07/01/2026 11:08 SA
| Thời gian hoạt động |
Tuần I (Từ 29/12 đến 02/01) |
Tuần II (Từ 05/01 đến 09/01) |
Tuần III (Từ 12/01 đến 16/01) |
Tuần IV (Từ 19/01 đến 23/01) |
Tuần V (Từ 26/01 đến 30/01) |
Mục tiêu thực hiện | ||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện sáng |
* Cô đón trẻ: - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, nhắc nhở phụ huynh chú ý tới các biểu hiện của con khi thời tiết lạnh để xử lý kịp thời, để ý tâm lý của trẻ, nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, ông bà, bố mẹ. (MT29) - Tuyên truyền viêm phổi - Động viên trẻ vào các góc chơi. - Cho trẻ chơi đồ chơi bé thích... - Cho trẻ Nghe một số bài hát về loại cây, hoa, quả, bánh trong ngày Tết Nguyên Đán. * Khởi động: Làm vận động nhẹ nhành theo nhạc bài hát - Trọng động: + Hô hấp: Làm động tác hít vào thở ra + Tay: Đưa ra phía trước lên cao + Bụng: Đưa tay lên cao , cúi người tay chạm ngón chân + Chân: Tay dơ cao, kiễng. Đưa tay về phía trước nhún gối + Bật: Bật chụm tách chân - Hồi tĩnh: Tập động tác điều hòa theo nhạc cảm nhận thời tiết buổi sáng * Trò chuyện - Trò truyện với trẻ về tên gọi các loại rau, hoa quả,... đặc điểm, lợi ích, một số món ăn được chế biến từ một số loại rau mà trẻ biết, hàng ngày các con được ăn những loại rau, củ, quả nào?.. - Trò chuyện với trẻ về một số loại cây mà trẻ biết: Cây gì? Cây trồng để làm gì? …. - Trò chuyện về các loại hoa, bánh ngày Tết Trong ngày Tết có các món ăn nào?.. - Tết chúng mình được đi chúc tết những đâu, chúng mình chúc tết ông bà, bố mẹ...như thế nào? - Thông điệp sáng : “ Một năm mới, một tuổi mới, nhiều bạn mới, nhiều hiểu biết mới và một lời chúc mừng năm mới” |
PTTC 3, 9 PTNT 15, 21 PTNN 29 PTTCXH và TM 40 |
||||||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB: Cây bưởi |
HĐNB: Quả cam (to-nhỏ) ( MT15) |
HĐNB: Củ su hào (MT 21) |
HĐNB: Hoa hồng (PB đỏ- vàng) |
HĐNB: Bánh chưng |
||
| T3 |
HĐÂN: - NDTT: NH: Lý cây xanh (dân ca Nam bộ) - NDKH: TC: Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN: - NDTT: DH: Quả - NDKH: Nghe hát: Em yêu cây xanh |
HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH: Cây bắp cải - NDKH:TC: Nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ. |
HĐÂN: - NDTT: NH: Hoa thơm bướm lượn - NDKH: VĐMH: Nu na nu nống. |
HĐÂN: - NDTT: DH: Bé chúc tết - NDKH: NH: Ngày tết quê em |
|||
| T4 |
HĐVH: Thơ: Hoa bưởi |
HĐVH: Truyện: Cây táo. |
HĐVH: Thơ: Bắp cải xanh |
HĐVH: - Truyện: Sự tích hoa mào gà |
HĐVH: Thơ: Cây đào |
|||
| T5 |
Nghỉ tết dương lịch | HĐVĐ: - BTPTC: Cây cao cỏ thấp - VĐCB: Đi bước qua gậy kê cao (5cm - Nâng cao 7cm) - TCVĐ: Gieo hạt |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với quả - VĐCB: Trườn theo hướng thẳng (Khoảng cách 2 m nâng cao 2,5m) - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo (Nâng cao: Đường trải lá, bông) - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Ném vào đích xa 1m (nâng cao 1,2m) - TCVĐ: Bóng tròn to (MT: 03) |
|||
| T6 |
HĐTH: - Tô màu lá cây |
HĐTH: - Nặn quả cam |
HĐTH: - Tô màu quả cà chua |
HĐTH: - In hình ngón tay tạo thành cánh hoa |
HĐTH: Phết màu hoa đào, hoa mai |
|||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây hạnh phúc. - Quan sát cô tưới cây. - Quan sát cầu trươt. - Nghỉ Tết DL. - Cho trẻ giao lưu trò chơi vận động: Tổ - Tổ: + Nu na nu nống + Thi xem ai nhanh. * Trò chơi vận động: - Máy bay. - Rồng rắn lên mây. - Gà trong vườn rau. * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây thiết mộc lan. - Quan sát rau xu hào. - Quan sát thời tiết ngoài sân trường. - Quan sát cây đa - Quan sát cây hoa nhài. - Trò chơi vận động: - Trời nắng, trời mưa. - Ôtô và chim sẻ. - Bắt bướm. - Ai nhanh nhất. - Lộn cầu vồng. * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây hoa hồng. - Cho trẻ giao lưu các trò chơi vận động: Lớp D5: Trò chơi Bò chui qua cổng, Ai nhanh nhất. - Quan sát cây phượng - Quan sát xanh táo cảnh. - Quan sát cây kim tiền. - Trò chơi vận động: - Bóng tròn to. - Bọ Dừa. - Nhảy qua suối - Tung cao hơn nữa. - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát cô giáo tưới cây. - Quan sát cây xoài. - Quan sát cây hoa giấy. - Quan sát góc thiên nhiên. - Quan sát rau cải. - Trò chơi vận động: - Gieo hạt. - Mèo và chim sẻ. - Cáo ơi ngủ à. - Chuyền bóng - Cây cao cỏ thấp - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây sấu. - Quan sát cây huyết dụ. - Quan sát vườn đỗ. - Quan sát cây xoài. - Quan sát cây ô sa ka. *TCVĐ: - Máy bay. - Rồng rắn lên mây. - Nu na nu nống - Bịt mắt bắt dê. - Kéo cưa lừa xẻ. * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
|||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: Tuần 1: Góc bế em: Bé búp bê, cho búp bê ăn (T1) - CB: Búp bê, quần áo, giường, chăn, gối, đồ dùng để ăn, uống( Bát, thìa, cốc, khăn lau miệng…) - KN: Trẻ có kỹ năng bế em, biết cầm thìa xúc cho em ăn, tắm cho em. Giao lưu hoạt động góc lớp B5 thứ 4. Tuần 2: Góc vận động: Tập với vòng, tập với gậy, vận động các bài hát về hoa, quả, cây... (T2) CB: Phách tre, Xác sô, các bài hát về gia đình. Vòng thể dục gậy thể dục... KN: Trẻ biết nhún theo nhạc các bài hát về gia đình, biết đi bước vào vòng, tập với gậy Tuần 3: Góc kể chuyện: Góc sách truyện: Xem tranh, truyện về các loại cây ăn quả (T3) CB: Tranh truyện về các loại cây ăn quả KN: Trẻ có kỹ năng mở sách, lật sách, cầm sách đúng chiều. Tuần 4: Góc hoạt động với đồ vật: Góc hoạt động với đồ vật: Xếp vườn cây ăn quả, Xâu vòng, xâu hột hạt, xâu hoa...( MT 40) (T4). CB: Dây xâu, hột hạt, gạch, khối gỗ, một số loại cây.... KN: Trẻ có kỹ năng xếp chồng, xếp cạnh, sử dụng khéo léo đôi bàn tay để luồn dây qua lỗ của hạt vòng. Tuần 5: Góc bé chơi với hình và màu: Vẽ, tô màu, nặn các loại quả ngày tết. CB: Bút sáp màu, giấy, đất nặn, bảng... KN: Trẻ có kỹ năng vẽ, tô đều màu, không tô chườm ra ngoài. Trẻ có kỹ năng bóp đất, xoay tròn... * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ. KNTPV: Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu đi vệ sinh dưới sự hướng dẫn của cô. Tự cầm cốc uống nước. Tự xúc cơm ăn. - Góc thư viện: Xem tranh, truyện về cây, hoa, quả, Tết nguyên đán. - Góc HĐVĐV: Xếp đường đi đến trường, xếp vườn rau, cây ăn quả...(Kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh) - Góc bé chơi với hình và màu: Vò giấy, làm quen với bút màu, làm quen với đất nặn. - Góc vận động: Cho trẻ chơi với gậy, chơi với bóng, vòng... |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
- Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Cho trẻ làm quen với cách rửa tay, lau mặt - Tập xúc ăn, uống nước bằng cốc. - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn như ngồi ăn ngay ngắn. - Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. - Ngủ 1 giấc buổi trưa (MT: 09) |
|||||||
| Hoạt động chiều | * HĐC: - Hướng dẫn chơi góc: Bế em. - Kể cho trẻ nghe chuyện: Hoa mào gà - Cho trẻ làm vở toán. - Nghỉ Tết DL. - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. |
* HĐC: - Chơi trò chơi: Nu na nu nống. - Rèn trẻ tập xúc ăn, uống nước bằng cốc - Trò chuyện về các loại quả. - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. |
* HĐC: - Làm quen kỹ năng lăn dọc. - Chơi trò chơi cây cao cỏ thấp. - Dạy trẻ kỹ năng: Tập lấy ghế, bê ghế ngồi vào bàn ăn. - Cho trẻ xem tranh ảnh về các loại rau phổ biến. - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. |
* HĐC: - Hướng dẫn trò chơi: Ai nhanh hơn, Cáo ơi ngủ à - Rèn các thói quen vệ sinh đúng nơi quy định. - Hoàn thiện bài trong vở tạo hình. - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. |
* HĐC: - Chơi trò chơi: Đổi chỗ, Cất đồ chơi đúng chỗ. - Làm quen kỹ năng lăn dọc. - Ôn màu xanh, màu vàng. - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Biểu diễn văn nghệ. |
|||
| * Chơi theo ý thích * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện | Bé yêu cây xanh |
Các loại quả bé thích . | Một số loại rau |
Bé yêu hoa đẹp |
Các loại bánh ngày tết |
|||
| Đánh giá kết quả thực hiện | ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ |
|||||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Tuần Thứ |
Tuần I (27/02 – 03/3/2023) Xe chạy trên đường phố |
Tuần II (06-10/03/2023) Mừng ngày 8/3 |
Tuần III (13-17/03/2023) Đoàn tàu nhỏ xíu |
Tuần IV (20-24/03/2023) Thuyền trên biển |
Tuần V (27- 31/03/2023) Bé biết gì về máy bay |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi bước qua vật cản (cao: 5cm-Nâng cao: 10cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với quả. - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo (nâng cao: đường ngoằn nghoèo có trải lá, sỏi) - TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng (Rộng 50cm, có 3 điểm dích dắc- Nâng cao: 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi có mang vật trên đầu. - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| Thứ 3 | HĐTH - Tô màu ô tô |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH - Dán cửa sổ cho máy bay |
| Thứ 4 | HĐLQVH - Truyện: Câu truyện về chiếc xe ủi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Thơ: Con tàu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH - Truyện: Một phen sợ hãi (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH - Truyện: Chuyến du lịch của chú gà trống choai (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 5 | HĐNB Xe đạp |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền buồm |
HĐNB Máy bay |
| Thứ 6 | HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
. HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát Đoàn tàu nhỏ xíu - NDKH: NH: Đèn đỏ đèn xanh |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Hãy bắt chước. |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |