06/11/2025 11:55 SA
| Hoạt động | Thời gian |
Mục tiêu đánh giá | ||||
| Tuần 1 (03/11-07/11/2025) |
Tuần 2 (10/11-14/11/2025) |
Tuần 3 (17/11-21/11/2025) |
Tuần 4 (24/11-28/11/2025) |
|||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, học tập của trẻ, 1 số biện pháp về phòng chống dịch sốt xuất huyết. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định . - Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi (MT 71) - Trẻ nghe một số bài hát về nghề nghiệp, cô giáo. |
PTTC: 6, 9, 13 PTNT: 23, 24, 46 PTNN: 55, 57, 60 PTTC-XH: 71 PTTM: 88, 97, 102 |
||||
| Thể dục sáng |
*Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Tay: Hai tay đưa sang ngang lên cao + Lườn: Hai tay đưa sang ngang nghiêng người sang 2 bên + Bụng: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng kiễng chân , tay đưa ra lên cao. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Shuck a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
|||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện về công việc của bố mẹ - Trò chuyện về nghề đầu bếp: Trang phục, đặc điểm đồ dùng dụng cụ nghề đầu bếp - Trò chuyện với trẻ về ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, dạy trẻ cách quan tâm, thể hiện tình cảm với cô giáo trong dịp 20/11 - Trò chuyện một số nghề phổ biến trong xã hội thông qua hình ảnh: Đây là nghề gì? Kể tên cho cô một số nghề phổ biến mà các con biết. Sau này lớn lên con thích làm nghề gì? MT46 - Trẻ biết lợi ích nghề truyền thống của địa phương và một số nghề phổ biến, biết sau này lớn lên học giỏi chọn cho mình một nghề mà mình thích để làm giàu cho quê hương, cho đất nước - Thông điệp sáng: Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu và tình yêu không bao giờ kết thúc. Nghề giáo là nghề cao quý nhất trong các nghề cao quý |
|||||
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Tìm hiểu về công việc của bố mẹ |
HĐKP Nghề đầu bếp |
HĐKP Tìm hiểu về ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
|
| T3 | HĐÂN NDTT: DH: Cháu yêu cô thợ dệt NDKH: NH: Đi cấy TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN NDTT: Nghe hát “Mùa xuân cô nuôi dạy trẻ” NDKH: Múa MH “Lời cô” TCAN: TCAN: Những âm thanh kì diệu (MT 88) |
PTVĐ VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục TCVĐ: Ném vòng |
||
| T4 |
LQVH Thơ: Làm bác sĩ (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT 57) |
LQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 55) |
LQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm ) |
LQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
||
| T5 | HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô (M) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 5,6) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) (MT 97) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) (MT 102) |
||
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ - Quan sát thời tiết - Quan sát vườn rau - Nhặt lá vàng rơi bỏ vào thùng rác. - Giao lưu 1 số trò chơi vận động nhóm bạn trai với nhóm bạn gái - Chăm sóc vườn rau. * TCVĐ - Mèo đuổi chuột - Cáo ơi ngủ à? - Sợi dây vui nhộn - Cướp cờ, thỏ tìm chuồng, nhảy bao bố - Rồng rắn lên mây |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết -Quan sát cây sấu - Trò chuyện về ống đựng bút (Bước 1,2 steam) - Giao lưu trò chơi vận động với lớp B5: Đôi bạn khéo, ném vòng vào trụ, chuyển trứng - Cho trẻ hoạt động ở bể cát. * TCVĐ: - Đôi bạn khéo - Rồng rắn lên mây - Lộn cầu vồng - Cướp cờ, kéo co, nhanh và khéo - Trời nắng trời mưa. |
* HĐCCĐ: - HĐ trải nghiệm làm bó hoa tặng cô - Quan sát vườn rau - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân trường - Giao lưu trò chơi vận động với lớp B3: ném bóng vào rổ, nhảy bao bố, kéo co. - Nhặt lá rụng đếm theo khả năng. * TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê - Dung dăng dung dẻ - Chìm- nổi - Nhảy lò cò. - Trời nắng trời mưa. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa hồng - Thăm quan vườn rau của trường - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. * TCVĐ: - Bắt bướm - Thỏ tìm chuồng - Bóng tròn to - Kéo co, ném bóng vào rổ, cướp cờ - Bóng tròn to |
||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời |
||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc nấu ăn: Mô phỏng cách làm 1 số món ăn gia đình: gói nem, nhặt rau, pha nước cam (T1) + Chuẩn bị: Rau tươi, 1 số món ăn. Các nguyên liệu, dụng cụ cho trẻ thực hành gói nem. + Kỹ năng: Trẻ biết thao tác với đồ dùng; sắp xếp đồ dùng gọn gàng - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi (T2) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, hoa, đồ chơi, cây xanh... + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng lắp ghép, săp xếp các nguyên vật liệu tạo thành mô hình trang trại chăn nuôi - Góc tạo hình: Vẽ, dán hoa trang trí bưu thiếp tặng cô giáo nhân ngày 20/11(T3) + Chuẩn bị: Giấy A4, hồ dán, nguyên vật liệu thiên nhiên, màu, kéo + Kỹ năng: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng đã học, phối hợp các đường nét, màu sắc để tạo ra sản phẩm của mình - Góc kỹ năng: Cách gấp quần áo(T4) + Chuẩn bị: quần, áo + Kỹ năng: trẻ có kỹ năng gấp quần áo đúng cách * Các góc khác - Góc xây dựng: Xây vườn hoa, xây khu công nghiệp… - Góc phân vai: Gia đình, bán hàng, nội trợ, bác sĩ. ( MT 60) - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh. - Góc khám phá: Xem tranh, ảnh Ngày 20/11, các nghề phổ biến, các nghề truyền thống… - Góc học tập: Sưu tầm làm anbum về ngày 20/11, một số nghề phổ biến... Chơi với bảng chun học toán, chơi với các hình, các quy tắc sắp xếp, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong trường, trong lớp... - Góc sách: Xem sách, truyện có nội dung về ngày 20/11 và nghề. Kể chuyện theo tranh: Cả nhà đều làm việc, sự tích quả dưa hấu - Góc nghệ thuật: vẽ nghề bé thích, xé dán trang trí trang phục… Hát các bài hát về ngày 20/11 và các nghề phổ biến: Chú bộ đội, ngày đầu tiên đi học… - Góc kỹ năng: Cách mặc áo cởi áo, cách gấp quần áo. |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách. - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ, chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã. (MT 13) - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo (MT 9) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống. - Nói tên món ăn hàng ngày. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời |
|||||
| Hoạt động chiều |
-Cho trẻ nhảy dân vũ “Rửa tay”, chơi “nu na nu nống”, “mưa to, mưa nhỏ” -Ăn quà chiều |
|||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ phân loại một số đồ dùng trong gia đình. (MT 23) - Làm quen nét ngang - nét thẳng - Rèn kĩ năng lấy nước, uống nước - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kĩ năng cách mặc áo, cởi áo - HĐ Steam Làm ống đựng bút (Bước 3,4) - Dạy trẻ một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi.( Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn hơn) ( MT 24) - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn trẻ cách lấy nước, uống nước. - Làm quen với nét xiên trái- nét xiên phải. - Gấp ví tặng cô giáo. - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kĩ năng cách gấp khăn lại - Cho trẻ giải câu đố về nghề nghiệp - Hoàn thiện vở TCHT: Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
|||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Công việc của bố mẹ |
Nghề đầu bếp |
Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 | Nghề bé thích | ||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu về phương tiện giao thông đường bộ - đường sắt |
Khám phá Trò chuyện về ngày QTPN 8/3 |
Khám phá Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không ( Máy bay, tàu thủy,thuyền buồm) |
Khám phá Bé tham gia an toàn giao thông |
Khám phá Nước thật kỳ diệu (Bước 1,2,3) |
| Thứ 3 | LQVH Truyện: Xe đạp con trên đường phố (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Bó hoa tặng cô (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Qua đường (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Đèn giao thông (Dạy trẻ đọc thơ) (MT 58) |
LQVH Truyện: Giọt nước tí xíu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
| Thứ 4 | PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,5m x cao 1,2m) (MT 4) VĐNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 1,7m x cao 1,3m) TCVĐ: Bánh xe quay |
HĐÂN NDTT: DH: Quà mồng 8/3 NDKH: NH: Bàn tay mẹ TC: Ai nhanh nhất |
PTVĐ VĐCB: Bật tách chân khép chân qua 5 ô NDNC: Bật tách chân khép chân quay người qua 5 ô TCVĐ: Chuyền cốc |
HĐÂN NDTT: VĐ: Em đi chơi thuyền NDKH: NH: Anh phi công ơi TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ VĐCB: Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm TCVĐ: Cóc nhảy |
| Thứ 5 | HĐTH Tô nét và tô màu bức tranh thuyền (ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (Đề tài) |
HĐTH Ghép hình tạo thành phương tiện giao thông (ĐT) |
HĐTH Vẽ máy bay (M) |
HĐ STEAM Làm máy lọc nước (Bước 4,5,6) (MT 100) |
| Thứ 6 | LQVT Dạy trẻ xác định vị trí trên, dưới, trước sau của người khác |
LQVT Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 (MT 29) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5 (MT 34) |
LQVT Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Nghỉ Hội nghị CBCCVC |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày 20/10. |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. (MT 42) |
| Thứ 3 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
|
| Thứ 5 |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu? |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số đồ dùng trong gia đình ( ăn -uống) (MT 23) |
HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 47) |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐLQVH Thơ:Chiếc quạt nan ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 56) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 58) |
|
| T4 |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) ( MT 95) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 3,4,5,6) |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà NDKH: NH: Chỉ có một trên đời TC: Hóa đá ( MT 87) |
HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học - NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35 – 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: VĐ: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn (chó, gà, voi, hổ) |
Khám phá Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước (Tôm, cua, cá, ốc) |
Khám phá Bé yêu chú bộ đội |
Khám phá Một số loài côn trùng (Châu chấu, ong, muỗi) |
| Thứ 3 |
LQVH Thơ: Chim chích bông (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cáo, thỏ và gà trống (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 64) |
LQVH Thơ: Chú giải phóng quân (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Ve và kiến (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 4 |
PTVĐ -VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục -TCVĐ: Mèo đuổi chuột |
HĐÂN NDTT: Dạy hát Chú mèo con NDKH: Nghe hát gà gáy lete TCAN: Ai đoán giỏi (MT 100) |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH Chú chuột nhắt NDKH: Nghe hát: Tôm cua cá thi tài Trò chơi: Tai ai tinh |
|
| Thứ 5 |
HĐTH Cắt, gấp dán con gà (M) |
HĐTH Xé, dán vảy cá (ĐT) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng chú bộ đội (ĐT) (MT 92) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT 28) |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3 (ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |