| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB Nghỉ hội nghị viên chức |
HĐNB Bạn gái (MT17) |
HĐNB Khăn mặt (xanh- vàng) |
HĐNB Khuôn mặt dễ thương (MT18) |
HĐNB: Cầu trượt |
| T3 |
HĐÂN NDTT: DH: Giấu tay. NDKH: TC : Chơi trên những ngón tay. |
HĐÂN NDTT: VĐTN : Kéo cưa lừa xẻ NDKH: NH: Con gái nhỏ của ba |
HĐÂN NDTT: DH: “Đôi dép” NDKH: TC: Đi theo tiếng nhạc |
HĐÂN NDTT: VĐMH: Ồ sao bé không lắc NDKH: NH : Bé tập đánh răng |
HĐÂN: - NDTT: NH: Đu Quay. - NDKH: Trò chơi: Hãy bắt chước |
|
| T4 |
HĐVH Thơ: Đôi mắt của em |
HĐVH Truyện: Bé Mai đi công viên (MT24) |
HĐVH Thơ: Khăn nhỏ |
HĐVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
HĐVH Thơ: Bập bênh |
|
| T5 |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với túi cát - VĐCB: Đi trong đường hẹp (Rộng 40 cm, dài 3m. Nâng cao 30cm) (MT: 02) - TCVĐ: Gieo hạt |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với gậy + Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước -TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với cờ + Bật tại chỗ. -TCVĐ: Bọ dừa |
|
| T6 |
HĐTH Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH Tô màu cái mũ |
HĐTH Nặn quả bóng |
HĐTH: Dán quả bóng tròn đỏ |
HĐTH: Tô màu quả bóng bay. |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Ôn: Ném xa lên phía trước bằng một tay (1,5 m) - TCVĐ: Gà trong vườn rau. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Ôn: Đá bóng vào lưới (1,5 m) - TCVĐ: Gieo hạt |
HĐPTVĐ - BTPTC :Gà gáy - VĐCB : Ôn: Đi bước vào các ô (3vòng) - TCVĐ :Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ôn: Đứng co 1 chân (3 giây) - TCVĐ : Cáo ơi ngủ à? |
| T3 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Bài ca rửa tay - NDKH: NH: Ru em |
HĐÂN - NDTT: NH: Đi cấy (DC Thanh Hóa) - NDKH:TC: Tai ai tinh |
HĐÂN - NDTT: Dạy vận động: Hello, hãy vỗ tay đi. - NDKH: NH: Mẹ hãy nắm chặt tay con |
HĐÂN - NDTT:NH: Trống cơm (DC Bắc Bộ) - NDKH:TC: Ai nhanh nhất |
|
| T4 |
HĐNB - Bình cứu hỏa |
HĐNB Mũ bảo hiểm |
HĐNB - Khuôn mặt của bé (Mắt, mũi, miệng, tai) |
HĐNB Nhận biết, PB: Ngọt- chua (Quả mận- quả nhãn; quả Chanh- quả chuối) |
|
| T5 |
HĐVH Truyện: Sự tích hoa mào gà |
HĐVH Thơ: Đàn lợn con |
HĐVH Truyện: Tàu Thủy tí hon |
HĐVH Thơ: Đi nắng |
|
| T6 |
HĐTH Tô màu bình cứu hỏa |
HĐTH Dán quả và lá theo màu |
HĐTH Tô màu con chim |
HĐTH In ngón tay tạo thành cánh hoa |
| Tuần Thứ |
Tuần I (1-5/7/2024) |
Tuần II (8-12/7/2024) |
Tuần III (15-19/7/2024) |
Tuần IV (22-26/7/2023) |
Tuần V (29/7-2/8/2024) |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Ôn: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC:Tập với bóng. - VĐCB: Ôn: Ném bóng vào đích (Đích xa 70) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Cây cao cỏ thấp - VĐCB: Ôn: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng. -TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay. - VĐCB: Ôn: Lăn bóng qua cổng. - TCVĐ: Cáo và thỏ. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với túi cát. - VĐCB: Ôn: Bật qua vạch kẻ (3 vạch kẻ khoảng cách 30cm ) -TCVĐ: Kéo co |
| Thứ 3 | HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Bé tập nói. - NDKH: NH: Chim bay. |
HĐÂN - NDTT: NH: Bắc Kim Thang (DC Nam bộ) - NDKH:TC: Ai nhanh nhất. |
HĐÂN - NDTT: DH: Mèo con đi học - NDKH: NH: Cún con và mèo Mi |
HĐÂN - NDTT: NH :Lý cây xanh - NDKH: TC: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn thân phải thế. - NDKH: TC: Vòng tròn âm thanh |
| Thứ 4 | HĐNB Đôi dép (Phân biệt đôi và một) |
HĐNB Cái diều |
HĐNB Nhận biết, PB Nhẵn- sần sùi (Qủa vải- quả mận; quả táo- quả cam) |
HĐNB Cái kính |
HĐNB Rau mồng tơi |
| Thứ 5 | HĐVH Thơ: Đi chơi phố |
HĐVH Truyện: Khỉ con ăn chuối. |
HĐVH Thơ: Khăn nhỏ |
HĐVH Truyện: Em bé dũng cảm |
HĐVH Thơ: Nắng |
| Thứ 6 | HĐTH Chấm màu lá cây |
HĐTH Dán trang trí cái diều (Theo nhóm) |
HĐTH Vẽ ông mặt trời |
HĐTH Nặn chùm nho |
HĐTH In ngón tay trang trí con cá |