08/09/2025 05:44 CH
| Hoạt động | Tuần 1 Từ ngày 08-12/9/2025 |
Tuần 2 Từ ngày 15 -19/09/2025 |
Tuần 3 Từ ngày 22-26/09/2025 |
Mục tiêu đánh giá | ||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô đón trẻ với thái độ ân cần niềm nở, nhắc nhở trẻ chào hỏi lễ phép và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Quan tâm đến sức khỏe của trẻ - Tuyên truyền với phụ huynh biện pháp phòng chống dịch sốt xuất huyết. - Cho trẻ nghe các bài hát về trường mầm non, các hoạt động của bé ở lớp học, chơi đồ chơi theo ý thích… - Cho trẻ xem tranh ảnh trường lớp, các hoạt động ở trường, lớp * Khởi động: Làm vận động nhẹ nhàng theo bài hát. - Trọng động: + Hô hấp: Thổi nơ +Tay: Ra trước- lên cao. + Bụng: Cúi người- gập xuống. + Chân: Tay ra trước- khuỵu gối. + Bật: Bật tại chỗ - Hồi tĩnh: Tập động tác kết hợp hít thở nhẹ nhàng tại chỗ. Cảm nhận thời tiết buổi sáng.(MT: 06) |
PTTC: 06, 11, 12 PTNT: 37 PTNN: 45 PTTCXH68, 73 PTTM: 74 |
||||
| Trò chuyện | * Trò chuyện : - Lần đầu tiên con đi khai giảng con có thấy vui không? Ai là người đưa con đi khai giảng? - Ngày khai giảng có những gì? Các anh chị và các cô giáo biểu diễn các tiết mục văn nghệ có hay không? - Con học trường mầm non gì? Con học lớp mấy tuổi? - Cô giáo con tên là gì? Cô giáo dạy con những gì? - Ở lớp con có những bạn nào? Con thích chơi ở góc nào nhất? (MT 45) - Thông điệp sáng “Mỗi ngày đến trường là một ngày vui ” |
|||||
| Hoạt động học | T2 | Rèn nền nếp Rèn nếp giáo dục lễ giáo: “ Chào hỏi lễ phép đối với người lớn, biết nói cảm ơn, xin lỗi |
Khám phá Bé khám phá trường mầm non |
Khám phá Lớp học của bé (MT 37) |
||
| T3 | Rèn nề nếp Rèn nếp ăn, ngủ |
Văn học Thơ: Bé đến lớp ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học Truyện: Mèo hoa đi học ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
|||
| T4 | Rèn nề nếp Rèn nếp đi vệ sinh đúng nơi quy định |
LQVT Dạy trẻ tạo nhóm theo 1 dấu hiệu. |
LQVT Xếp tương ứng 1-1 |
|||
| T5 | Rèn nề nếp Dạy trẻ cách rửa tay |
Tạo hình Tô màu đồ chơi của bé ( ĐT) |
Tạo hình Nặn quả bóng (M) |
|||
| T6 | Rèn nề nếp Rèn nếp vệ sinh nhóm lớp, vệ sinh môi trường. |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Vui đến trường - NDKH: NH: Lớp chúng ta đoàn kết (MT 74) |
PTVĐ VĐCB: Đi đúng tư thế TCVĐ: Nu na nu nống |
|||
| HĐNT | *HĐCCĐ: - Quan sát Lớp học của bé - Quan sát: Cổng trường mầm non - Quan sát Cây hoa giấy - Quan sát cầu trượt * Giao lưu các trò chơi vận động các tổ với các nhau. - Ném vòng cổ chai - Chuyền bóng. - Ném bóng vào rổ *TCVĐ: - Lộn cầu vồng - Đôi bạn khéo - Sút bóng vào gôn - Cáo và Thỏ * Chơi tự do: Chơi theo ý thích. Chơi tự do với đồ chơi trên sân trường |
* HĐCMĐ: - Quan sát trường mầm non của bé - Quan sát nhà bóng - Cho trẻ nhặt lá rụng trên sân trường. - Quan sát thời tiết * Giao lưu các trò chơi vận động với lớp C3 - Kéo co - Bật xa - Đôi bạn khéo * TCVĐ - Dung dăng dung dẻ. - Chơi đu quay. - Tìm bạn. - Mèo và chim sẻ * Chơi tự do: Chơi theo ý thích, Chơi tự do với đồ chơi trên sân trường |
* HĐCCĐ - Quan sát: Bầu trời. - Quan sát: Cây ổi. - Vẽ hoa bằng phấn trên sân trường. - Nhặt lá xếp hình con cá. - Quan sát cây hoa bỏng * Giao lưu các trò chơi vận động giữa các tổ. - Nhảy bao bố - Cắp cua bỏ giỏ - Kéo co * TCVĐ: - Gảy vòng chun. - Nhảy qua suối. - Chim bay, cò bay. - Bịt mắt bắt dê. - Lộn cầu vồng - Chơi tự do: Chơi theo ý thích, Chơi tự do với đồ chơi trên sân trường |
|||
| Hoạt động chơi góc |
* Góc trọng tâm + Tuần 1: Góc xây dựng: Xây mô hình Trường mầm non của bé. - CB: Gạch, mô hình ngôi trường, cây, hoa, đu quay, cầu trượt…. - KN: Trẻ có kỹ năng sử dụng các nguyên liệu có sẵn để sắp xếp, lắp ghép xây dựng mô hình trường mầm non… + Tuần 2: Góc sách truyện: Xem tranh ảnh về trường mầm non - CB: Tranh ảnh trường mầm non của bé, các đồ chơi trên sân trường… - KN: Trẻ có kỹ năng giở sách truyện, không làm rách sách truyện + Tuần 3: Góc âm nhạt: Hát các bài hát về cô giáo, trường lớp mầm non - CB: Nhạc cho trẻ hát, dụng cụ biểu diễn.... - KN : Trẻ có kỹ năng hát mạnh dạn, tự tin và hát đúng lời ca, giai điệu của bài hát… * Các góc khác: - Góc phân vai: Bán hàng, bác sỹ, gia đình - Góc học tập: + Góc toán: Dạy trẻ tạo nhóm theo một dấu hiệu, xếp tương ứng 1:1. + Góc khám phá: Trường mầm non của bé, Lớp học của bé - Góc nghệ thuật: + Âm nhạc: Dạy trẻ hát, vận động các bài hát về Trường mần non: Trường cháu đây là trường mầm non, Cháu đi mẫu giáo... + Tạo hình: Tô màu trường mầm non, dán hình con lật đật, nặn quả bóng… - Góc kỹ năng: Rèn kỹ năng cất ba lô đúng nơi quy định , kỹ năng cất dép, cởi giày dép… |
|||||
| Hoạt động ăn ngủ, VS | - Rèn trẻ kỹ năng vệ sinh: Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, rèn cách lau mặt, xúc miệng bằng nước muối…(MT 11) - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống… - Thực hiện các thói quen khi ăn, không nói chuyện khi ăn. Trẻ nói được một số món ăn hàng ngày mà bé được ăn, nhận biết được một số thực phẩm thông thường mà bé được ăn.Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Sử dụng bát thìa đúng cách. (MT 12) - Nghe nhạc không lời:Hành khúc đến trường, trường chúng cháu là trường mầm non.. |
|||||
| Vận động nhẹ sau ngủ dậy | *Vận động nhẹ sau ngủ dậy - Trò chơi : Trồng nụ trồng hoa, dung dăng dung dẻ, nhảy lò cò, kéo cưa lừa xẻ, xòe tay, nhảy lò cò, dân vũ, vũ điệu rửa tay, nu na nu nống… * Ăn quà chiều |
|||||
| Hoạt động chiều | - Hướng dẫn chơi góc xây dựng: Xây trường lớp học. - Hướng dẫn trẻ kỹ năng: Cất ba lô đúng nơi quy định. - Hướng dẫn trẻ kỹ năng: Đi lên xuống cầu thang. - HĐ lao động vệ sinh: Lau đồ chơi, cất đồ dùng đồ chơi đúng quy định. - Văn nghệ: Cô cho trẻ hát và vận động các bài hát: Vui đến trường, đi học về.. |
- Hướng dẫn chơi: Góc tạo hình Tô màu, vẽ, dán, một số đồ dùng đồ chơi. - Hướng dẫn trẻ kỹ năng: Cách đi giày dép, cởi giày dép và cất lên giá. - Cho trẻ chăm sóc cây xanh ở góc thiên nhiên - HĐ lao động vệ sinh: Lau đồ chơi, cất đồ dùng đồ chơi đúng quy định, không tranh giành đồ chơi. (MT 68) - Văn nghệ: Cô cho trẻ hát và vận động các bài hát về trường mầm non |
- Hướng dẫn chơi: Phân vai: Cô giáo, Bán hàng - Hướng dẫn trẻ kỹ năng: Bỏ rác vào đúng nơi quy định (MT 73) - Cho trẻ chơi trò chơi dân gian: Nu na nu nống, cắp cua bỏ giỏ - HĐ lao động vệ sinh: Lau đồ chơi, cất đồ dùng đồ chơi đúng quy định. - Văn nghệ: Cô cho trẻ hát và vận động các bài hát về lớp học: Cô và mẹ, Lời chào buổi sáng, Cả tuần đều ngoan… |
|
||
| Hoạt động nêu gương | - Chơi theo ý thích. - Nêu gương cuối ngày - Vệ sinh- trả trẻ. |
|||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung liên quan | Rèn nề nếp |
Bé khám phá trường mầm non |
Lớp học của bé | |||
| Đánh giá kết quả thực hiện | |
|||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Video HĐVH:Thơ: Đèn giao thông của cô giáo : Lương Thị Hoài Thương - Nhóm lớp : 3-4 tuổi .
Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem video
https://www.youtube.com/watch?v=05GVmHd6ZQk
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 |
HĐKP Một số con vật nuôi trong gia đình. ( Con mèo) (Dự án steam) Bước 1, 2 |
HĐKP Trò truyện về ngày 8/3 |
HĐKP Một số con vật sống dưới nước. ( con cá, con tôm) |
HĐKP - Một số con vật sống trong rừng. ( con voi - con khỉ) |
HĐKP Tìm hiểu về một số con côn trùng.( Con muỗi, con bướm) |
| Thứ 3 |
HĐTH Làm nhà cho mèo (Dự án steam) Bước 5,6 |
HĐTH Trang trí bưu thiếp ngày 8/3(ĐT) ( MT: 75) |
HĐTH In ngón tay tạo hình con chim (M) |
HĐTH Vẽ bộ lông cừu (M) ( MT: 79) |
HĐTH Làm con sâu (M) |
| Thứ 4 |
LQVT Ôn so sánh về kích thước của hai đối tượng dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trên - phía dưới của bản thân. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trước - phía sau của bản thân |
LQVT Ôn so sánh hai đối tượng về kích thước to hơn - nhỏ hơn |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 5 ( MT: 27) |
| Thứ 5 | HĐÂN: NDTT: DH: Gà trống mèo con và cún con NDKH: TC: Nhảy theo điệu nhạc. (MT: 26) |
PTVĐ VĐCB: Bắt và tung bóng với cô bằng tay khoảng cách 2m. (NDNC: Bắt và tung bóng với cô khoảng cách 2 – 2,5m) TCVĐ: Chó sói xấu tính. |
HĐÂN: NDTT/VĐTN: Cá vàng bơi. NDKH/NH: Tôm, cua, cá. TC: Tai ai tinh |
PTVĐ VĐCB: Truyền bắt bóng hai bên theo hàng ngang. TCVĐ: Sút bóng vào gôn. |
HĐÂN: NDTT: Nghe hát: Chim vành khuyên. NDKH:TC: Nhảy theo điệu nhạc |
| Thứ 6 |
HĐVH Truyện: Gà trống và vịt bầu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Quà 8/3 ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Rùa con tìm nhà ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Gấu qua cầu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
HĐVH Thơ: Ong và bướm (Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
Nghỉ hội nghị viên chức | Khám phá Một số giác quan ( mắt, mũi, miệng, tai) |
Khám phá Tìm hiểu về ngày 20/10 |
Khám phá Cảm xúc của bé (MT 64) |
| Thứ 3 |
HĐTH Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái (ĐT) |
HĐTH In hình bàn tay (M) |
HĐTH Nặn bông hoa (M) |
HĐTH Tô màu, tô nét bạn gái (ĐT) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Ôn xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể |
LQVT Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân |
LQVT Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc abab (MT 31) |
|
| Thứ 5 |
Văn học: Truyện: “Cậu bé mũi dài” (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 45) |
Văn học: Thơ: “Đôi mắt của em” ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học: Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học: Thơ: “Giúp mẹ” ( Dạy trẻ đọc diễn cảm) (MT 50) |
|
| Thứ 6 | HĐÂN: - NDTT: DH: Đường và chân - NDKH: NH: Bàn tay mẹ. |
PTVĐ: - VĐCB: Ném xa bằng 1 tay. - TCVĐ: Về đúng nhà. (MT 01) |
HĐÂN: - (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ - (NDKH) NH: Cò lả - TC: Tai ai tinh (MT 73) |
PTVĐ: - VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m) Nâng cao: Đi trên đoạn đường hẹp có trải lá và sỏi. (Dài 3m) - TCVĐ: Ném bóng qua dây. |