04/02/2026 12:49 SA
| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá | |||
| Tuần I Từ 02-06/02/2026 |
Tuần II Từ 09-13/02/2026 |
Tuần IV Từ 23-27/02/2026 |
|||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện |
* Đón trẻ: - Cô đón trẻ niềm nở, ân cần với tâm thế thoải mái cho trẻ trước khi vào lớp để trẻ vui tươi hơn. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ sau đợt nghỉ Tết Nguyên Đán. - Đối với trẻ mới nhận khi ra Tết thì cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, về tính cách, về thói quen ăn ngủ nghỉ ở nhà,... của trẻ để cô hiểu hơn về trẻ và có biện pháp chăm sóc giáo dục trẻ tốt hơn. - Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, tạm biệt ông bà, bố mẹ...tiếp tục rèn trẻ cất dép, cất balo đúng nơi quy định. MT 42 - Cho trẻ nghe các bài hát về tết mùa xuân, hoa, lễ hội, một số trò chơi dân gian.. * Thể dục sáng: - Khởi động : Làm VĐ nhẹ theo bài hát. - Trọng động: + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Ra trước lên cao. + Bụng: Cúi người - gập xuống. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. + Bật: Bật tại chỗ. - Hồi tĩnh: Tập động tác điều hoà theo nhạc ,cảm nhận thời tiết buổi sáng. * Trò chuyện: - Trò chuyện về một số loại Lễ hội màu xuân, cảm xúc của trẻ khi tết đến xuân về. - Trò chuyện về các loại hoa, bánh ngày Tết. - Trò chuyện với trẻ về một số lễ hội mùa xuân ( đấu vât, rước bánh dày..) - Cho trẻ nghe các bài hát, bài thơ về màu xuân. - Trò chuyện về một số trò chơi dân gian mà trẻ biết như trò: Kéo cưa lừa xẻ, Rồng rắn lên mây.... MT 17 - Thông điệp sáng: Mùa xuân mang đến những điều tốt đẹo và những khởi đầu năm mới. |
- Lĩnh vực PTTC: MT 14 - Lĩnh vực PTNT: MT 17 - Lĩnh vực PTNN: MT 24 - Lĩnh vực PTTC,KNXH và thẩm mỹ: MT 43, 42 |
|||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB: Tết nguyên đán |
HĐNB: Lễ hội: Rước bánh |
HĐNB: Đấu vật |
|
| T3 |
HĐÂN: - NDTT: NH: Bánh trưng xanh - NDKH: TCAN: Ai nhanh nhất. |
HĐÂN: - NDTT: NH: Mùa xuân ơi - NDKH: TC: Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH: Tập tầm vông - NDKH: NH: Cái bống là cái bống bang. (MT 43) |
||
| T4 |
HĐVH: Thơ: Tết là bạn nhỏ |
HĐVH: - Truyện: Mùa xuân đã về. (MT: 24) |
HĐVH: Đồng dao: Chi chi chành chành. |
||
| T5 |
HĐVĐ: BTPTC: Tập với túi cát. - VĐCB: Bò qua vật cản (Cao 10cm, rộng 1,5m - Nâng cao: cao 12cm) - TCVĐ:Gà trong vườn rau |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với cành hoa. - VĐCB: Đi bước vào 3 ô (Nâng cao 5 ô) - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à. |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với gậy. - VĐCB: Bật xa bằng hai chân (15cm- nâng cao 20cm) - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
||
| T6 | HĐTH: - Tô màu bánh chưng |
HĐTH: Nặn bánh dày |
HĐTH: Dán bông hoa to - nhỏ |
||
| Hoạt động ngoài trời |
* Hoạt động có chủ đích: - Quan sát cây thiết mộc lan. - Quan sát cây ổi - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa ban - Quan sát cây đa *TCVĐ: - Chi chi chành chành. - Gieo hạt - Lộn cầu cồng - Cây cao cỏ thấp. - Bọ rùa - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
* Hoạt động có chủ đích: - Quan sát cây hoa hồng. - Quan sát cây ôsaka - Quan sát cầu trượt - Quan sát vườn rau cải. - Quan sát cây hạnh phúc. *TCVĐ: - Dung dăng dung dẻ. - Kéo cưa lừa xẻ - Ô tô và chim sẻ - Ai nhanh nhất. - Sút bóng vào gôl. - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích đồ chơi ngoài trời |
* Hoạt động có chủ đích: - Quan sát góc thiên nhiên. - Quan sát bầu trời - Quan sát cây xanh táo cảnh. - Quan sát cây hoa ban - Giao lưu lớp D6 Trò chơi: Ai nhanh nhất, Bịt mắt bắt dê. * TCVĐ: - Cáo ơi ngủ à. - Bịt mắt bắt dê - Trời nắng trời mưa - Cướp cờ. - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: Góc sách truyện (T1): Xem tranh ảnh, lô tô một số lễ hội: Đấu vật, rước bánh, thả diều, đua thuyền... CB: Tranh, lô tô một số lễ hội: Đấu vật, rước bánh, thả diều, đua thuyền... KN: Trẻ có kỹ năng cầm sách, giở sách đúng cách... - Góc bế em (T2): Bế búp bê, cho búp bê ăn CB: Búp bê, giường búp bê, bát thìa xoong nồi ... KN: Trẻ biết bế búp bê đúng cách nhẹ nhàng, Biết cho búp bê ăn, ru búp bê ngủ - Góc bé với hình và màu (T4): Tô màu hoa, bánh, lễ hội. (T4) CB: tranh rỗng một số loại hoa, bánh ngày Tết..màu sáp, màu nước,... KN: Trẻ có kỹ năng cầm bút tô màu. * Thứ 6 Giao lưu hoạt động góc với lớp 4 tuổi B6. * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ, nấu ăn, khám bệnh. - Góc thư viện: Xem tranh, ảnh , truyện về lễ hội mùa xuân, một số loại hoa, bánh ngày Tết,... - Góc HĐVĐV: Xếp chồng, xếp đường đi, gắp bóng, xâu hạt, lắp quả, chơi bảng gài chun vòng,... - Góc bé chơi với hình và màu: di màu, bóp đất, nặn bánh dày , trang trí cành hoa. - Góc vận động: Cho trẻ chơi cầu trượt, chơi gõ trống, chơi thú nhún, chơi với bóng, vòng, gậy, bao cát, chơi sắc xô, chơi với bao cát, chơi bô inh, ... |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
- Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Trẻ ngồi ăn ngay ngắn, cầm thìa xúc ăn đúng cách, - Trẻ biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. Cho trẻ chơi các trò chơi: Con bọ dừa, nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, chi chi chành chành... |
||||
| Hoạt động chiều | * HĐC: - Cô cho trẻ xem tranh ảnh về các món ăn ngày tết: Bánh chưng, bánh tẻ... - Cho trẻ chơi trò chơi dân gian: Thả đỉa ba ba. - Cho trẻ làm vở toán. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
* HĐC: - Trò chuyện về lễ hội vật. - Rèn trẻ kỹ năng nhận biết và tránh 1 số nguy cơ không an toàn (MT 14) - Ôn ba màu: Xanh, đỏ, vàng. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
* HĐC: - Cho trẻ chơi góc: Bé với hình và màu. - Cho trẻ làm vở toán - Rèn trẻ nếp ngồi ngay ngắn và một số kỹ năng sau tết. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
||
| * Chơi theo ý thích * Nêu gương cuối tuần * Vệ sinh trả trẻ |
|||||
| Chủ đề sự kiện | Tết nguyên đán | Một số trò chơi dân gian | Lễ hội mùa xuân |
||
| Đánh giá kết quả thực hiện |
................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ |
||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Tuần Thứ |
Tuần I (27/02 – 03/3/2023) Xe chạy trên đường phố |
Tuần II (06-10/03/2023) Mừng ngày 8/3 |
Tuần III (13-17/03/2023) Đoàn tàu nhỏ xíu |
Tuần IV (20-24/03/2023) Thuyền trên biển |
Tuần V (27- 31/03/2023) Bé biết gì về máy bay |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi bước qua vật cản (cao: 5cm-Nâng cao: 10cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với quả. - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo (nâng cao: đường ngoằn nghoèo có trải lá, sỏi) - TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng (Rộng 50cm, có 3 điểm dích dắc- Nâng cao: 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu. - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| Thứ 3 | HĐTH - Tô màu ô tô |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH - Dán cửa sổ cho máy bay |
| Thứ 4 | HĐLQVH - Truyện: Câu truyện về chiếc xe ủi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Thơ: Con tàu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH - Truyện: Một phen sợ hãi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH - Truyện: Chuyến du lịch của chú gà trống choai (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 5 | HĐNB Xe đạp |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền buồm |
HĐNB Máy bay |
| Thứ 6 | HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
. HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Hãy bắt chước. |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |