06/11/2025 11:55 SA
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||||||
| Tuần I từ 03- 07/11/2025 |
Tuần II từ 10-14/11/2025 |
Tuần III từ 17-21/11/2025 |
Tuần IV từ 24-28/12/2025 |
|||||||
| Đón trẻ Thể dục Trò chuyện |
* Cô đón trẻ: - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, nhắc nhở phụ huynh chú ý tới các biểu hiện của con khi thời tiết giao mùa để xử lý kịp thời, để ý tâm lý của trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, ông bà, bố mẹ. - Tuyên truyền bệnh sốt xuất huyết - Động viên trẻ vào các góc chơi. - Cho trẻ chơi đồ chơi bé thích... - Cho trẻ nghe các bài hát, cả nhà thương nhau, cháu yêu bà, cô và mẹ, nhà của tôi, bố là tất cả... * Khởi động: Làm vận động nhẹ nhành theo nhạc bài hát - Trọng động: + Hô hấp: Làm động tác hít vào thở ra + Tay: Đưa ra phía trước lên cao + Bụng: Đưa tay lên cao , cúi người tay chạm ngón chân + Chân: Tay dơ cao, kiễng. Đưa tay về phía trước nhún gối + Bật: Bật chụm tách chân - Hồi tĩnh: Tập động tác điều hòa theo nhạc cảm nhận thời tiết buổi sáng * Trò chuyện - Trò chuyện về ngôi nhà của bé. - Trò chuyện về mẹ và các thành viên trong gia đình bé: Gia đình con có những ai? Mẹ con tên là gì? Mẹ con làm nghề gì? (MT 33) - Trò chuyện về ngày nhà giáo Việt Nam, ngày của các cô, Cho trẻ xem một số hình ảnh về ngày hội của cô, Các con có yêu quý các thầy cô giáo không? - Trò chuyện về đồ dùng trong gia đình: Tivi, tủ lạnh... Thông điệp sáng : Ngày 20/11, chúng con gửi ngàn bông hoa đẹp tặng cô giáo thân yêu. |
PTTC 11, 13 PTNT 16 PTNN 26 PTTC 39,33 |
||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐNB: Ngôi nhà của bé |
HĐNB: Bố mẹ của bé |
HĐNB: Cô giáo của bé |
HĐNB Cái ấm |
|||||
| Thứ 3 | HĐÂN: - NDTT: DH: Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH: Lời chào buổi sáng - NDKH: NH: Nhà mình rất vui |
HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH: Chiếc khăn tay. - NDKH: Trò chơi: Hãy bắt chước |
HĐÂN: - NDTT: DH: Bé quét nhà - NDKH:NH: Tôi là cái ấm trà |
||||||
| Thứ 4 | HĐVH: Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐVH: - Truyện: Chiếc đu màu đỏ |
HĐVH: - Thơ: Cô dạy MT26 |
HĐVH: - Thơ: Ấm và chảo |
||||||
| Thứ 5 | HĐVĐ: - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bò chui qua cổng (cổng rộng 50cm cao 40cm) ( nâng cao rộng 40cm) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ. |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh của cô - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với túi cát - VĐCB: Ném bóng về đích (Đích xa 70 cm) nâng cao 80cm - TCVĐ: lộn cầu vồng |
||||||
| Thứ 6 | HĐTH: - Dán Ngôi nhà |
HĐTH: -Vẽ đường về nhà |
HĐTH: - Dán hoa tặng cô |
HĐTH: - Tô màu cái ấm |
||||||
| Hoạt động ngoài trời | * HĐCCĐ: - Quan sát cây thiết mộc lan. - Quan sát cây ổi - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa ban. - Quan sát cây đa *TCVĐ: - Bóng tròn to - Gieo hạt - Lộn cầu cồng - Trời nắng trời mưa - Bọ rùa - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây hoa hồng. - Quan sát cây ôsaka. - Quan sát cầu trượt - Quan sát cây phượng. - Quan sát cây huyết dụ. *TCVĐ: - Dung dăng dung dẻ - Kéo cưa lừa xẻ - Ô tô và chim sẻ - Cây cao cỏ thấp - Thi xem ai nhanh - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát cô giáo nhổ cỏ. - Quan sát cây hạnh phúc. - Nhặt lá vàng rơi - Quan sát góc thiên nhiên. - Quan sát cây hoa điệp * TCVĐ: - Mèo và chim sẻ - Bắt bướm - Gà trong vườn rau. - Bóng tròn to - Tung bóng. - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây xoài. - Quan sát bầu trời - Quan sát vườn rau. - Quan sát cây xanh táo cảnh. - Giao lưu lớp D5 Trò chơi: Bóng tròn to. *TCVĐ: - Ô tô và chim sẻ - Trời nắng trời mưa. - Nhảy lò cò. - Chuyển bóng. - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc bế em: Bế em búp bê, cho búp bê ăn (T1) CB: Búp bê, giường búp bê KN: Trẻ biết bế búp bê đúng cách nhẹ nhàng, biết bón cho búp bê ăn, biết ru ngủ (MT39). Thứ 5 tuần 1 giao lưu với anh chị lớp b5. - Góc vận động: Tập với vòng, tập với gậy, vận động các bài hát về gia đình (T2) CB: Phách tre, Xác sô, các bài hát về gia đình. Vòng thẻ dục gậy thể dục... KN: Trẻ biết nhún theo nhạc các bài hát về gia đình, biết đi bước vào vòng, tập với gậy. - Góc thư viện: Xem tranh, truyện về trường, lớp mầm non. (T3) CB: Tranh truyện về trường lớp mầm non. MT 16 KN: Trẻ cùng cô xem tranh. Củng cố kỹ năng quan sát - Góc hoạt động với đồ vật: Chơi với nút ghép, xếp hình, xếp chồng, xếp cạnh ... (T4) CB: Nút ghép, xếp hình, các khối vuông, khối chữ nhật... KN: Trẻ biết xếp chồng xếp cạnh, chơi với nút ghép, xếp hình... * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ. KNTPV: Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu đi vệ sinh dưới sự hướng dẫn của cô. Tự cầm cốc uống nước. Tự xúc cơm ăn. - Góc thư viện: Xem tranh, truyện về trường, lớp mầm non, các bạn. - Góc HĐVĐV: Xếp đường đi đến trường, xếp lớp học...(Kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh) - Góc bé chơi với hình và màu: Vò giấy, làm quen với bút màu, làm quen với đất nặn. - Góc vận động: Cho trẻ chơi với gậy, chơi với bóng, vòng... |
|||||||||
| Ăn ngủ vệ sinh |
- Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Cho trẻ làm quen với cách rửa tay, lau mặt - Tập xúc ăn, uống nước bằng cốc...MT11 - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn như ngồi ăn ngay ngắn, - Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. |
|||||||||
| Hoạt động chiều | - Làm quen kỹ năng vo giấy. - Rèn kỹ năng xúc miệng nước muối. - Làm vở toán - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
- Hướng dẫn chơi góc: Vận động. - Dạy trẻ cách bê ghế. - Ôn nhận biết màu xanh- màu vàng. - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
- Hướng dẫn trò chơi mới: Cáo ơi ngủ à - Rèn trẻ lấy, cất đồ chơi đúng nơi quy định. - Làm vở toán - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
- Dạy kỹ năng cách trải và cuộn thảm - Làm vở toán - Dạy trẻ biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở. (MT: 13) - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
||||||
| * Chơi theo ý thích * Nêu gương cuối tuần * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||||
| Chủ đề sự kiện | Ngôi nhà của bé | Bé yêu bố mẹ và những người thân | Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 | Đồ dùng trong gia đình bé. | ||||||
| Đánh giá kết quả thực hiện | ………………………………………………………………………………………………………………….………………...,.. ……………………………………………………………………………………………………………………….……………… …………………………………………………………………………………………………………….………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………….. |
|||||||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Tuần Thứ |
Tuần I (27/02 – 03/3/2023) Xe chạy trên đường phố |
Tuần II (06-10/03/2023) Mừng ngày 8/3 |
Tuần III (13-17/03/2023) Đoàn tàu nhỏ xíu |
Tuần IV (20-24/03/2023) Thuyền trên biển |
Tuần V (27- 31/03/2023) Bé biết gì về máy bay |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi bước qua vật cản (cao: 5cm-Nâng cao: 10cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với quả. - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo (nâng cao: đường ngoằn nghoèo có trải lá, sỏi) - TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng (Rộng 50cm, có 3 điểm dích dắc- Nâng cao: 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu. - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| Thứ 3 | HĐTH - Tô màu ô tô |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH - Dán cửa sổ cho máy bay |
| Thứ 4 | HĐLQVH - Truyện: Câu truyện về chiếc xe ủi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Thơ: Con tàu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH - Truyện: Một phen sợ hãi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH - Truyện: Chuyến du lịch của chú gà trống choai (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 5 | HĐNB Xe đạp |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền buồm |
HĐNB Máy bay |
| Thứ 6 | HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
. HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Hãy bắt chước. |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |