01/12/2025 09:33 SA
| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá | ||||
| Tuần I Từ 01 - 05/12/2025 |
Tuần II Từ 08 - 12/12/2025 |
Tuần III Từ 15 - 19/12/2025 |
Tuần IV Từ 22 - 26/12/2025 |
|||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện |
* Đón trẻ: - Cô đón trẻ niềm nở, ân cần với tâm thế thoải mái. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, nhắc nhở phụ huynh chú ý tới các biểu hiện của con khi thời tiết giao mùa để xử lý kịp thời, tâm lý của trẻ. - Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, tạm biệt ông bà, bố mẹ...tiếp tục rèn trẻ cất dép, cất balo đúng nơi quy định. - Cho trẻ nghe các bài hát về động vật, về ngày quân đội. * Thể dục sáng: - Khởi động : Làm VĐ nhẹ theo bài hát. - Trọng động: + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Ra trước lên cao. + Bụng: Cúi người - gập xuống. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. + Bật: Bật tại chỗ. - Hồi tĩnh: Tập động tác điều hoà theo nhạc ,cảm nhận thời tiết buổi sáng. * Trò chuyện: - Trò chuyện về những con vật nuôi trong gia đình: Con gà trống,con vịt,con chó,con mèo...Trò chuyện về đặc điểm, bắt chước tiếng kêu, gọi. (MT 36) - Trò chuyện về con vật sống dưới nước : Con cá, con tôm... về đặc điểm - Trò chuyện về Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam( Chú bộ đội) : Trang phục, công việc - Trò chuyện về những con vật sống trong rừng: voi, khỉ, hổ... về đặc điểm Thông điệp sáng:“Con cảm ơn chú bộ đội đã giữ gìn cho chúng con được sống bình yên” |
Lĩnh vực PTTC: MT 4 Lĩnh vực PTNN: MT23, 19 Lĩnh vực PTTC, KNXH và thầm mĩ: MT 34, 35, 36 |
||||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB: Con gà (MT23) |
HĐNB: Con cá |
HĐNB: Chú bộ đội |
HĐNB: Con voi (MT: 19) |
|
| T3 |
HĐVĐ: - BTPTC: Gà gáy VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (Rộng 35 cm, dài 3m) - TCVĐ: Gà trong vườn rau. |
HĐVĐ: - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng - TCVĐ: Bóng tròn to (MT 4) |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ(3 vạch kẻ cách nhau 30cm). - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐVĐ: - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Tung bóng qua dây( Cao 70cm, nâng cao 80cm) - TCVĐ: Con Thỏ |
||
| T4 |
HĐVH: Thơ: Tìm ổ |
HĐVH: - Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐVH: - Thơ: Chú bộ đội của em |
HĐVH: - Truyện: Khỉ con ăn chuối (MT 34) |
||
| T5 |
HĐÂN: - NDTT: DH: Con gà trống - NDKH:NH: Gà gáy le te |
HĐÂN: - NDTT: DVĐ: Cá vàng bơi - NDKH:TC: Tai ai tinh |
HĐÂN: - NDTT: NH: Cháu thương chú bộ đội - NDKH:TC: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN: - NDTT: DH: Ếch ộp - NDKH: NH: Chú ếch con |
||
| T6 | HĐTH: Di màu làm ổ rơm |
HĐTH: Chấm màu đốm huơu cao cổ |
HĐTH: Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTH:
In ngón tay trang trí cánh bướm |
||
| Hoạt động ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hoa ngũ sắc - Quan sát cây hoa loa kèn - Quan sát vườn rau muống. - Quan sát cầu trượt. - Quan sát cây hoa ban. *TCVĐ: - Bóng tròn to - Tìm bạn thân - Trời nắng trời mưa. - Tạo dáng - Ai nhanh nhất * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích với đồ chơi ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hoa hồng - Quan sát nhà bóng - Quan sát cây hoa lan - Quan sát cây ổi. * Giao lưu lớp - lớp NT D5: Trò chơi: Bóng tròn to, Cây cao cỏ thấp. *TCVĐ: - Dung dăng dung dẻ - Kéo cưa lừa xẻ - Ô tô và chim sẻ - Gieo hạt - Cây cao cỏ thấp * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hoa thuỷ tiên - Quan sát vườn rau bắp cải - Quan sát cây trầu bà đại - Quan sát cây hoa giấy - Giao lưu lớp – lớp NT D2: Trò chơi: Ném vòng, Chuyền bóng. *TCVĐ: - Mèo và chim sẻ - Bắt bướm. - Gà trong vườn rau, - Bóng tròn to - Gieo hạt * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây rau su hào - Quan sát Thời tiết - Quan sát cây xanh táo cảnh. - Quan sát cây hạnh phúc - Quan sát đu quay *TCVĐ: - Thi xem ai nhanh - Trời nắng trời mưa - Ô tô và chim sẻ - Cáo và thỏ - Bịt mắt bắt dê. * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc bế em (T1) CB: Búp búp bê nữ, xoong, nồi, bát, đĩa, bếp, rau – củ - quả,... KN: Trẻ có kỹ năng bế em, bón cho em ăn, trẻ biết thao tác với bát, thìa,... - Góc bé với hình và màu: (T2) Trẻ tô màu những con vật nuôi trong gia đình. CB: Tranh rỗng con chó, mèo, gà, lợn,...màu sáp, màu nước,... KN: Trẻ có kỹ năng tô màu. - Góc thư viện: Xem tranh, ảnh, truyện về ngày quân đội nhân dân Việt Nam( Chú bộ đội). (T3) CB: Tranh ảnh, truyện về chú bộ đội KN: Trẻ cùng cô xem tranh, truyện củng cố kỹ năng quan sát, chú ý. - Góc hoạt động với đồ vật (T4) CB: Gạch, các hình khối, nút ghép, xâu hạt, nắp ghép, bộ đinh, bóng,... KN: Trẻ có kỹ năng chơi những đồ chơi bé thích như xếp chồng, xếp cạnh, xâu hạt, gắp bóng,... * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ, nấu ăn, khám bệnh. - Góc thư viện: Xem tranh, ảnh , truyện về con vật nuôi trong gia đình có 2 chân, vật nuôi có 4 chân, những con vật sống dưới nước, sống trong rừng, tranh ảnh về chú bộ đội, tranh ảnh về ngày noel (MT 35) - Góc HĐVĐV: Xếp chồng, xếp đường đi, gắp bóng, xâu hạt, lắp quả, chơi bảng gài chun vòng,... - Góc bé chơi với hình và màu: Vò giấy, di màu, bóp đất, tô màu con vật, in trag trí cây thông, trang trí con vật,... - Góc vận động: Cho trẻ chơi cầu trượt, chơi gõ trống, chơi thú nhún, chơi với bóng, vòng, gậy, bao cát, chơi sắc xô, chơi với bao cát, chơi bô inh, ... |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
- Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bước đầu thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn như ngồi ăn ngay ngắn, học cầm thìa tự xúc ăn đúng cách. - Bước đầu biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. - Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. Cho trẻ chơi các trò chơi: Con bọ dừa, nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, chi chi chành chành |
|||||
| Hoạt động chiều | * HĐC: - Dạy trẻ kĩ năng tập đóng mở cửa. - Cho trẻ làm vở toán. - Cho trẻ ôn màu xanh-đỏ. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần |
* HĐC: - Cho trẻ chơi đất nặn - Cho trẻ làm vở toán - Kể chuyện cho trẻ nghe: Thỏ con ăn gì? - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần |
* HĐC: - Cho trẻ chơi góc thư viện. - Ôn kĩ năng đóng mở cửa. - Hát, nghe hát: Gà trống, mèo con và cún con. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương cuối tuần |
* HĐC: - Dạy trẻ kĩ năng thể hiện nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Cho trẻ chơi hình khối, sâu hạt - Rèn trẻ nếp ngồi ngay ngắn - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương cuối tuần |
||
| - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần * Chơi theo ý thích * Vệ sinh trả trẻ |
||||||
| Chủ đề sự kiện | Những con vật nuôi trong gia đình | Những con vật sống dưới nước | Bé với chú bộ đội | Những con vật sống trong rừng | ||
| Đánh giá kết quả thực hiện |
................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ |
|||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Tuần Thứ |
Tuần I (27/02 – 03/3/2023) Xe chạy trên đường phố |
Tuần II (06-10/03/2023) Mừng ngày 8/3 |
Tuần III (13-17/03/2023) Đoàn tàu nhỏ xíu |
Tuần IV (20-24/03/2023) Thuyền trên biển |
Tuần V (27- 31/03/2023) Bé biết gì về máy bay |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi bước qua vật cản (cao: 5cm-Nâng cao: 10cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với quả. - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo (nâng cao: đường ngoằn nghoèo có trải lá, sỏi) - TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng (Rộng 50cm, có 3 điểm dích dắc- Nâng cao: 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu. - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| Thứ 3 | HĐTH - Tô màu ô tô |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH - Dán cửa sổ cho máy bay |
| Thứ 4 | HĐLQVH - Truyện: Câu truyện về chiếc xe ủi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Thơ: Con tàu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH - Truyện: Một phen sợ hãi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH - Truyện: Chuyến du lịch của chú gà trống choai (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 5 | HĐNB Xe đạp |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền buồm |
HĐNB Máy bay |
| Thứ 6 | HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
. HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Hãy bắt chước. |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |