04/04/2026 04:55 CH
| Thời gian /hoạt động |
Tuần I (Từ 30/03 đến 03/04) |
Tuần II (Từ 06/04 đến 10/04) |
Tuần III (Từ 13/04 đến 17/04) |
Tuần IV (Từ 20/04 đến 24/04) |
Tuần V (Từ 27/04 đến 01/05) |
Mục tiêu thực hiện | ||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện sáng |
* Đón trẻ: - Cô đón trẻ niềm nở, ân cần với tâm thế thoải mái. - Tuyên truyền với phụ huynh về những dịch bệnh trong mùa hè. - Nhắc trẻ ăn mặc quần áo phù hợp với thời tiết mùa hè. - Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, tạm biệt ông bà, bố mẹ...tiếp tục rèn trẻ cất dép, cất balo đúng nơi quy định. - Cho trẻ nghe các bài hát về mùa hè. - Cho trẻ xem video, tranh, ảnh về thời tiết mùa hè, trang phục mùa hè, hình ảnh các hoạt động của bé ở trường lớp, ở nhà: làm trải nghiệm các loại nước sinh tố, như tắm biển, dã ngoại... * Thể dục sáng: - Khởi động: Làm VĐ nhẹ theo bài hát. - Trọng động: + Hô hấp: Tập với nhành hoa. + Tay: Ra trước- lên cao + Bụng: Cúi người – gập xuống. + Chân: Ngồi xuống + Bật: Bật tại chỗ. - Hồi tĩnh: Tập động tác kết hợp hít thở nhẹ nhàng tại chỗ. Cảm nhận thời tiết buổi sáng. * Trò chuyện: *Trò chuyện về những cảm xúc vui buồn của trẻ - Trò chuyện với trẻ cách vệ sinh phòng dịch bệnh trong mùa hè. - Trò chuyện về thời tiết màu hè. ,...(Trò chuyện về ích lợi, tác hại...) - Trò chuyện với trẻ về một số trang phục mùa hè của bé như áo, quần, mũ, ô, dép (MT: 12) - Trò chuyện về một số hoạt động như đi dã ngoại, tắm biển, xem làm 1 số các loại nước giải khát, nước sinh tố...(MT27) - Trò chuyện cùng trẻ về nguồn nước( Nguồn nước sạch và nguồn nước bị ô nhiễm) - Cho trẻ nghe các bài hát, bài thơ về mùa hè. - Thông điệp“"Hãy trân trọng những khoảnh khắc đẹp của mùa hè. Con sẽ nhớ mãi những ngày tháng tươi đẹp này." |
Lĩnh vực PTTC:MT 5, 12 Lĩnh vực PTNN: MT27, 30 Lĩnh vực PTTC, KNXH và TM MT 44 |
||||||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB: Nắng |
HĐNB: Áo cộc tay |
HĐNB: Phao bơi |
HĐNB: Nước |
Nghỉ 10/3 | ||
| T3 |
HĐÂN: - NDTT: DH: Mùa hè đến - NDKH: NH: Mây và gió |
HĐÂN: - NDTT: NH: Mưa Bóng mây - NDTT: TC: Hãy bắt chước. |
HĐÂN: - NDTT: DH: Ếch ộp. - NDKH: NH: Bà còng đi chợ trời mưa |
HĐÂN: - NDTT: Dạy: VDMH: Trời nắng trời mưa - NDKH: - NH: Mưa rơi |
HĐÂN: NH: Bé yêu biển lắm NDKH Ôn VĐTN: Vui đến trường |
|||
| T4 |
HĐVH: Thơ: Cầu vồng (dạy trẻ đọc thơ) |
HĐVH: Truyện: Chiếc ô của thỏ trắng ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH - Thơ: Nước (dạy trẻ đọc thơ) |
HĐVH: - Truyện: Sóc và Thỏ đi tắm nắng ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH - Thơ: Tiếng ve (dạy trẻ đọc thơ) |
|||
| T5 |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m) nâng cao 1,8m (MT5) TC: Đá bóng |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đứng co một chân 3 giây (Nâng cao 5 giây) - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với cành hoa. - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng( rộng 50cm, 3 điểm dích dắc- nâng cao rộng 45cm, 4 điểm dích dắc. - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐVĐ: - BTPTC: Cây cao cỏ thấp - VĐCB: Đá bóng vào lưới tối thiểu 1,5m ( nâng cao 1,7m) - TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
Nghỉ 30/4 |
|||
| T6 |
HĐTH: - Vẽ mưa |
HĐTH: - Tô màu cái áo |
HĐTH: Nặn theo ý thích |
HĐTH: Vẽ mặt trời (MT44) |
Nghỉ 01/5 | |||
| Hoạt động ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hạnh phúc - Nhặt lá vàng rơi. - Quan sát hoa dâm bụt ngoài sân trường - Quan sát cây đa. - Quan sát cây xanh táo *TCVĐ: - Bóng tròn to - Gieo hạt - Lộn cầu cồng - Trời nắng trời mưa - Bọ dừa * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây sấu. - Quan sát cây ôsaka. - Quan sát cây ổi. - Quan sát thời tiết. - Giao lưu các tổ với tổ trò chơi: Thi xem anh nhanh, Máy bay. . *TCVĐ: - Kéo cưa lừa xẻ - Ô tô và chim sẻ - Gieo hạt - Ai nhanh nhất. * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Quan sát cô giáo nhổ cỏ. - Quan sát góc thiên nhiên. - Quan sát cái mũ, nón. - Quan sát cái ba lô. - Quan sát cây hoa điệp. *TCVĐ: - Mèo và chim sẻ - Bắt bướm - Gà trong vườn rau, - Cáo và thỏ. - Bọ rùa * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Quan sát vườn rau lang. - Giao lưu lớp D5 Trò chơi: Lăn bóng. - Quan sát bầu trời. - Quan sát cây ổi. - Quan sát cây phượng. *TCVĐ: - Mèo đuổi chuột. - Dung dăng dung dẻ. - Trời nắng trời mưa. - Kéo cưa lừa xẻ. -Gà trong vườn rau * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Nghỉ 10/3. - Quan sát cây huyết dụ. - Quan sát cầu trươt - Nghỉ 30/4 - Nghỉ 01/5 *TCVĐ: - Rồng rắn lên mây. - Nu na nu nống * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
|||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc thư viện: (T1) Xem tranh, ảnh, truyện về các bộ phận trên cơ thể. CB: Tranh ảnh, truyện về chủ đề bản thân KN: Trẻ cùng cô xem tranh, Bước đầu cùng cô biết mở tranh, truyện. - Thứ 4 giao lưu hoạt động góc lớp mẫu giáo nhỡ B2 - Góc bế em (T2) CB: Búp bê, xoong, nồi, bát, đĩa, bếp, rau – củ - quả,... KN: Trẻ có kỹ năng bế em, bón cho em ăn, trẻ biết thao tác với bát, thìa,.... (MT: 30) - Góc bé với hình và màu: (T3)Trẻ di màu, bóp đất, tô màu ông mặt trời, tô màu cái mũ, tô màu trang phục mùa hè,... (T3) CB: Hoa cắt sẵn, hình tròn hồ dán, giấy khăn lau,... KN: Trẻ có kỹ năng xếp, dán. - Góc hoạt động với đồ vật (T4) CB: gạch, các hình khối, nút ghép, xâu hạt, nắp ghép, bộ đinh... KN: Trẻ có kỹ năng chơi những đồ chơi bé thích như xếp chồng, xếp cạnh, xếp thành đường đi, xâu hoa vào dây,... - Góc vận động: (T5)Tập với vòng, tập với gậy, vận động các bài hát về gia đình CB: Phách tre, Xác sô, các bài hát về gia đình. Vòng thẻ dục gậy thể dục... KN: Trẻ biết nhún theo nhạc các bài hát về gia đình, biết đi bước vào vòng, tập với gậy * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ, nấu ăn. - Góc thư viện: Xem tranh, ảnh , truyện về cơ thể bé, về đồ dùng cá nhân của trẻ, về ngày 20/10,... - Góc HĐVĐV: Xếp đường đi đến trường, xếp lớp học, xếp bệp bênh, xâu vòng, ...(Kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh) - Góc bé chơi với hình và màu: Vò giấy, di màu, bóp đất, tô màu ông mặt trời, tô màu cái mũ, tô màu trang phục mùa hè,... - Góc vận động: Cho trẻ chơi cầu trượt, chơi gõ trống, chơi thú nhún, chơi với bóng, vòng, gậy, bao cát, chơi sắc xô, chơi với bao cát, chơi bô inh, ... |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Cho trẻ làm quen với cách rửa tay, lau mặt - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn như ngồi ăn ngay ngắn, - Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. - Rèn kỹ năng Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh |
|||||||
| Hoạt động chiều | * HĐC: - Rèn kỹ năng cởi giầy. - Trẻ làm vở toán - Rèn Kỹ năng nặn. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Rèn kỹ năng chơi góc bế em. - Ôn: 3 màu xanh, đỏ, vàng. - Hướng dẫn làm vở toán. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Chơi trò chơi cây cao cỏ thấp, gieo hạt. - Nghe cô đọc thơ: Đi nắng. - Hoàn thiện vở tạo hình. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Rèn trẻ lấy, cất đồ chơi đúng nơi quy định - Nhận biết kích thước to-nhỏ. - Tạo tình huống để trẻ sử dụng lời chào, cảm ơn, vâng. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Chơi trò chơi: Đổi chỗ, cất đồ chơi đúng chỗ. - Nghe và đoán âm thanh của một số hiện tượng tự nhiên. |
|||
| * Chơi theo ý thích * Biểu diễn văn nghệ, nêu gương cuối tuần * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện | Thời tiết mùa hè |
Trang phục mùa hè |
Hoạt động của bé trong mùa hè. | Nước |
Bé đi tắm biển | |||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Tuần Thứ |
Tuần I (27/02 – 03/3/2023) Xe chạy trên đường phố |
Tuần II (06-10/03/2023) Mừng ngày 8/3 |
Tuần III (13-17/03/2023) Đoàn tàu nhỏ xíu |
Tuần IV (20-24/03/2023) Thuyền trên biển |
Tuần V (27- 31/03/2023) Bé biết gì về máy bay |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi bước qua vật cản (cao: 5cm-Nâng cao: 10cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với quả. - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo (nâng cao: đường ngoằn nghoèo có trải lá, sỏi) - TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng (Rộng 50cm, có 3 điểm dích dắc- Nâng cao: 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu. - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| Thứ 3 | HĐTH - Tô màu ô tô |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH - Dán cửa sổ cho máy bay |
| Thứ 4 | HĐLQVH - Truyện: Câu truyện về chiếc xe ủi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Thơ: Con tàu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH - Truyện: Một phen sợ hãi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH - Truyện: Chuyến du lịch của chú gà trống choai (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 5 | HĐNB Xe đạp |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền buồm |
HĐNB Máy bay |
| Thứ 6 | HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
. HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Hãy bắt chước. |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |