03/03/2026 03:28 CH
|
Hoạt động
|
Thời gian: 4 tuần | Mục tiêu đánh giá |
||||||||||||
| Tuần I Từ ngày 02 - 6/03/2026 |
Tuần II Từ ngày 09 - 13/03/2026 |
Tuần III Từ ngày 16 - 20/03/2026 |
Tuần IV Từ ngày 23 – 27/03/2026 |
|||||||||||
| PTTC: 3, 19 PTNT: 30, 32, 33, 40 PTNN: 61, 64, 68, 70 PTTCXH: 78, 85, 90, 91 PTTM: 98, 110. |
||||||||||||||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: - Giáo viên đón trẻ với thái độ vui vẻ, niềm nở. Trong giờ đón trẻ, có thể trao đổi nhanh với phụ huynh một số biện pháp phòng dịch sốt cúm A và nhắc nhở phụ huynh mặc quần áo phù hợp với thời tiết trong ngày để đảm bảo sức khỏe của trẻ. - Nhắc trẻ cách sử dụng một số từ chào hỏi và lễ phép. - Nhắc trẻ thưc hiện một số kĩ năng tự phục vụ : Cất dép, ba lô, mũ... - Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích và nghe một số bài hát về bà, về mẹ... - Chơi tự do, chơi lắp ráp một số phương tiện giao thông |
|||||||||||||
| Thể dục | - Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Tập dân vũ - Hồi tĩnh: Vận động nhịp nhàng- nhún chân theo nhạc bài |
|||||||||||||
| Trò chuyện sáng |
* Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về ngày 8/3, trẻ biết ý nghĩa ngày 8/3. Cho trẻ nói những câu chúc tốt đẹp gửi đến người thân, bạn bè và cô giáo, chị em phụ nữ trong ngày 8/3. - Hướng trẻ đến các đồ dùng, đồ chơi trong lớp và chọn góc chơi thích hợp, cho trẻ xem băng hình tranh ảnh về ngày 8/3, tranh về các phương tiện giao thông, các nguồn nước, nghe các bài hát về giao thông. - Chơi tự do, chơi lắp ráp một số phương tiện giao thông. - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm của một số phương tiện giao thông phổ biến, các loại đường giao thông: đường bộ, đường thủy,.... (B1,2 HĐ steam “Làm cây cầu”) - Con thường làm gì để bảo vệ cơ thể khi tham gia giao thông đường bộ? Cảm xúc của con sẽ như thế nào nếu con bị ngã xe (hoặc xảy ra tai nạn)? - Trò chuyện với trẻ về thông điệp: “Hạnh phúc gia đình” , “Sống để yêu thương”, “Bé vui tham gia an toàn giao thông” |
|||||||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐKP: Tìm hiểu ngày QTPN 8/3. |
HĐKP: Phương tiện giao thông đường bộ. ( xe đạp, xe máy) |
HĐKP: Những phương tiện giao thông bé biết ( ô tô, tàu hoả, tàu thuỷ,máy bay…) |
HĐKP Một số biển báo giao thông đường bộ (đèn tín hiệu giao thông, biển cấm, biển ưu tiên) |
|
||||||||
| Thứ 3 | HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH “Bông hoa mừng cô” - NDKH: Nghe hát “Mẹ yêu” - TCAN: Sợi dây âm nhạc. |
PTVĐ: VĐCB: Chạy đổi hướng theo hiệu lệnh. (MT 3) TCVĐ: Chơi đồ. |
HĐAN: NDTT: Dạy hát: “Những con đường em yêu” NDKH: NH : “Anh phi công ơi” (MT 98) TC: Bức tượng âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Nhảy lò cò 5m. Nâng cao: nhảy lò cò 6m TC: Bịt mắt đánh trống |
||||||||||
| Thứ 4 | LQCV: Làm quen chữ cái p- q |
LQCV: Tập tô chữ cái p- q (MT 70) |
LQCV: Làm quen chữ cái g - y |
LQCV: Tập tô chữ cái g - y |
||||||||||
| Thứ 5 | LQVT Đo độ lớn của 1 đối tượng bằng các đơn vị đo. |
LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 10, số lượng 10 và số thứ tự trong phạm vi 10 (MT: 30) |
LQVT Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau (MT: 33) |
LQVT Ôn nhận biết, phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật. (MT: 40) |
||||||||||
| Thứ 6 | HĐTH: Xé dán theo ý thích (YT) |
LQVH: Thơ: “Ước mơ của Tý” (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) (MT 64) |
HĐTH: Vẽ ngã tư đường phố (Đề tài) |
LQVH: Truyện: “Kiến thi an toàn giao thông” (Kể truyện cho trẻ nghe) |
||||||||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐTrải nghiệm: Làm hoa tặng bà- tặng mẹ nhân ngày 8/3 - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân. - Quan sát thời tiết - Xếp bông hoa từ sỏi - Giao lưu 1 số TCVĐ các tổ với nhau: Nhảy lò cò, đôi bạn khéo, gảy thun * TCVĐ: - Kéo co - Vòng quanh socola - Trời nắng, trời mưa. - Mèo đuổi chuột. * Chơi tự do: Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐ trải nghiệm: Lắp ráp đồ chơi xe đạp- xe máy. - Quan sát cái xe máy (trong nhà để xe) - Quan sát thời tiết - Vẽ ô tô và xe máy, xe đạp trên sân. - Giao lưu trò chơi vận động giữa tổ với tổ: Chuyền bóng qua phải, qua trái; Rồng rắn lên mây.ô ăn quan * TCVĐ: - Rồng rắn lên mây - Ai nhanh hơn. - Cáo ơi ngủ à - Mèo đuổi chuột *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - Quan sát và cảm nhận thời tiết - Tưới cây trong vườn trường - Nhặt lá vàng ở sân trường - Quan sát xe đạp, xe máy ở khu để xe. - Giao lưu trò chơi vận động tổ với tổ : Bịt mắt đánh trống, đi khà kheo, cắp cua bỏ giỏ. * TCVĐ: - Bỏ dẻ - Gà trong vườn rau. - Kéo co. - Thỏ tìm chuồng *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐ Trải nghiệm: Sự đổi màu của nước - Quan sát thời tiết - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân - Chăm sóc cho cây (lau lá cây, tưới nước) - Giao lưu TCVĐ giữa nhóm với nhóm: Kéo co, nhảy lò cò, gảy chun vòng * TCVĐ: - Nhanh và khéo - Cáo ơi ngủ à - Cướp cờ - Chơi đồ *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
||||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc tạo hình: Làm bưu thiếp, làm quà, vẽ tranh tặng bà, mẹ, cô giáo..... (T1) Chuẩn bị: Nguyên vật liệu: Giấy màu các loại, hoa, lá, hồ dán, băng dính 2 mặt, khăn lau,... Kĩ năng : Trẻ sử dụng kĩ năng gắp, vẽ, xé dán, gắn đính để làm ra một số món quà, bưu thiếp tranh, ảnh..... . - Góc bán hàng: Cửa hàng bán xe đạp, xe máy ,ô tô, mũ bảo hiểm... (T2) + CB: phương tiện giao thông, xe đạp, xe, máy.... + KN: Phát triển kĩ năng giao tiếp, biết chào hỏi khách, niềm nở với khách, đưa hàng bằng hai tay, biết nói cảm ơn khi khách đến mua hàng. - Góc khám phá: Xem tranh ảnh, lô tô về các loại phương tiện giao thông, phân loại PTGT.(T3) Chuẩn bị: Cô chuẩn bị tranh ảnh ,lô tô về các loại phương tiện giao thông, biển báo giao thông. Kĩ năng: Trẻ quan sát, trao đổi, thảo luận phân loại với các bạn về các loại phương tiện giao thông, biển báo giao thông. - Góc xây dựng: Xây ngã tư đường phố, ga ra xe (T4) ( MT: 91) + CB: Nguyên liệu xây dựng, bộ đồ lắp ghép, cây, hoa, ptgt… + KN: Trẻ biết lắp ghép, xếp chồng, xếp cách, xếp cạnh… để tạo thành mô hình ngã tư, ga ra xe. (Tổ chức 1 buổi giao lưu với lớp C1) *Các góc khác: - Góc phân vai: + Bán hàng: Cửa hàng bán các loại hoa, quả, thực phẩm ăn uống, phao bơi, ô bãi biển, cốc, ca, các loại phương tiện giao thông, giấy màu các loại, hoa, lá, hồ dán, băng dính 2 mặt, khăn lau,... + Nội trợ: Nấu các món ăn, bày tiệc, thi cắm hoa chào mừng ngày Quốc Tế phụ nữ 8/3.... - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá cây. - Góc khám phá: Tìm hiểu về ngày Quốc Tế phụ nữ 8/3, một số PTGT, một số quy định giao thông đường bộ, nước thật kỳ diệu - Góc học tập: Dạy trẻ đếm theo khả năng và đếm trên đối tượng trong phạm vi 20. thêm, bớt, tách gộp trong phạm vi 10, (MT 32) + Đo độ lớn hai đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng - Góc chữ cái:.Tô, đồ, trang trí chữ cái p,q,g,y. Gạch chân chữ cái p,q,g,y trong các bài thơ. - Góc Thư viện: Xem sách, truyện có nội dung các sự kiện, làm sách chủ đề. Kể chuyện sáng tạo, đóng vai các nhân vật trong truyện. (MT 61) + Biết cách đọc sách từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách(MT 68) - Góc nghệ thuật:In, vẽ, nặn, cắt dán tranh về sự kiện trong tháng. Làm đồ dùng đồ chơi từ các nguyên vật liệu. Hát, vận động, biểu diễn các bài hát trong chủ đề, gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn (MT 110) *Góc kỹ năng: Cách rót nước, mời trà. Cách rửa cốc. Cách quét nước trên sàn. |
|
||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Trẻ biết chờ đến lượt khi đi rửa tay, vệ sinh…(MT 90) - Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày (thịt cá, trứng…) - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong ăn uống: Không để vãi rơi cơm, không nói chuyện khi ăn, biết nhặt cơm rơi vãi vào trong đĩa, xúc miệng nước muối sau khi ăn. - Trẻ sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. (MT 19) - Trẻ biết kê giường, lấy chiếu, lấy gối.... - Cho trẻ xem tranh truyện, nghe kể chuyện qua băng đĩa. Nghe nhạc nhẹ không lời về ngày mùng 8/3, các phương tiện giao thông..... - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: Gối, chiếu, giường... giúp cô (MT 78) |
|||||||||||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Tập dân vũ bài Chicken Dance, Nhà mình rất vui, Bàn tay mẹ, Rửa tay | |
||||||||||||
| - Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Dạy trẻ kỹ năng quét rác trên sàn. - Hoàn thiện vở tạo hình - Dạy trẻ mạnh dạn, tự tin (TLNSTLVM-Bài 9) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Dạy trẻ kỹ cách rửa cốc. - Rèn kỹ năng cách lau chùi nước. - Làm cây cầu Steam (bước 3,4) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Làm cây cầu Steam (bước 5,6) - Cho trẻ tham quan một số di tích lịch sử, lễ hội truyền thống của quê hương đất nước (MT 85) - Dạy trẻ biết một số thói quen, công việc sau khi thức dậy vào buổi sáng (TLNSTLVM-Bài 22) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Rèn trẻ kỹ năng đóng mở đai da - Dạy trẻ cách đội và mở quai mũ bảo hiểm. - Dạy trẻ biết một số quy định khi đi trên đường tới lớp (TLNSTLVM-Bài 23) |
|||||||||||
| - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày từ thứ 2-5 hàng tuần - Tổ chức biểu diễn văn nghệ và nêu gương cuối tuần vào thứ 6 hàng tuần - Vệ sinh trả trẻ |
||||||||||||||
| Chủ đề- sự kiện |
Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 |
Phương tiện giao thông đường bộ | Những phương tiện giao thông bé biết | Một số quy định giao thông | ||||||||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| TUẦN 1 | TUẦN 2 | TUẦN 3 | TUẦN 4 | TUẦN 5 | |
| Thứ 2 |
Khám phá: Tìm hiểu về ngày Quốc tế phụ nữ 8/3. |
Khám phá: Tìm hiểu một số phương tiện giao thông MT19 (B1, 2 STEAM) |
Khám phá: Tìm hiểu một số qui định giao thông đường bộ. |
Khám phá: Tìm hiểu sự kỳ diệu của nước. MT24 |
Khám phá: Tìm hiểu ngày và đêm. |
| Thứ 3 |
LQ chữ cái: Làm quen với chữ cái: p,q |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái p.q |
LQ chữ cái: Làm quen với chữ cái: g,y |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái g,y |
LQ chữ cái: Trò chơi với chữ cái p,q,g,y |
| Thứ 4 |
Toán: Dạy trẻ nhận biết chữ số 10, số lượng 10 và số thứ tự trong phạm vi 10. |
Toán: Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. (MT34) |
Toán: Ôn: Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. |
Toán: Đo độ lớn hai đối tượng bằng một đơn vị đo. |
Ôn : Đo độ lớn hai đối tượng bằng một đơn vị đo. |
| Thứ 5 | PT VĐ: - VĐCB: Chuyền bóng qua đầu qua chân - TCVĐ: Cướp cờ |
Âm nhạc: NDTT: Dạy VĐTTTC “Em đi qua ngã tư đường phố”. NDKH: NH: Chú công an tí hon |
PT VĐ: - VĐCB: Nhảy lò cò 5 mét. - Nâng cao: nhảy liên tiếp qua các vòng - TCVĐ: Chuyển vòng |
Âm nhạc: NDTT: - DH “Cho tôi đi làm mưa với”. NDKH: - NH: Khúc ca bốn mùa - TC: Vận động theo nhạc. |
PT VĐ: - VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bẫy chuột |
| Thứ 6 |
Tạo hình: Làm bưu thiếp tặng mẹ, tặng bà.(ĐT) (MT 102) |
Văn học: Thơ: Con đường của bé. TG: Thanh Thảo (Dạy trẻ đọc thơ) |
Tạo hình: ( Dự án steam) Làm Ô tô (Bước 5;6) |
Văn học: Truyện “Giọt nước tí xíu”. (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Tạo hình: Vẽ về biển (ĐT) |