04/02/2025 03:03 CH
| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá |
||||
| Tuần 1 Từ 03/02 - 07/02/2025 |
Tuần 2 Từ 10/02 - 14/02/2025 |
Tuần 3 Từ 17/02 - 21/02/2025 |
Tuần 4 Từ 24/02 - 28/02/2025 |
|||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: - Cô đón trẻ tại của lớp với thái độ ân cần, niềm nở, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ, nhắc nhở phụ huynh cho con ăn mặc phù hợp khi thời tiết đang mùa đông. Giữ ấm để đảm bảo sức khỏe cho trẻ tránh mắc một số bệnh: ho, cúm a, chân tay miệng.... - Nhắc nhở trẻ phải thực hiện đúng các nội quy của lớp. Cho trẻ xem một số tranh ảnh về một số lễ hội của quê hương, các loại rau, một số loại hoa, các mùa trong năm... - Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc chơi. MT 26 |
PTTC MT: 10, 11 PTNT MT: 25, 26, 35, 49 PTNN MT: 54, 60, 66 PTTC&XH MT: 78, 88, 84 PTTM MT: 103, 108 |
||||
| Thể dục sáng |
- Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: Xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Bật: Bật chụm tách. - Tập dân vũ. - Hồi tĩnh: Vận động nhịp nhàng- nhún chân theo nhạc bài: “Little dance” |
|||||
| Trò chuyện |
* Trò chuyện với trẻ: - Trò chuyện với trẻ về một số lễ hội mùa xuân mà trẻ biết MT 84 - Trò chuyện với trẻ về một số loại rau, các món ăn từ các loại rau củ quả - Trò chuyện với trẻ về một số loại hoa - Trò chuyện về đặc điểm thời tiết các mùa trong năm, các cách để chăm sóc cơ thể phù hợp với mỗi mùa trong năm MT 88 - Dự án steam làm diều: B1, 2 * Thông điệp sáng: “Các con yêu quý. Hãy bắt đầu ngày mới bằng một nụ cười. Chúng ta hãy cười bất cứ khi nào thấy vui và khi nào có thể. Cô yêu các con!” |
|||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐKP Lễ hội mùa xuân (Thả diều, vật, rước bánh) MT 49 |
HĐKP Thực hành chế biến món ăn từ rau củ quả MT 10 |
HĐKP Lễ hội hoa tam giác mạch (Hà Giang) |
HĐKP Bốn mùa trong năm |
|
| Thứ 3 |
HĐÂN NDTT: DH: Mùa xuân NDKH: NH: Mùa xuân ơi TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật MT 108 |
PTVĐ VĐCB: Đi trên ván kê dốc TC: Chuyền bóng |
HĐÂN NDTT: DVĐ: Rềnh rềnh ràng ràng NDKH: NH: Lý cây bông TC: Giọng hát to, giọng hát nhỏ |
PTVĐ VĐCB: Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây. TC: Đua thuyền |
||
| Thứ 4 |
LQCV Làm quen chữ: L, m, n |
LQCV Tập tô chữ cái: l, m, n |
LQCV Làm quen chữ: h, k |
LQCV Tập tô chữ: h, k |
||
| Thứ 5 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng các đơn vị đo |
LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 9, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 9 |
LQVT Tách 9 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Ý nghĩa các con số trong cuộc sống MT 35 |
||
| Thứ 6 |
HĐTH Steam Làm Diều (B 5, 6) MT 103 |
LQVH. Thơ: Bác bầu bác bí (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐTH Gấp cắt dán hoa (M) |
LQVH.
Truyện: Sự tích hoa hồng MT 60 (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Cho trẻ quan sát cây hoa sữa - Chăm sóc cây xanh - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Kéo co, nhảy bao bố, gảy chun vòng * TCVĐ: - Kéo co - Đôi bạn khéo - Cáo ơi ngủ à - Nhảy bao bố * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Tạo hình từ rau củ quả - Nhặt lá rụng xếp theo ý thích - Quan sát vườn hoa - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Cướp cờ, Thi đi nhanh, Bịt mắt bắt dê. MT 54 * TCVĐ: - Chuyền bóng - Đôi bạn khéo - Rồng rắn lên mây - Nhảy bao bố * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
* HĐCCĐ: - Thí nghiệm hoa nở trong nước - Quan sát cây mít - Chăm sóc cây xanh - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Ném bóng vào rổ, nhảy lò cò, gảy chun vòng * TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Thi chạy nhanh. - Kéo co - Thỏ về chuồng * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Quan sát vườn hoa. - Quan sát cây bằng lăng. - Giao lưu TCVĐ giữa lớp A1với lớp B1: Chạy tiếp sức, kéo co, nhảy bao bố * TCVĐ: - Chìm- nổi - Nhảy bao bố - Cáo và thỏ. - Kéo co * Chơi tự do - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
||
| Hoạt động góc |
1. Góc trọng tâm: - Góc phân vai: Góc bán hàng: Chợ mùa xuân (T1) + Chuẩn bị: Các loại cây hoa, rau, củ quả, đồ ăn... + Kĩ năng: Trẻ biết đi mua các loại hoa, các loại thực phẩm cần cần thiết. Trẻ biết giao tiếp, mặc cả khi mua hàng. - Góc kỹ năng: Cách lau chùi nước (T2) + Chuẩn bị: Bàn, khăn khô… + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng dùng khăn khô để lau cho khô nước ở trên bàn, không làm bẩn ra các đồ dùng khác. - Góc khám phá: Hoa đổi màu (T3) + Chuẩn bị: Trai lọ, nước, màu thực phẩm, cốc, khăn, hoa hồng trắng + Kỹ năng: Trẻ biết cách rót nước, pha màu thực phẩm, quan sát, ghi chép sự đổi màu của hoa hồng - Góc xây dựng: Xây vườn hoa mùa xuân (T4) MT 78. Giao lưu với lớp C1 + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, cây hoa... + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng lắp ghép các nguyên vật liệu tạo thành mô hình vườn hoa mùa xuân. 2. Các góc khác: - Góc xây dựng: Vườn hoa mùa xuân… - Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, cô giáo, bán hàng, nấu ăn… + Góc bán hàng: Bán các mặt hàng cây, hoa, thực phẩm + Góc bác sĩ: Khám sức khỏe cho bệnh nhân. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, lau lá, nhặt cỏ, trồng cây. - Góc khám phá: Xem tranh ảnh băng hình về các hoạt động lễ hội mùa xuân, các loại rau củ quả, các loại hoa, các mùa trong năm. - Góc văn học: Đọc thơ chữ to bài: “Hội vật chiều xuân”, kể chuyện bằng rối theo ý thích, Xem sách truyện, kể chuyện theo tranh minh họa. MT 66 - Góc học tập: + Góc toán: Ôn luyện đếm và nhận biết chữ số trong phạm vi 1-9, cho trẻ lập số 9, nhận biết số chữ số, số thứ tự trong phạm vi 9, cho trẻ thêm bớt, tách gộp trong phạm vi 9, ý nghĩa của những con số. Chơi với bảng thun, sắp xếp bảng gỗ theo hình vẽ và số. + Chữ viết: Tìm chữ cái đã học trong từ, xếp chữ từ hột hạt, tô chữ cái, đồ chữ l m n k h và các chữ cái đã học… + Chơi cờ chữ cái, viết chữ cái trên gạo, sắp xếp tranh chữ cái. - Góc nghệ thuật: Vẽ, cắt xé dán về hoa mùa xuân, các loại rau củ quả, vẽ về các lễ hội mùa xuân. - Hát các bài “Mùa xuân của bé”, “Mùa xuân”, “Bầu và bí”, “Cho tôi đi làm mưa với”. - Góc vận động: Ném bóng rổ, đi khà kheo, đi guốc đôi, ném xa bằng 1 tay…. - Góc kỹ năng: Cách sử lý khi có mũi, Cách vắt khăn ướt, đóng mở đai. |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết sử dụng đồ dùng và thực hiện vệ sinh cá nhân: rửa mặt, chải răng, rửa tay...MT 11 - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn, không nói chuyện, không làm vãi cơm trong khi ăn, biết nhặt cơm rơi để vào nơi quy định... - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống: Hóc, sặc thức ăn … - Kể tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm, các món ăn thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện: Sự tích mùa xuân, sự tích hoa hồng đọc thơ “ Hội vật chiều xuân, nghe một số bản nhạc có lời, không lời. |
|||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Chơi: Đẩy vai nhau, ngồi chân chạm nhau dùng tay đẩy, đạp chân theo kiểu đạp xe, Trò chơi: Chi chi chành chành, Lộn cầu vồng, nhảy dân vũ. | |||||
| - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Hoàn Thiện vở tạo hình (Tô màu tranh Đông hồ) - Dự án làm diều (Bước 3, 4 steam) - Dạy kỹ năng: Cách lau chùi nước - Biểu diễn văn nghệ |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dạy trẻ biết gõ cửa phòng, bấm chuông cửa. (TLNSTLVM-Bài 19) - Vẽ theo ý thích - Rèn kỹ năng: Cách sử lý khi có mũi - Biểu diễn văn nghệ |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Làm vở Toán - Dạy trẻ văn minh khi đi thang máy (TLNSTLVM-Bài 20) - Dạy kỹ năng: Cách đóng mở đai da - Biểu diễn văn nghệ |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Bài tập về sự vật, hiện tượng, sự bốc hơi của nước. MT 25 - Dạy trẻ văn minh nơi công cộng. (TLNSTLVM-Bài 21) - Rèn kỹ năng: Cách vắt khăn ướt - Biểu diễn văn nghệ |
|
||
| - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày từ thứ 2-5 hàng tuần - Nêu gương cuối tuần vào thứ 6 hàng tuần - Vệ sinh trả trẻ |
||||||
| Chủ đề - Sự kiện | Lễ hội mùa xuân | Một số loại rau | Vẻ đẹp của một số loài hoa | Các mùa trong năm | ||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| TUẦN 1 | TUẦN 2 | TUẦN 3 | TUẦN 4 | TUẦN 5 | |
| Thứ 2 |
Khám phá: Tìm hiểu về ngày Quốc tế phụ nữ 8/3. |
Khám phá: Tìm hiểu một số phương tiện giao thông MT19 (B1, 2 STEAM) |
Khám phá: Tìm hiểu một số qui định giao thông đường bộ. |
Khám phá: Tìm hiểu sự kỳ diệu của nước. MT24 |
Khám phá: Tìm hiểu ngày và đêm. |
| Thứ 3 |
LQ chữ cái: Làm quen với chữ cái: p,q |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái p.q |
LQ chữ cái: Làm quen với chữ cái: g,y |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái g,y |
LQ chữ cái: Trò chơi với chữ cái p,q,g,y |
| Thứ 4 |
Toán: Dạy trẻ nhận biết chữ số 10, số lượng 10 và số thứ tự trong phạm vi 10. |
Toán: Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. (MT34) |
Toán: Ôn: Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. |
Toán: Đo độ lớn hai đối tượng bằng một đơn vị đo. |
Ôn : Đo độ lớn hai đối tượng bằng một đơn vị đo. |
| Thứ 5 | PT VĐ: - VĐCB: Chuyền bóng qua đầu qua chân - TCVĐ: Cướp cờ |
Âm nhạc: NDTT: Dạy VĐTTTC “Em đi qua ngã tư đường phố”. NDKH: NH: Chú công an tí hon |
PT VĐ: - VĐCB: Nhảy lò cò 5 mét. - Nâng cao: nhảy liên tiếp qua các vòng - TCVĐ: Chuyển vòng |
Âm nhạc: NDTT: - DH “Cho tôi đi làm mưa với”. NDKH: - NH: Khúc ca bốn mùa - TC: Vận động theo nhạc. |
PT VĐ: - VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bẫy chuột |
| Thứ 6 |
Tạo hình: Làm bưu thiếp tặng mẹ, tặng bà.(ĐT) (MT 102) |
Văn học: Thơ: Con đường của bé. TG: Thanh Thảo (Dạy trẻ đọc thơ) |
Tạo hình: ( Dự án steam) Làm Ô tô (Bước 5;6) |
Văn học: Truyện “Giọt nước tí xíu”. (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Tạo hình: Vẽ về biển (ĐT) |