hình học tạo thành con vật . |
LQVT Ôn tách- gộp nhóm có số lượng 5 ra làm 2 phần |
LQVT Ôn so sánh kích thước dài hơn- ngắn hơn, cao hơn- thấp hơn. |
LQVT Ôn xác định vị trí của đồ vật so với bản thân |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Lý cây bông. (Dân ca Nam Bộ) NDKH: Ôn VĐMH: Cả nhà thương nhau. - TC: Sợi dây vui nhộn |
PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang xa 1,5m. Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. TCVĐ: Máy bay. |
HĐÂN NDTT: Dạy vỗ tay theo tiết tấu chậm: Hai chú cún con NDKH: NH: Gà gáy le te (Dân ca Cống Khao) TCAN: Ai đoán giỏi |
VĐCB: + Bật về phía trước + Lăn bóng theo đường dích dắc - TC: Cặp đôi hoàn hảo |
|
| T6 | HĐVH Truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ (Đọc truyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Đồng dao: Con ong làm mật yêu hoa. (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
HĐVH Thơ: Giúp mẹ (Dạy trẻ đọc diễn cảm) |
HĐVH Ca dao: Gánh gánh gồng gồng (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
| HĐH | T2 | HĐKP Khám phá: Quả mít |
HĐKP Nhận biết và tránh mưa bão. |
HĐKP Khám phá âm thanh (Âm thanh tự nhiên) |
HĐKP Khám phá: Ô tô tải (Bước 1, 2) |
HĐKP Thí nghiệm vật chìm, vật nổi trong nước. |
| T3 | HĐTH Nặn một số củ quả (Quả cam, quả cà rốt) ( ĐT) |
HĐTH Xé dán con cá ( Mẫu) |
HĐTH Vảy màu những hạt mưa (ĐT) |
HĐTH Steam: Làm Ô tô tải. (Bước 5, 6) |
HĐTH Làm bè nổi ( M) |
|
| T4 | LQVT Ôn: Tách – gộp nhóm có số lượng 4 ra làm 2 phần |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp các đối tượng theo tăng dần, giảm dần. |
LQVT Ôn: So sánh đối tượng về cao hơn- thấp hơn, bằng nhau |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 5. |
LQVT Ôn sắp xếp xen kẽ ABAB |
|
| T5 | PTVĐ Ôn: VĐCB: Bò theo đường zích zắc qua 4 điểm. Ném xa bằng 2 tay. TCVĐ: Ai nhanh nhất. |
HĐÂN - NDTT: NH: Lí chiều chiều. (Dân ca Nam Bộ) - NDKH: TC: Nhảy theo nhạc. VĐMH: Trời nắng trời mưa |
PTVĐ VĐCB: Bật xa 30cm. Ném trúng đích thẳng đứng. TCVĐ: Ếch nhảy. |
HĐÂN -NDTT: Dạy VTTTTC: Cá vàng bơi. - NDKH: TC: Đoàn kết vui nhộn |
HĐPTVĐ VĐCB: Ôn trườn qua vật cản - đi thay đổi hướng theo đường dích dăc TCVĐ: Cướp cờ |
|
| T6 | HĐVH Đồng dao: Con chim se sẻ (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
HĐVH Truyện: Thỏ con ăn gì (Dạy trẻ kể lại chuyện) |
HĐVH Ca dao: Bà còng đi chợ trời mưa. (Dạy trẻ đọc thuộc ca dao) |
HĐVH Thơ: Chùm quả ngọt (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐVH Truyện: Cóc kiện trời. (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Tuần Thứ |
Tuần II (10/6 - 14/6/2024) |
Tuần III (17-21/6/2024) |
Tuần IV (24-28/6/2024) |
| Thứ 2 | HĐKP Khám phá sự hòa tan trong nước |
HĐKP Các nguyên vật liệu làm lều (Bước 1, 2) |
HĐKP Cách sử dụng điện an toàn. |
| Thứ 3 | HĐTH In bàn tay tạo thành các con vật(con cá,con công...) |
HĐTH Dự án STEM: Làm lều (Bước 5, 6) |
HĐTH Vẽ theo ý thích (Ý thích) |
| Thứ 4 | HĐLQVT Ôn: Xác định trên – dưới, trước-sau của bản thân. |
LQVT Ôn phân biệt hình vuông, tam giác, chữ nhật và nhận dạng các hình trong thực tế. |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 4. |
| Thứ 5 | HĐÂN NDTT/ DẠY VĐMH: Làm chú bộ đội. NDKH/ TC: Lộn cầu vồng. |
PTVĐ VĐCB: Bước lên xuống bục cao 30 cm Ném xa bằng 1 tay - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN: NDTT: Dạy vỗ tay theo nhịp: Mùa hè đến(TT) NDKH/ NH: Cây trúc xinh. (Dân ca qua họ Bắc Ninh) |
| Thứ 6 | HĐVH Ca dao: Con kiến mà leo cành đa (Dạy trẻ đọc thuộc ca dao) |
HĐVH Truyện “Chú vịt xám” (Đọc truyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Trưa hè (Dạy trẻ đọc diễn cảm) |