02/10/2025 03:53 CH
| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá | ||||||
| Tuần I Từ 30/09 - 04/10 |
Tuần II Từ 07-11/10/2024 |
Tuần III Từ 14-18/10/2024 |
Tuần IV Từ 21-25/10/2023 |
Tuần V Từ 28-01/11/2024 |
||||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện sáng |
* Đón trẻ: - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, nhắc nhở phụ huynh về cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết, bệnh đau mắt đỏ và chú ý tới các biểu hiện của con khi thời tiết giao mùa để xử lý kịp thời - Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, ông bà, bố mẹ. - Động viên trẻ vào góc chơi. - Cho trẻ chơi đồ chơi bé thích... * Thể dục sáng: - Khởi động: Làm VĐ nhẹ theo bài hát. - Trọng động: + Hô hấp: Tập với nhành hoa. + Tay: Ra trước- lên cao + Bụng: Cúi người – gập xuống. + Chân: Ngồi xuống + Bật: Bật tại chỗ. - Hồi tĩnh: Tập động tác kết hợp hít thở nhẹ nhàng tại chỗ. Cảm nhận thời tiết buổi sáng. * Trò chuyện: - Trò chuyện về ngày tết Trung Thu ( Đèn ông sao, đèn kéo quân, bánh trung thu, các loại quả...) - Cho trẻ nghe các bài hát về trường mầm non, về bản thân bé, tết Trung Thu - Xem video, tranh ảnh về trường lớp mầm non, tết Trung Thu - Trò chuyện về cơ thể của bé, các bộ phận trên có thể, vai trò của 1 số bộ phận trên cơ thể - Trò chuyện về các bạn của bé: Trẻ biết phân biệt đâu là bạn gái bạn trai, Bạn gái có mái tóc như thế nào, bạn trai có mái tóc như thế nào? - Trò chuyện với trẻ về một số đồ dùng cá nhân lớp, đồ chơi lớp cũng như ở trường. - Cho trẻ làm quen với nề nếp hoạt động của lớp - Thông điệp“Trung thu trăng sáng, các bé cùng rước đèn, ăn bánh, vui cười bên gia đình” |
Lĩnh vực PTTC:MT 8, 2 Lĩnh vự PTNT: MT18 Lĩnh vực PTNN: MT25 Lĩnh vực PTTC, KNXH và TM MT 32 |
||||||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB - Đèn ông sao |
HĐNB Bạn gái |
HĐNB Khăn mặt (xanh- vàng) |
HĐNB Khuôn mặt dễ thương (MT18) |
HĐNB: Cầu trượt |
||
| T3 |
HĐÂN NDTT: NH: Đêm trung thu. NDKH: Ôn hát: Giấu tay. |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐTN : Kéo cưa lừa xẻ NDKH: NH: Con gái nhỏ của ba |
HĐÂN NDTT: DH: “Đôi dép” NDKH: TC: Đi theo tiếng nhạc |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH: Ồ sao bé không lắc NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN: - NDTT: NH: Đu Quay. - NDKH: DH: Ôn hát: Chơi với ngón tay |
|||
| T4 |
HĐVH - Thơ: Sao lấp lánh |
HĐVH Truyện: Bé Mai đi công viên |
HĐVH Thơ: Khăn nhỏ (MT25) |
HĐVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
HĐVH Thơ: Bập bênh |
|||
| T5 |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với túi cát - VĐCB: Đi trong đường hẹp (Rộng 40 cm, dài 3m. Nâng cao rộng 30cm) (MT: 02) - TCVĐ: Gieo hạt |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp 35 cm. - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với gậy + Đi có mang vật trên tay. - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước -TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐVĐ - BTPTC: Tập với cờ + Bật tại chỗ. -TCVĐ: Bọ dừa |
|||
| T6 |
HĐTH Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH Tô màu cái mũ |
HĐTH Nặn quả bóng |
HĐTH: Dán quả bóng tròn đỏ |
HĐTH: Tô màu quả bóng bay. |
|||
| Hoạt động ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát đầu sư tử. - Nhặt lá vàng rơi. - Quan sát thời tiết ngoài sân trường - Quan sát cây đa - Quan sát cây xanh táo *TCVĐ: - Bóng tròn to. - Gieo hạt. - Lộn cầu vồng. - Trời nắng trời mưa. - Bọ dừa. * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Giao lưu lớp D5 Trò chơi: Thi xem ai nhanh. - Quan sát cây ôsaka. - Quan sát cây ổi. - Quan sát thời tiết. - Quan sát cây ô sa ka. *TCVĐ: - Dung dăng dung dẻ. - Kéo cưa lừa xẻ - Ô tô và chim sẻ - Gieo hạt - Ai nhanh nhất * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Quan sát cô giáo nhổ cỏ. - Quan sát đôi dép - Quan sát cái mũ , cái khăn - Quan sát cái ba lô - Quan sát cây hoa điệp *TCVĐ: - Mèo và chim sẻ - Bắt bướm. - Gà trong vườn rau. - Bóng tròn to - Gieo hạt * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hạnh phúc. - Quan sát bầu trời. - Quan sát cây ổi. - Quan sát cây hoa điệp. - Giao lưu lớp D2 Trò chơi: Bịt mắt bắt dê. *TCVĐ: - Ô tô và chim sẻ - Dung dăng dung dẻ. - Trời nắng trời mưa. - Kéo cưa lừa xẻ. - Lộn cầu vồng * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây sấu. - Quan sát cây huyết dụ. - Quan sát cô tưới cây.. - Cho trẻ giao lưu trò chơi vận động: Tổ - Tổ: kéo co - Quan sát cầu trươt. *TCVĐ: - Máy bay. - Rồng rắn lên mây. - Sút bóng vào gôl. - Gà trong vườn rau - Nu na nu nống * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
|||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc thư viện: (T1) Xem tranh, ảnh, truyện về trung thu. CB: Tranh ảnh, truyện về chủ đề bản thân. KN: Trẻ cùng cô xem tranh, Bước đầu cùng cô biết mở tranh, truyện. ( MT 32) - Góc bế em (T2) CB: Búp bê, xoong, nồi, bát, đĩa, bếp, rau – củ - quả,... KN: Trẻ có kỹ năng bế em, bón cho em ăn, trẻ biết thao tác với bát, thìa,.... - Góc bé với hình và màu: (T3)Trẻ dán hoa, xếp dán hình tròn làm chùm bóng tặng mẹ nhân ngày 20/10 (T3) CB: Hoa cắt sẵn, hình tròn hồ dán, giấy khăn lau,... KN: Trẻ có kỹ năng xếp, dán. - Góc hoạt động với đồ vật (T4) CB: gạch, các hình khối, nút ghép, xâu hạt, nắp ghép, bộ đinh... KN: Trẻ có kỹ năng xếp chồng, xếp cạnh, xếp thành đường đi, xâu hoa vào dây,... Thứ 4: Giao lưu hoạt động góc với lớp anh chị B5. - Góc vận động: (T5)Tập với vòng, tập với gậy, vận động các bài hát về gia đình CB: Phách tre, xắc sô, các bài hát về gia đình. Vòng thể dục, gậy thể dục... KN: Trẻ biết nhún theo nhạc các bài hát về gia đình, biết đi bước vào vòng, tập với gậy. * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ, nấu ăn. - Góc thư viện: Xem tranh, ảnh , truyện về cơ thể bé, về đồ dùng cá nhân của trẻ, về ngày 20/10,... - Góc HĐVĐV: Xếp đường đi đến trường, xếp lớp học, xếp bệp bênh, xâu vòng, ...(Kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh) - Góc bé chơi với hình và màu: Vò giấy, di màu, bóp đất, tô màu cái mũ, dán hoa, dán bóng,... - Góc vận động: Cho trẻ chơi cầu trượt, chơi gõ trống, chơi thú nhún, chơi với bóng, vòng, gậy, bao cát, chơi sắc xô, chơi với bao cát, chơi bô inh, ... |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
- Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bước đầu thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn như ngồi ăn ngay ngắn, học cầm thìa tự xúc ăn đúng cách. - Bước đầu biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. - Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. MT(08) |
|||||||
| Hoạt động chiều | * HĐC: - Cho trẻ chơi trò chơi: nu na nu nống. - Trò chuyện, xem tranh ảnh về ngày tết trung thu. - Hướng dẫn làm vở toán - Rèn các thói quen vệ sinh: Tự xúc cơm ăn, tự cầm cốc uống nước - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần |
* HĐC: - Ôn kỹ năng đi giày dép và cởi giày dép. - Nghe cô kể chuyện: cái chuông nhỏ. - Hướng dẫn làm vở toán - Dạy trẻ cách bê ghế - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần |
* HĐC: - Dạy kỹ năng rửa tay bằng xà phòng - Rèn thói quen vệ sinh: Tự xúc cơm ăn, nhặt cơm rơi vào đĩa. - Hướng dẫn làm vở toán - Rèn trẻ lấy, cất đồ chơi đúng nơi quy định - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương cuối tuần. |
* HĐC: - Rèn kỹ năng cho trẻ chơi góc hoạt động với đồ vật. - Ôn kỹ năng cất dép lên giá. - Hướng dẫn làm vở toán - Rèn trẻ nếp ngồi ngay ngắn - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương cuối tuần. |
* HĐC: - Rèn kỹ năng tập đi dép. - Đọc truyện truyện: Em bé dũng cảm. - Làm vở toán - Cho trẻ tô màu bập bênh. - Biểu diễn văn nghệ, nêu gương cuối tuần. |
|||
| * Chơi theo ý thích * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện | Bé vui đón tết trung thu | Bàn tay vàng của bé | Đồ dùng cá nhân của bé | Cơ thể của bé |
Những đồ chơi bé thích | |||
| Đánh giá kết quả thực hiện | ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ |
|||||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Tuần Thứ |
Tuần I (27/02 – 03/3/2023) Xe chạy trên đường phố |
Tuần II (06-10/03/2023) Mừng ngày 8/3 |
Tuần III (13-17/03/2023) Đoàn tàu nhỏ xíu |
Tuần IV (20-24/03/2023) Thuyền trên biển |
Tuần V (27- 31/03/2023) Bé biết gì về máy bay |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi bước qua vật cản (cao: 5cm-Nâng cao: 10cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với quả. - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo (nâng cao: đường ngoằn nghoèo có trải lá, sỏi) - TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng (Rộng 50cm, có 3 điểm dích dắc- Nâng cao: 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu. - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| Thứ 3 | HĐTH - Tô màu ô tô |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH - Dán cửa sổ cho máy bay |
| Thứ 4 | HĐLQVH - Truyện: Câu truyện về chiếc xe ủi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Thơ: Con tàu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH - Truyện: Một phen sợ hãi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH - Truyện: Chuyến du lịch của chú gà trống choai (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 5 | HĐNB Xe đạp |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền buồm |
HĐNB Máy bay |
| Thứ 6 | HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
. HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Hãy bắt chước. |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |