03/03/2026 03:27 CH
| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá | ||||
| Tuần I Từ 02/03 - 06/03 |
Tuần II Từ 09-13/03/2026 |
Tuần III Từ 16-20/03/2026 |
Tuần IV Từ 23-27/03/2026 |
|||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện |
* Cô đón trẻ: - Trao đổi với phụ huynh về một số bệnh giao mùa thường gặp, tình hình sức khỏe, nhắc nhở phụ huynh chú ý tới các biểu hiện của con khi thời tiết giao mùa như cúm a..để xử lý kịp thời, tâm lý của trẻ - Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, ông bà, bố mẹ. - Động viên trẻ vào các góc chơi. - Cho trẻ chơi đồ chơi bé thích...: Khi một bạn khác khóc, giáo viên hỏi “Con thấy bạn buồn hay vui? Con có thể làm gì để giúp đỡ buồn? Con có muốn cho bạn mượn đồ chơi của con không? (MT: 37) - Cho trẻ nghe các bài hát: quà mùng 8/3, Bông hoa mừng cô, em tập lái ô tô, xe chữa cháy, lái ô tô, Đi đường em nhớ, Lá thuyền ước mơ, Bạn ơi có biết, Đường em đi, An toàn giao thông .... * Khởi động: Làm vận động nhẹ nhành theo nhạc bài hát - Trọng động: + Hô hấp: làm động tác hít vào thở ra + Tay: đưa ra phía trước lên cao + Bụng: đưa tay lên cao , cúi người tay chạm ngón chân + Chân: tay dơ cao, kiễng. Đưa tay về phía trước nhún gối + Bật: bật chụm tách chân - Hồi tĩnh: Tập động tác điều hòa theo nhạc cảm nhận thời tiết buổi sáng - Trò chuyện về Ngày 8/3, về các hoạt động trong ngày, về ý nghĩa của ngày, hỏi trẻ những điều trẻ muốn làm trong ngày đó..... - Trò chuyện về cảm xúc của trẻ trong ngày 08/03: Các con có biết ngày 08/03 là ngày gì không? Các con có yêu quý bà và mẹ không? Vậy các phải làm gì để thể hiện tình cảm của mình.... - Trò chuyện với trẻ giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ - Trò chuyện chuyện về phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy, và đường hàng không, những quy định về giao thông... (MT 28) Thông điệp sáng : Hãy yêu thương mẹ và những ngưỡi xung quanh |
PTTC: MT: 7, 6 PTNT: MT: 20 PTNN: MT: 28 PTTM: MT: 41, 37 |
||||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB: Mẹ yêu của bé |
HĐNB: Ô tô |
HĐNB: Tàu hoả |
HĐNB: Thuyền buồm |
|
| T3 |
HĐÂN: - NDTT: DH: Quà mùng 8/3 - NH: Ngày vui mồng 8/3 |
HĐÂN: - NDTT: NH: Đi đường em nhớ. -TC: Hãy bắt chước |
HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh (MT 06) |
HĐÂN: - NDTT: NH: Lá thuyền ước mơ - NDKH: TC: Đoàn kết vui nhộn |
||
| T4 |
HĐVH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐVH: - Truyện: Xe lu và xe ca |
HĐVH: - Thơ: Con tàu |
HĐVH: - Truyện: Tàu thủy tí hon |
||
| T5 |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi theo đường ngoằn ngoèo (dài 2,5m, rộng 25cm) (đi trong đường bằng sỏi, bông) - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật về phía trước - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐVĐ: - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Trườn qua vật cản (rộng 20cm, cao10cm) - TCVĐ: Trời nắng trời mưa |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi bước qua vật cản cao5cm (nâng cao 8cm) - TCVĐ: Máy bay |
||
| T6 |
HĐTH: - Làm thiếp tặng mẹ |
HĐTH: - Dán cửa sổ cho máy bay |
HĐTH: - Dán tàu hỏa |
HĐTH: - Chấm màu cho cánh buồm. |
||
| Hoạt động ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hoa mười giờ - Quan sát thời tiết ngoài sân trường - Quan sát cây đa - Quan sát cây hoa bỏng. - Quan sát góc thiên nhiên trong lớp. *TCVĐ: - Bóng tròn to - Dung dăng dung dẻ - Trời nắng trời mưa. - Mèo và chim sẻ - Cây cao cỏ thấp * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích với đồ chơi ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Xếp ô tô bằng hình khối. - Quan sát vuòn rau cải bắp. - Quan sát cây ôsaka - Quan sát cây ổi - Quan sát thời tiết. *TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Kéo cưa lừa xẻ, - Nu nanu nồng - Ô tô và chim sẻ - Gieo hạt * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Xếp đoàn tàu bằng khối gỗ to, nhỏ. - Quan sát cô giáo nhổ cỏ -Nhặt lá vàng rơi - Quan sát cây hạnh phúc - Quan sát cây hoa điệp * Giao lưu lớp- lớp D2: Trò chơi: - Kéo co, cướp cờ. *TCVĐ: - Mèo và chim sẻ - Bắt bướm, - Bóng tròn to - Ném bóng vào rổ * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hoa nhài - Quan sát cây phượng. - Quan sát bầu trời - Quan sát cây đa. - Quan sát cây hoa lan. *TCVĐ: - Ô tô và chim sẻ - Ai nhanh nhất - Chuyền bóng - Trời nắng trời mưa - Cắp cua bỏ giỏ * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc bế em: Bé búp bê, cho búp bê ăn (T1) CB: Búp bê, giường búp bê KN: Trẻ biết bế búp bê đúng cách nhẹ nhàng * Thứ 4 Giao lưu hoạt động góc với lớp 4 tuổi B2. - Góc kể chuyện: Xem tranh ,ảnh một số các loại rau( T2) CB: Tranh, ảnh KN: Trẻ biết rau rất tốt cho sức khỏe, và kể tên được một số loại rau mà trẻ biết - Góc vận động: tập với vòng, tập với gậy, chơi các dụng cụ âm nhạc, hát vận động các bài hát về bà, cô giáo , các bài hát về giao thông (T3) CB: phách tre, Xác sô, các bài hát về giao thông, Cô giáo, bà và mẹ. Vòng thẻ dục gậy thể dục... KN: Trẻ biết nhún theo nhạc bài hát, biết đi bước vào vòng, tập với gậy - Góc bé với hình và màu: Cho trẻ tô màu thuyền, các phương tiện giao thông đường thủy (T3) CB: tranh in rỗng thuyền các loại, màu... KN: Trẻ biết cầm bút tô vào phương tiện giao thông đường thủy, không tô ra ngoài - Góc hoạt động với đồ vật: chơi với nút ghép, gắp bóng, gắp bông, xâu vòng (MT7) (T4) CB: nút ghép, xếp hình, bóng, bông, gắp .... KN: Gắp bóng bỏ vào hộp, gắp bông xếp vào khay, chơi với nút ghép, xếp hình... * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ. KNTPV: Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu đi vệ sinh dưới sự hướng dẫn của cô. Tự cầm cốc uống nước. Tự xúc cơm ăn. - Góc thư viện: Xem tranh, xem sách truyện - Góc bé chơi với hình và màu: tô màu, chơi với đất nặn ... - Góc vận động: Cho trẻ chơi với gậy, chơi với bóng, vòng... |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
- Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Cho trẻ làm quen với cách rửa tay, lau mặt (Dạy kỹ năng tập xếp hàng chờ đến lượt) - Tập xúc ăn, uống nước bằng cốc - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn như ngồi ăn ngay ngắn, - Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. - Ngủ đủ giấc. Đúng giờ |
|||||
| Hoạt động chiều | - Trò chuyện về ngày 8/3. - Cho trẻ ôn màu Đỏ- vàng - Rèn kỹ năng cất ba lô. - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Chơi theo ý thích |
- Rèn thói quen: Tự cầm cốc uống nước. (MT: 41) - Cho trẻ chơi trò chơi dân gian - Cho trẻ làm vở toán. - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Chơi theo ý thích |
- Cho trẻ chơi với đất nặn. - Cho trẻ ôn màu Đỏ- vàng - xanh (MT: 20) - Cho trẻ chơi 1 số trò chơi: Tai ai tinh, con chim chích... - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Chơi theo ý thích |
- Trò chuyện với trẻ về một số phương tiện giao thông đường hàng không. - Cho trẻ ôn màu to-nhỏ. - Cho trẻ làm bài vở tạo hình - Lau dọn đồ dùng đồ chơi các góc cùng cô. - Chơi theo ý thích |
||
| - Biểu diễn văn nghệ - Nêu gương - Bé ngoan. |
||||||
| Chủ đề sự kiện | Mừng ngày 8/3 | Xe chạy trên đường phố | Đoàn tàu nhỏ xíu | Thuyền trên biển |
||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Tuần Thứ |
Tuần I (27/02 – 03/3/2023) Xe chạy trên đường phố |
Tuần II (06-10/03/2023) Mừng ngày 8/3 |
Tuần III (13-17/03/2023) Đoàn tàu nhỏ xíu |
Tuần IV (20-24/03/2023) Thuyền trên biển |
Tuần V (27- 31/03/2023) Bé biết gì về máy bay |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi bước qua vật cản (cao: 5cm-Nâng cao: 10cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với quả. - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo (nâng cao: đường ngoằn nghoèo có trải lá, sỏi) - TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng (Rộng 50cm, có 3 điểm dích dắc- Nâng cao: 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu. - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| Thứ 3 | HĐTH - Tô màu ô tô |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH - Dán cửa sổ cho máy bay |
| Thứ 4 | HĐLQVH - Truyện: Câu truyện về chiếc xe ủi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Thơ: Con tàu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH - Truyện: Một phen sợ hãi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH - Truyện: Chuyến du lịch của chú gà trống choai (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 5 | HĐNB Xe đạp |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền buồm |
HĐNB Máy bay |
| Thứ 6 | HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
. HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Hãy bắt chước. |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |