01/12/2025 11:50 SA
| Hoạt động | Tuần 1 Từ ngày 01/12 - 05/12/2025 |
Tuần 2 Từ ngày 08/12 - 12/12/2025 |
Tuần 3 Từ ngày 15/12 – 19/12/2025 |
Tuần 4 Từ ngày 22/12 – 26/12/2025 |
Mục tiêu đánh giá | ||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
- Cô đón trẻ với thái độ ân cần, niềm nở, gần gũi tạo tâm thế thoải mái cho trẻ khi đến lớp. - Tuyên truyền với phụ huynh biện pháp phòng chống dịch sốt xuất huyết cho trẻ. - Quan tâm đến sức khỏe của trẻ, nhắc nhở trẻ sử dụng các từ chào hỏi ông bà, cha mẹ và cô giáo lễ phép phù hợp tình huống, …tiếp tục rèn trẻ cất dép cất ba lô đúng nơi quy định. * Thể dục sáng - Khởi động: VĐ nhẹ nhàng theo nhạc. - Trọng động: + Hô hấp: Thổi nơ +Tay: Ra trước- lên cao. + Bụng: Cúi người- gập xuống. + Chân: Tay ra trước- khuỵu gối. + Bật: Bật chụm tách chân. - Tập bài tập thể dục nhịp điệu: Such a happy day - Hồi tĩnh: Tập động tác kết hợp hít thở nhẹ nhàng tại chỗ. Cảm nhận thời tiết buổi sáng. |
Lĩnh vực - PTTC: MT 03, 09 - PTNT: MT 19, 21, 24 - PTNN: MT 47,53 - PTTC & QHXH: MT 63 - PTTM: MT 76, 80 |
|||||||
| Trò chuyện | - Cho trẻ nghe các bài hát về ngày thành lập QĐ Việt Nam 22-12. Dự án làm ống nhòm: Tìm hiểu và khám phá về ống nhóm (Bước 1, 2 dự án STEAM làm ống nhòm ) - Cho trẻ xem một số tranh ảnh về các con vật, chơi đồ chơi theo ý thích ở các góc chơi. - Trò chuyện với trẻ về một số con vật nuôi trong gia đình: nhà con có nuôi con vật gì? Nó có đặc điểm gì? lợi ích của các loại động vật đối với môi trường, con người, cây cối…? - Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống dưới nước ? Con hãy kể tên một số con vật nuôi sống dưới nước mà con biết? - Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng? những con vật này có đặc điểm gì? - Dạy trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ những loài động vật có ích, hiền lành và biết tránh xa một số con vật nguy hiểm, hung dữ… -Trò chuyện về trang phục, công việc, nhiệm vụ vủa chú bộ đội. * Thông điệp sáng: Bé hãy nói lời yêu thương, thể hiện lòng biết ơn tới các chú bộ đội. |
||||||||
| Hoạt động học | T2 | Khám phá Tìm hiểu về con mèo (MT 24) |
Khám phá Tìm hiểu về con cá |
Khám phá Tìm hiểu về chú bộ đội (MT 21) |
Khám phá Tìm hiểu về một số con vật sống trong rừng (con voi - con khỉ) |
||||
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Gà trống và vịt bầu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Rong và cá (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT 53) |
HĐLQVH Thơ: Bố em làm bộ đội (Đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ. ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 47) |
|||||
| T4 | HĐLQVT Nhận biết nhiều hơn – ít hơn |
HĐLQVT So sánh kích thước của hai đối tượng to hơn – nhỏ hơn |
HĐLQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 |
HĐLQVT Tách nhóm có số lượng 4 ra làm 2 phần. |
|||||
| T5 | HĐTH Vẽ gà con (M) (MT 80) |
HĐTH In ngón tay tạo thành con chim ( M ) |
HĐTH Tô màu trang phục chú bộ đội (M) |
HĐTH Vẽ bộ lông cừu và tô màu chú cừu (Đề tài) |
|||||
| T6 | PTVĐ - VĐCB: Đi theo đường zích zắc qua 3 điểm Nâng cao: Đi theo đường zích zắc qua 5 điểm - TCVĐ: Chèo thuyền |
HĐÂN NDTT: DVĐMH: Con gà trống NDKH: NH: Gà gáy le te ( Dân ca Cống Khao) |
PTVĐ VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ (MT 03) |
HĐÂN NDTT: DH: Đố bạn NDKH: Nghe hát: Chú voi con ở bản Đôn TCÂN: Nhảy cùng bibi. |
|||||
| HĐNT | *HĐCCĐ: - Quan sát vườn rau bắp cải (MT 19) - Hoạt động phòng thể chất. - Quan sát cây mít - Dạy trẻ làm con trâu bằng lá mít. * Giao lưu các trò chơi vận động với lớp C3: Đổi sân cho bạn Thả đỉa ba ba Kéo co * TCVĐ: - Thả đỉa ba ba - Ô tô và chim sẻ - Bật qua suối nhỏ - Chó sói xấu tính * Chơi tự do: Chơi theo ý thích. |
* HĐCCĐ: - Cho trẻ vẽ phấn và thảo luận cách làm ống nhòm ( Bước 3, 4 dự án steam làm ống nhòm) - Quan sát vườn rau su hào - Quan sát thời tiết trong ngày - Chăm sóc cây xanh trong vườn trường * Giao lưu trò chơi vận động các tổ trong lớp * TCVĐ: - Bóng tròn to - Cặp đôi hoàn hảo. - Cắp cua bỏ giỏ - Trời nắng trời mưa * Chơi tự do: Chơi theo ý thích. |
* HĐCCĐ: - Quan sát vườn rau cải. - Quan sát cây sấu - Quan sát cây hoa tóc tiên - Quan sát giàn cây lan. * Giao lưu các trò chơi vận động các tổ trong lớp * TCVĐ: - Kéo cưa lửa xẻ - Ném đổ chai - Lộn cầu vồng - Nu na nu nống - Chơi tự do: Chơi theo ý thích |
* HĐCMĐ: - Cho trẻ làm thí nghiệm vật chìm, vật nổi (MT 76) - Chăm sóc cây xanh trong vườn trường - Quan sát đồ chơi trong sân trường - Quan sát thời tiết trong ngày * Giao lưu các trò chơi vận động các tổ trong lớp - Đôi bạn khéo - Gảy chun vòng - Lộn cầu vồng. * TCVĐ: - Dung dăng dung dẻ - Kéo cưa lửa xẻ - Quả bóng nảy - Bóng tròn to * Chơi khu bể bơi và khu cát, sỏi. * Chơi tự do: Chơi theo ý thích. |
|||||
| Hoạt động chơi góc |
* Góc trọng tâm: - Góc khám phá (Tuần 1) Xem tranh ảnh, lô tô về các con vật nuôi, phân biệt những con vật nuôi trong gia đình, động vật sống dưới nước, động vật sống trong rừng. + Chuẩn bị: Tranh, ảnh, lô tô… về các con vật + Kỹ năng: Trẻ biết phân biệt về các con vật, có kĩ năng quan sát, ghi nhớ. - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn (Tuần 2) + CB: Búp bê, bộ đồ nấu ăn, một số loại quả, củ, đồ chơi, bánh, rau… + KN: Trẻ có kĩ năng giao tiếp (giữa người bán hàng với người mua), có kĩ năng sử dụng các đồ dùng đồ chơi: biết sử dụng bếp, biết sơ chế, chế biến món ăn,… - Góc tạo hình (Tuần 3) + Tô màu, vẽ, xé dán các loại hoa, gói quà tặng chú bộ đội. + Chuẩn bị: Tranh ảnh các loại hoa, quà, giấy màu, hồ dán, bút sáp màu ... + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng cầm bút bằng ba đầu ngón tay, kỹ năng tô màu đều tay, vẽ để tạo ra sản phẩm, biết gói và trang trí hộp quà. - Góc xây dựng (Tuần 4) Xây công viên bách thú. + Chuẩn bị: Các nguyên vật liệu: Gạch, hàng rào, cây hoa, bộ lắp ghép, thảm cỏ và các nguyên vật liệu khác để xây dựng. + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng xếp chồng, xếp cạnh, sắp xếp xen kẽ hợp lý để xây được mô hình công viên bách thú. * Các góc khác - Góc xây dựng: Xây ao cá, xây công viên bách thú, xây chuồng trại chăn nuôi. - Góc phân vai: Cô giáo, bán hàng, bác sĩ. - Góc khám phá: Xem tranh ảnh, lô tô… về các con vật nuôi trong gia đình, các con vật sống dưới nước, các con vật sống trong rừng. - Góc toán: Dạy trẻ xác định phía trên – phía dưới của bản thân, xác định phía trước – phía sau của bản thân, ôn so sánh hai đối tượng về kích thước to hơn – nhỏ hơn, ôn so sánh số lượng trong phạm vi 4. * Các góc khác - Góc khám phá: Xem tranh ảnh, lô tô, video về “Chú bộ đội”, các con vật sống sống trong gia đình, động vật sống dưới nước, trong rừng, các loại côn trùng. Cho trẻ làm thí nghiệm thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. - Góc toán: Dạy trẻ: Nhận biết nhiều hơn – ít hơn, so sánh kích thước của hai đối tượng to hơn – nhỏ hơn, dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 4, tách nhóm có số lượng 4 ra làm 2 phần. - Góc thư viện: xem truyện tranh, tranh đồng dao, ca dao, tô màu nhân vật em yêu. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh (lau lá, tưới nước, nhặt cỏ …) - Góc kỹ năng: Cách gấp áo, tự cởi áo, cài cúc áo, xúc hạt, cách xâu hạt, phân loại theo hình… |
||||||||
| Hoạt động ăn ngủ, VS | * Thực hiện: Rửa tay bằng xà phòng đúng cách, có thói quen rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh; có nếp mời cô mời bạn trước khi ăn, giờ ăn không đùa nghịch, không làm rơi vãi cơm, biết nhặt cơm rơi vào đĩa, ăn hết xuất của mình - Trẻ nói được tên một số món ăn đơn giản hàng ngày và biết được lợi ích của chúng đối với sức khỏe (MT 09). - Trẻ biết ăn để chóng lớn và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Nghe kể chuyện: Nghe hát ru, nghe kể chuyện,nghe 1 số bản nhạc không lời - Cho trẻ nhảy dân vũ, chơi: Vũ điệu rửa tay, chơi 1 số trò chơi dân gian * Cho trẻ ăn bữa chiều |
||||||||
| Vận động nhẹ sau ngủ dậy | - Chơi trò chơi: “ Nu na nu nống”, “Chi chi chành chành”, Nhảy dân vũ “Vũ điệu rửa tay”… |
||||||||
| Hoạt động chiều | - Dạy kỹ năng mới: Dạy trẻ cách xâu hạt. - Rèn trẻ kỹ năng cách cởi áo, mặc áo - Cho trẻ làm bài trong vở bài tập toán: Tìm món ăn cho con vật (Trang 2) - Hoạt động trải nghiệm: Dạy trẻ cách nhặt rau muống. - HĐ lao động vệ sinh: Lau đồ chơi, cất đồ dùng đồ chơi đúng quy định. - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần. |
- Cho trẻ giải câu đố về các con vật - Hoạt động trải nghiệm: Cho trẻ làm muối vừng. - Rèn trẻ kỹ năng lau mặt và gấp khăn lại - HĐ lao động vệ sinh: Lau đồ chơi, cất đồ dùng đồ chơi đúng quy định. - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
- Rèn trẻ kỹ năng cách đóng và mở cửa - Cho trẻ thực hiện dự án STEAM:Làm ống nhòm ( Bước 5, 6 dự án làm ống nhòm) - Cho trẻ làm bài tạo hình trang 16: Vẽ lá sen và tô màu. - HĐ lao động vệ sinh: Lau đồ chơi, cất đồ dùng đồ chơi đúng quy định. - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
- Rèn trẻ kỹ năng phân loại theo hình - Cho trẻ xem video về trạng thái, cảm xúc của bé: Vui, buồn, tức giận.. ( MT 63) - Rèn trẻ kỹ năng: Cách gấp áo khoác. - Cho trẻ làm bài trong vở bài tập toán: Nhận biết con vật và môi trường sống (Trang 3) - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
|||||
| - Chơi theo ý thích. - Nêu gương cuối ngày - Vệ sinh- trả trẻ. |
|||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung liên quan | Những con vật nuôi trong gia đình | Động vật sống dưới nước | Cháu yêu chú bộ đội | Động vật sống trong rừng | |||||
| Đánh giá kết quả thực hiện | |||||||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Video HĐVH:Thơ: Đèn giao thông của cô giáo : Lương Thị Hoài Thương - Nhóm lớp : 3-4 tuổi .
Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem video
https://www.youtube.com/watch?v=05GVmHd6ZQk
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 |
HĐKP Một số con vật nuôi trong gia đình. ( Con mèo) (Dự án steam) Bước 1, 2 |
HĐKP Trò truyện về ngày 8/3 |
HĐKP Một số con vật sống dưới nước. ( con cá, con tôm) |
HĐKP - Một số con vật sống trong rừng. ( con voi - con khỉ) |
HĐKP Tìm hiểu về một số con côn trùng.( Con muỗi, con bướm) |
| Thứ 3 |
HĐTH Làm nhà cho mèo (Dự án steam) Bước 5,6 |
HĐTH Trang trí bưu thiếp ngày 8/3(ĐT) ( MT: 75) |
HĐTH In ngón tay tạo hình con chim (M) |
HĐTH Vẽ bộ lông cừu (M) ( MT: 79) |
HĐTH Làm con sâu (M) |
| Thứ 4 |
LQVT Ôn so sánh về kích thước của hai đối tượng dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trên - phía dưới của bản thân. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trước - phía sau của bản thân |
LQVT Ôn so sánh hai đối tượng về kích thước to hơn - nhỏ hơn |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 5 ( MT: 27) |
| Thứ 5 | HĐÂN: NDTT: DH: Gà trống mèo con và cún con NDKH: TC: Nhảy theo điệu nhạc. (MT: 26) |
PTVĐ VĐCB: Bắt và tung bóng với cô bằng tay khoảng cách 2m. (NDNC: Bắt và tung bóng với cô khoảng cách 2 – 2,5m) TCVĐ: Chó sói xấu tính. |
HĐÂN: NDTT/VĐTN: Cá vàng bơi. NDKH/NH: Tôm, cua, cá. TC: Tai ai tinh |
PTVĐ VĐCB: Truyền bắt bóng hai bên theo hàng ngang. TCVĐ: Sút bóng vào gôn. |
HĐÂN: NDTT: Nghe hát: Chim vành khuyên. NDKH:TC: Nhảy theo điệu nhạc |
| Thứ 6 |
HĐVH Truyện: Gà trống và vịt bầu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Quà 8/3 ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Rùa con tìm nhà ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Gấu qua cầu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
HĐVH Thơ: Ong và bướm (Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
Nghỉ hội nghị viên chức | Khám phá Một số giác quan ( mắt, mũi, miệng, tai) |
Khám phá Tìm hiểu về ngày 20/10 |
Khám phá Cảm xúc của bé (MT 64) |
| Thứ 3 |
HĐTH Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái (ĐT) |
HĐTH In hình bàn tay (M) |
HĐTH Nặn bông hoa (M) |
HĐTH Tô màu, tô nét bạn gái (ĐT) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Ôn xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể |
LQVT Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân |
LQVT Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc abab (MT 31) |
|
| Thứ 5 |
Văn học: Truyện: “Cậu bé mũi dài” (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 45) |
Văn học: Thơ: “Đôi mắt của em” ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học: Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học: Thơ: “Giúp mẹ” ( Dạy trẻ đọc diễn cảm) (MT 50) |
|
| Thứ 6 | HĐÂN: - NDTT: DH: Đường và chân - NDKH: NH: Bàn tay mẹ. |
PTVĐ: - VĐCB: Ném xa bằng 1 tay. - TCVĐ: Về đúng nhà. (MT 01) |
HĐÂN: - (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ - (NDKH) NH: Cò lả - TC: Tai ai tinh (MT 73) |
PTVĐ: - VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m) Nâng cao: Đi trên đoạn đường hẹp có trải lá và sỏi. (Dài 3m) - TCVĐ: Ném bóng qua dây. |