Kế hoạch giáo dục tháng 02/2025 lứa tuổi MGB

04/02/2025 03:03 CH

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 02
Thời gian thực hiện từ 03/02/2025 – 28/02/2025

 
Hoạt động Thời gian
 
 
Tuần I
(03/02 – 07/02/2025)
Tuần II
(10/02 – 14/02/2025)
Tuần III
(17/02 - 21/02/2025)
 
Tuần IV
(24/02 - 28/02/2025)
Mục tiêu đánh giá
Đón trẻ
 
 
 
 
Thể dục sáng
 
 
 
 
*Cô đón trẻ:
- Cô đón trẻ niềm nở, ân cần với tâm thế thoải mái.
- Cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ, một số biện pháp phòng chống dịch cúm mùa.
- Nhắc nhở trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh. (MT 14)
- Nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép, biết nói lời cảm ơn và xin lỗi khi được nhắc nhở. (MT 69)
- Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc.
- Tập theo băng nhạc của trường.
         + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối….
         + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ
                                 - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao      
                                 - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân
                                 - Chân: Ngồi khuỵu gối
                                 - Bật: Bật chụm, tách chân tạ chỗ.
                                 - Tập theo nhạc bài “Chú gà trống”
+ Hồi tĩnh: vẫy tay nhẹ nhàng- nhún chân theo nhạc bài hát.
 
PTTC: 14, 15
PTNT: 23, 26, 39
PTNN: 43, 44, 49
PTTC-XH: 60, 69
PTTM: 83, 87
 
Trò chuyện
 
*Trò chuyện đầu giờ:
- Trò chuyện với trẻ về một số món ăn ngày tết. Con hãy kể tên một số món ăn có trong ngày Tết?
- Trò chuyện với trẻ về lễ hội quê em. Lễ hội rước bánh, hội vật, hội thả diều của địa phương….
- Trò chuyện với trẻ về một số trò chơi dân gian mùa xuân. Con hãy kể tên một số tro chơi dân gian mà con biết? Con thích chơi trò chơi dân gian nào?
- Trò chuyện với trẻ về thời tiết mùa xuân. Con có cảm nhận gì về thời tiết mùa xuân? Mùa xuân cây cối như thế nào?
- Cô trò chuyện với trẻ về hoạt động bắn pháo hoa trong dịp tết? ( Bước 1, 2 dự án làm pháo hoa)
- Thông điệp sáng: “Trao yêu thương nhận hạnh phúc”
 
 
 
 
Hoạt động học T2            HĐKP
Tìm hiểu về các nguyên liệu để gói bánh chưng.
(MT 60)
 
HĐKP
Tìm hiểu về một số lễ hội truyền thống của địa phương. (Hội rước bánh, hội vật)
(MT 39)
HĐKP
Tìm hiểu về một số trò chơi dân gian mùa xuân. (Kéo co, đấu vật, đập niêu)
(MT 23)
HĐKP
Tìm hiểu về thời tiết mùa xuân.
 
T3 LQVH
Truyện: Cái áo của thỏ con.
(Kể chuyện cho trẻ nghe)  (MT 44)
LQVH
Đồng dao: Kéo cưa lừa xẻ
 ( Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) (MT 43)
          LQVH
Truyện: Sự thần kì của mùa xuân.
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
LQVH
Thơ: Mưa xuân
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
(MT 49)
T4
 
 
           LQVT
Dạy trẻ xác định phía phải – phía trái của bản thân.
 
LQVT
Dạy trẻ xác định phía trên – phía dưới của bản thân
LQVT
Dạy trẻ xác định phía trước – phía sau của bản thân.
 
LQVT
Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 5.
(MT 26)
 
T5 HĐTH
Nặn bánh chưng.
(M)
HĐTH
Tô màu tranh lễ hội thả diều (ĐT)
(MT 87)
HĐTH
Xé dán trang phục chú hề.
(M)
 
HĐTH
Dán hoa mùa xuân.
(ĐT)
 
T6 PTVĐ
- VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay.
- TCVĐ: Trồng nụ trồng hoa.
 
HĐÂN
- NDTT/DH: Bánh chưng xanh.
- NDKH/NH: Mùa xuân ơi.
 
PTVĐ
- VĐCB: Bò theo đường dích dắc.
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột.
 
HĐÂN
- NDTT/DH : Mùa xuân.
- TCÂN : Bức tượng âm nhạc
 
Hoạt
động ngoài
trời
 
 
 
* HĐCCĐ:
- Vẽ bánh chưng bằng phấn trên sân trường.
- Chăm sóc cây xanh (Nhổ cỏ, lau lá cây).
- Quan sát cây hoa ban.
- Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường.
- Giao lưu TCVĐ giữa các tổ trong lớp: Cắp cua bỏ giỏ, đôi bạn khéo, bịt mắt bắt dê.
*TCVĐ:
- Dung dăng dung dẻ.
- Cắp cua bỏ giỏ.
- Lộn cầu vồng.
- Cáo và thỏ.
* HĐCCĐ:
- Chăm sóc cây xanh (Nhổ cỏ, lau lá cây).
- Quan sát góc thiên nhiên của lớp.
- Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường.
- Quan sát thời tiết.
- Giao lưu trò chơi giữa các tổ: Ném bóng rổ, thả đỉa ba ba, mèo đuổi chuột.
*TCVĐ:
- Chìm nổi.
- Đôi bạn khéo.
- Mèo đuổi chuột.
- Cướp cờ.
 
* HĐCCĐ:
- Quan sát thời tiết.
- Quan sát cây bằng lăng.
- Quan sát cây đào tiên.
- Vệ sinh môi trường: Nhặt lá vàng rơi.
- Giao lưu TCVĐ với lớp C3: Chung sức, bật qua suối, trời nắng trời mưa.
*TCVĐ:
- Cắp cua bỏ giỏ.
- Kéo cưa lừa xẻ.
- Cáo và thỏ.
- Chìm nổi.
* HĐCCĐ:
- Vẽ pháo hoa bằng phấn trên sân trường.
(Steam bước 3,4)
- Nhặt lá vàng rơi bỏ vào thùng rác.
- Quan sát thời tiết.
- Quan sát cây hoa sữa.
- Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Ném bóng rổ, chuyền bóng, kéo co.
* TCVĐ
- Tung bóng.
- Rồng rắn lên mây.
- Cây cao cỏ thấp.
- Chìm nổi.
 
* Chơi tự do:
- Chơi theo ý thích.
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời.
 
 
Hoạt động góc * Góc trọng tâm:
- Góc phân vai: Nấu bữa cơm gia đình. (T1)
+ Chuẩn bị: Đồ dùng nấu ăn, các mặt hàng thực phẩm như: Thịt, tôm, cá, bánh chưng, nem, giò, các loại rau củ quả....
+ Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng sắp xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng, cách bày và trang trí một số món ăn. Biết thao tác với đồ dùng.
- Góc khám phá: Xem tranh ảnh về một số lễ hội mùa xuân  (T2)
+ Chuẩn bị: Tranh, ảnh về một số lễ hội mùa xuân.
+ Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng quan sát, lật mở tranh.
- Góc dân gian: Chơi 1 số trò chơi dân gian (T3) Giao lưu lớp 5 tuổi A4
+ Chuẩn bị: đồ chơi, đồ dùng của 1 số trò chơi dân gian (Giỏ, sỏi, cua, ô ăn quan,…)
+ Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi, kĩ năng HĐ nhóm.
- Góc xây dựng:  Xây vườn hoa mùa xuân. (T4) (MT 83)
+ Chuẩn bị: Gạch, hàng rào, ngôi nhà, cây, hoa, đồ chơi…
+ Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu, đồ dùng đồ chơi có sẵn như: Gạch, hoa, cây xanh… để tạo thành vườn hoa.
* Các góc khác :
- Góc xây dựng: Xây vườn công viên, xây vườn hoa, xây vườn bách thảo….
- Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn, bán hàng, bác sĩ.
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh ở góc thiên nhiên.
- Góc khám phá: Xem tranh ảnh về một số món ăn có trong ngày tết: Bánh chưng, nem, giò…. Hình ảnh một số trò chơi dân gian mùa xuân.
 - Góc học tập: Chơi với bảng chun học toán, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong lớp, chơi với các đồ chơi montessori...
- Góc sách: Xem sách, tranh truyện một số câu chuyện như: Truyện “Cáo áo của thỏ con”, Truyện “Sự thần kì của mùa xuân”, Thơ “Mưa xuân”….
- Góc nghệ thuật: Tạo hình: Vẽ hoa mùa xuân, vẽ bánh chưng….
+ Âm nhạc: Hát các bài hát về chủ đề tết, mùa xuân….
- Góc kỹ năng: Dạy trẻ cách cởi áo và mặc áo, cách mắc áo lên giá.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. - Rèn kỹ năng rửa tay trước khi ăn cơm và sau khi đi vệ sinh. Trẻ biết sử dụng đồ dùng cá nhân riêng biệt.
- Ăn thức ăn còn ấm, ăn chín uống sôi, không làm rơi rãi cơm, ăn hết xuất, không cười đùa trong khi ăn…
- Trẻ mời cô, mời bạn khi ăn: ăn từ tốn, nhai kỹ.
- Trẻ biết sử dụng bát thìa đúng cách.
- Trẻ thực hiện tốt một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào đúng nơi qui định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà cha mẹ.
- Nghe nhạc: Nghe một số bản nhạc không lời, có lời.
Hoạt
động
chiều
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang” Chơi trò chơi: “Năm ngón tay nhúc nhích”, “Chi chi chành chành” …
- Ăn quà chiều.
 
-  Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Dạy kỹ năng: Cách cởi áo và mặc áo.
-  Cho trẻ ôn lại các hình đã học.
- Trò chuyện với trẻ về một số món ăn có trong ngày tết.
- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần.
-  Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Dạy trẻ kĩ năng: Cách mắc áo lên giá.
- Dạy trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đun, phích nước….) khi được nhắc nhở. (MT 15)
- Hoàn thiện vở to
- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần.
 
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Dạy kĩ năng: Cách gấp áo.
- Ôn đếm các nhóm đối tượng trong phạm vi 5.
- Hoàn thiện vở toán.
- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần.
 
 
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
- Rèn kĩ năng: Cách róc các vật khô.
- Cho trẻ làm pháo hoa
 ( Bước 5, 6)
- Cho trẻ ôn lại các phía: Trên – dưới, phải – trái, trước – sau của bản thân.
- Biểu diễn văn nghệ cuối tuần.
 
* Chơi theo ý thích.
- Nêu gương cuối ngày.
- Vệ sinh - trả trẻ.
 
  Ẩm thực ngày tết Lễ hội quê em Trò chơi dân gian mùa xuân Thời tiết mùa xuân  
Đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 
 
 

Tin tức liên quan

Video HĐVH:Thơ: Đèn giao thông

Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Video HĐVH:Thơ: Đèn giao thông của cô giáo : Lương Thị Hoài Thương -  Nhóm lớp : 3-4 tuổi .
Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem video
https://www.youtube.com/watch?v=05GVmHd6ZQk

Video Hướng dẫn một số trò chơi với bóng

Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .

Video Hướng dẫn một số trò chơi với bóng của: Cô giáo Vũ Thị Thúy và cô giáo Nguyễn Thị Phương Thảo -  Nhóm lớp 3-4  tuổi .

Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem video
https://www.youtube.com/watch?v=CdD31P287mc

Video Video HĐTH: Trang trí bao lì xì

Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .

Video HĐTH: Trang trí bao lì xì  của cô giáo :Nguyễn Thị Hương Quỳnh -  Nhóm lớp 3-4 tuổi .

Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem video
https://youtu.be/eymnvwmFmAs

Video HĐLQVH: Truyện Rùa con tìm nhà

Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .

Video HĐLQVH: Truyện Rùa con tìm nhà : Cô giáo  Lương Thị Hoài Thương -  Nhóm lớp 3-  4 tuổi .

Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem videohttps://youtu.be/GEdYbxXmgUk

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 03- MGB

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 03- MGB
 
Thứ 2
HĐKP
Một số con vật nuôi trong gia đình.
 ( Con mèo)
(Dự án steam)
Bước 1, 2
HĐKP
Trò truyện về ngày 8/3
HĐKP
Một số con vật  sống dưới nước. ( con cá, con tôm)
 
HĐKP
- Một số con vật sống trong rừng. ( con voi - con khỉ)
HĐKP
Tìm hiểu về một số con côn trùng.( Con muỗi, con bướm)
 
Thứ 3
HĐTH
Làm nhà cho mèo
(Dự án steam)
Bước 5,6
HĐTH
Trang trí bưu thiếp ngày 8/3(ĐT)
( MT: 75)
HĐTH
In ngón tay tạo hình con chim
(M)
 
HĐTH
Vẽ bộ lông cừu (M)
( MT: 79)
HĐTH
Làm con sâu
(M)
 
 
Thứ 4
LQVT
Ôn so sánh về kích thước của hai đối tượng dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn.
LQVT
Dạy trẻ xác định phía trên - phía dưới của bản thân.
 
LQVT
Dạy trẻ xác định phía trước - phía sau của bản thân
 
LQVT
Ôn so sánh hai đối tượng về kích thước to hơn - nhỏ hơn
 
LQVT
Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 5
( MT: 27)
Thứ 5 HĐÂN:
NDTT: DH: Gà trống mèo con và cún con
NDKH: TC: Nhảy theo điệu nhạc.
(MT: 26)
PTVĐ
VĐCB: Bắt và tung bóng với cô bằng tay khoảng cách 2m. (NDNC: Bắt và tung bóng với cô khoảng cách 2 – 2,5m)
TCVĐ: Chó sói xấu tính.
 
HĐÂN:
NDTT/VĐTN: Cá vàng bơi.
NDKH/NH: Tôm, cua, cá.
TC: Tai ai tinh
 
PTVĐ
VĐCB: Truyền bắt bóng hai bên theo hàng ngang.
TCVĐ: Sút bóng vào gôn.
 
HĐÂN:
NDTT: Nghe hát: Chim vành khuyên.
NDKH:TC: Nhảy theo điệu nhạc
 
Thứ 6
 
 
HĐVH
Truyện: Gà trống và vịt bầu
( Kể chuyện cho trẻ nghe)
HĐVH
Thơ: Quà 8/3
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
 
 
HĐVH
Truyện: Rùa con tìm nhà
( Kể chuyện cho trẻ nghe)
HĐVH
Thơ: Gấu qua cầu
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ
 
 
HĐVH
Thơ: Ong và bướm
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 10 LỚP MGB

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC LỚP MGB THÁNG 10/2023
 
Hoạt động học  
Thứ 2
Nghỉ hội nghị viên chức Khám phá
Một số giác quan
( mắt, mũi, miệng, tai)
 
Khám phá
Tìm hiểu về ngày 20/10
Khám phá
Cảm xúc của bé
(MT 64)
 
 
Thứ 3
HĐTH
Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái
(ĐT)
HĐTH
In hình bàn tay
(M)
HĐTH
Nặn bông hoa
(M)
HĐTH
Tô màu, tô nét bạn gái
(ĐT)
 
 
Thứ 4
LQVT
Ôn xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể
LQVT
Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân
LQVT
Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng
 
LQVT
Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc abab
(MT 31)
 
 
Thứ 5
Văn học:
Truyện: “Cậu bé mũi dài” (Kể chuyện cho trẻ nghe)
(MT 45)
Văn học:
Thơ: “Đôi mắt của em” ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
 
Văn học:
Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ”
 (Kể chuyện cho trẻ nghe)
Văn học:
Thơ: “Giúp mẹ”
( Dạy trẻ đọc diễn cảm)
(MT 50)
Thứ 6 HĐÂN:
- NDTT: DH: Đường và chân
- NDKH: NH: Bàn tay mẹ.
 
 
PTVĐ:
- VĐCB: Ném xa bằng 1 tay.
- TCVĐ: Về đúng nhà.
(MT 01)
 
 
 

HĐÂN:
- (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ
- (NDKH) NH: Cò lả
- TC: Tai ai tinh
(MT 73)
 
 
 
PTVĐ:
- VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m)
Nâng cao: Đi trên đoạn đường hẹp có trải lá và sỏi. (Dài 3m)
- TCVĐ: Ném bóng qua dây.