07/01/2026 11:09 SA
| Hoạt động | Tuần 1 Từ ngày 29/12/2025-02/01/2026 |
Tuần 2 Từ ngày 05-09/01/2026 |
Tuần 3 Từ ngày 12-16/01/2026 |
Tuần 4 Từ ngày 19-23/01/2026 |
Tuần 5 Từ ngày 26-30/01/2026 |
Mục tiêu đánh giá | |
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Hỏi han tình hình sức khỏe của trẻ. - Cô đón trẻ với thái độ ân cần, niềm nở, gần gũi tạo tâm thế thoải mái cho trẻ khi đến lớp. - Quan tâm đến sức khỏe của trẻ, nhắc nhở trẻ, sử dụng các từ chào hỏi ông bà, cha mẹ và từ lễ phép phù hợp tình huống, …tiếp tục rèn trẻ cất dép đúng chiều, cất ba lô, áo khoác gọn gàng đúng nơi quy định. - Cho trẻ nghe các bài hát về một số loại rau củ, quả: Bắp cải xanh, quả gì, màu hoa, lý cây xanh… - Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc chơi. * Khởi động: Vận động nhẹ với các bài hát trong chủ đề * Trọng động: + Tay: 2 tay đưa sang ngang, lên cao + Lườn: Nghiêng người sang hai bên + Bụng : 2 tay đưa lên cao cúi gập người + Chân: 2 tay đưa lên cao kiễng chân, ngồi khuỵu gối + Bật: Bật chụm tách chân - Tập bài thể dục nhịp điệu: “Such a happy day” * Hồi tĩnh: Tập các động tác điều hòa hít thở không khí trong lành buổi sáng. |
PTTC: 13,17. PTNT: 27,30, 33. PTNN: 42,55 PTTCXH: 61,72 PTTM: 77,82, 84 |
|||||
| Trò chuyện |
* Trò chuyện với trẻ thông qua tranh ảnh, vật thật… - Trò chuyện với trẻ về một số loại rau: Rau bắp cải, su hào, rau ngót...: Đây là rau gì? Ỏ trường hay ở nhà con có trồng rau này không? Rau bắp cải có thể chế biến được những món ăn gì? ... - Trò chuyện với trẻ về các loại hoa : Hoa đào, hoa mai, hoa hồng, hoa cúc...( MT 42) - Trò chuyện với trẻ về một số loại quả: Quả táo, quả cam, quả thanh long...: Con được ăn quả gì? Quả đó có đặc điểm gì? Có vị gì?... - Trò chuyện với trẻ : Cây lớn lên như thế nào? - Trò chuyện với trẻ về thực phẩm từ hạt: Con hãy kể tên 1 số thực phẩm từ hạt? ( ngũ cốc, sữa hạt, muối vừng…)Các thực phẩm đó được làm từ hạt gì? - Thông điệp sáng: Đủ nắng hoa sẽ nở, đủ yêu thương hạnh phúc sẽ đong đầy. |
||||||
| Hoạt động học | T2 | Khám phá Một số loại rau: Bắp cải- Su hào |
Khám phá Một số loại hoa: Hoa đào- Hoa mai |
Khám phá Quả táo ( Bài học 5E) |
Khám phá Sự phát triển của cây từ hạt |
Khám phá Bắp ngô |
|
| T3 | Văn học Truyện: Nhổ củ cải ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
Văn học Thơ: Hồ sen ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học Truyện: Ngôi nhà hoa quả ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
Văn học Thơ: Cây dây leo ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học Đồng dao: Lúa ngô là cô đậu nành ( Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
||
| T4 | LQVT Dạy trẻ nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật. |
LQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 ( MT 27) |
LQVT Tách nhóm có số lượng 5 ra làm 2 phần. ( MT 30) |
LQVT Ôn nhận biết hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác. (MT 33) |
LQVT Dạy trẻ xác định phía phải- phía trái của bản thân |
||
| T5 | Nghỉ tết dương lịch |
Tạo hình Vẽ hoa ( Đề tài) ( MT 84) |
Tạo hình Tô nét, tô màu quả táo ( Đề tài) |
Tạo hình Dán lá cho cây (Mẫu) |
Tạo hình Xé dán mắt quả dứa (Đề tài) |
||
| T6 | PTVĐ - VĐCB: Bước lên bục cao 30cm. Nâng cao: Bước lên bục cao 35 cm. -TCVĐ: Gieo hạt. |
HĐÂN - NDTT: Dạy hát: Màu hoa - NDKH: TCÂN: Nghe tiếng trống chuyền quả. |
PTVĐ - VĐCB: Bật xa 25 cm Nâng cao: Bật xa 30 cm -TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Lý cây xanh ( Dân ca Nam Bộ) - NDKH: TCÂN: Vũ điệu hóa đá. ( MT: 77) |
PTVĐ - VĐCB: Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc -TCVĐ: Cây cao, cỏ thấp |
||
| HĐNT | * HĐCCĐ: - Quan sát vườn rau cải - Quan sát cây ổi - Vẽ phấn tự do trên sân trường - Nghỉ tết dương lịch * Giao lưu các trò chơi vận động giữa các tổ + Cắp cua bỏ giỏ + Gieo hạt + Trồng nụ Trồng hoa *TCVĐ: - Gà trong vườn rau - Kéo cưa lửa xẻ. - Ô tô và chim sẻ - Mèo đuổi chuột * Chơi tự do: Chơi theo ý thích. |
* HĐCCĐ: - Vẽ phấn trên sân trường: Vẽ hoa - Quan sát cây hoa giấy - Quan sát cây hoa mẫu đơn. - Cho trẻ nhặt lá rụng trên sân trường * Giao lưu các trò chơi vận động với lớp C3 - Ai nhiều điểm nhất - Bịt mắt bắt dê - Cắp cua bỏ giỏ * TCVĐ: - Gieo hạt. - Lộn cầu vồng - Cáo và thỏ - Rồng rắn lên mây - Chơi tự do: Chơi theo ý thích |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây sấu - Vẽ phấn: Vẽ quả bé thích trên sân trường. - Nhặt lá vàng rụng trên sân trường - Quan sát cầu trượt * Giao lưu các trò chơi vận động giữa các tổ (MT 61) - Lộn cầu vồng - Ném vòng cổ chai - Bật qua suối *TCVĐ: - Gieo hạt - Kéo co - Trời nắng trời mưa. - Bóng tròn to * Chơi tự do: Chơi theo ý thích. |
* HĐCCĐ: - Quan sát: Cây phượng - Quan sát: Cây bằng lăng - Chăm sóc vườn cây của trường - Nhặt lá vàng rụng trên sân trường * Giao lưu các trò chơi vận động giữa các tổ - Nhảy bao bố - Gảy chun vòng - Dung dăng dung dẻ. * TCVĐ: - Trời nắng trời mưa - Kéo co - Quả bóng nảy - Bóng tròn to * Chơi tự do: Chơi theo ý thích. |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa hồng - Cho trẻ nhặt lá rụng trên sân trường - Cho trẻ chơi khu bể cát sỏi * Giao lưu các trò chơi vận động giữa các tổ - Kéo co - Ném bóng vào rổ - Cắp cua bỏ giỏ * TCVĐ: - Gieo hạt - Cây cao, cỏ thấp - Mèo và chim sẻ - Bóng tròn to - Chơi tự do: Chơi theo ý thích |
||
| Hoạt động chơi góc |
* Góc trọng tâm - Tuần 1: Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn. + Chuẩn bị: Bát đĩa, xoong nồi, bếp, 1 số loại rau củ quả… + Kỹ năng: Trẻ có các thao tác với đồ dùng đồ chơi, biết mô phỏng công việc nấu ăn, bán hàng, có kỹ năng giao tiêp giữa người bán hàng với người mua hàng.… - Tuần 2: Góc xây dựng: Xây vườn hoa + Chuẩn bị: Các nguyên vật liệu để xây dựng: Gạch, hàng rào, các loại hoa, các loại cây… + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng lắp ghép, xếp chồng, xếp cạnh …các loại nguyên liệu có sẵn tạo thành mô hình vườn hoa. - Tuần 3: Góc tạo hình: Tô màu, xé dán, nặn 1 số loại quả (MT 82) + Chuẩn bị: Đát nặn,bảng, màu sáp, giấy màu, tranh in sẵn các loại quả để trẻ tô màu... + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng bóp đất, xoay tròn, lăn dài để tạo thành 1 số loại quả. Có kỹ năng cầm bút, tô màu đêù tay, tô không chườm ra ngoài… - Tuần 4: Góc khám phá: Cây lớn lên như thế nào? + Chuẩn bị: Hình ảnh, vật thật quá trình phát triển của cây + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng phân tích, phán đoán, đặt câu hỏi về quá trình phát triển của cây… - Tuần 5: Góc kỹ năng: Dạy trẻ kỹ năng: Cách xử lý khi ho, cách xử lý khi hỉ mũi, cách rót các loại vật khô. + Chuẩn bị: Giấy ăn, thùng rác nhỏ, khay có 2 bình nhỏ 1 bình để các loại vật khô: hạt đỗ, hạt gạo, 1 bình rỗng… + Kỹ năng: *Trẻ có kỹ năng xử lý khi ho: che miệng đúng cách ( dùng khuỷu tay hoặc khăn giấy dùng 1 lần sau đó bỏ vào thùng rác), không ho trực tiếp vào người khác, vệ sinh tay sạch sẽ bằng xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn *Trẻ có kỹ năng xử lý khi hỉ mũi:Dùng khăn giấy sạch bịt một bên mũi và xì nhẹ từng bên một, hơi cúi đầu và thở ra, sau đó vứt giấy vào thùng rác và rửa tay * Kỹ năng cách rót các loại vật khô: phát triển vận động tinh cho trẻ, rèn sự khéo léo phối hợp tay, mắt. * Các góc khác - Góc xây dựng: Xây vườn rau, xây mô hình VAC, xây vườn cây ăn quả…. - Góc âm nhạc: Hát múa các bài hát về các loại rau củ, quả - Góc khám phá: Cho trẻ xem tranh ảnh, vật thật về 1 số loại rau củ quả, hoa - Góc Sách truyện + Đọc các bài thơ : Hồ sen, Hoa kết trái, truyện Nhổ củ cải, Truyện: Ngôi nhà hoa quả, đọc đồng dao… + Xem sách, truyện, thơ có nội dung về các các loại rau củ, các loài cây, các loài hoa , quả, cây… + Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh ( MT 55) - Góc Toán :+ Nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật +Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 5. Đếm vẹt đến 10 và đếm theo khả năng. Đếm ngược từ 0-5 +Tách nhóm có số lượng 5 ra thành 2 phần +Ôn nhận biết hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác + Dạy trẻ xác định phía phải- phía trái của bản thân. * Góc kỹ năng sống: - Kỹ năng dạy: + Cách xử lý khi ho, + Cách xử lý khi hỉ mũi, + Cách rót các loại vật khô. - Kỹ năng rèn: + Cách sử dụng thìa + Cách lấy nước và uống nước + Chuyển vật thể bằng tay - Góc thiên nhiên: Quan sát cây xanh, cây cảnh, chăm sóc cây xanh, lau lá cây ( MT 72) |
||||||
| Hoạt động ăn ngủ, VS | - Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở : Không được uống nước lạnh, uống nước đã đun sôi…(MT: 13) - Thực hiện những kỹ năng tự phục vụ: Rửa tay bằng xà phòng đúng cách, có thói quen rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh; có nếp mời cô mời bạn trước khi ăn, giờ ăn không đùa nghịch, không làm rơi vãi cơm, biết nhặt cơm rơi vào đĩa, ăn hết xuất của mình - Thực hiện một số quy định: Cất đồ chơi, trực nhật, ngủ không làm ồn, bỏ rác đúng nơi quy định, không để nước tràn khi rửa tay - Nghe kể chuyện: Nghe hát ru, nghe kể các câu chuyện trong chủ đề, nghe 1 số bản nhạc không lời |
||||||
| Vận động nhẹ sau ngủ dậy | * Trò chơi: Kéo cưa lửa xẻ, Chi chi chành chành, nhảy dân vũ: chú ếch con, Vũ điệu rủa tay…. * Ăn quà chiều. |
||||||
| Hoạt động chiều | - Dạy kỹ năng: Cách xử lý khi ho - Cho trẻ nghe hát các bài chủ đề trong tháng - Vệ sinh lau giàn, giá đồ chơi - Nghỉ tết Dương lịch - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần. |
- Cho trẻ thi giải câu đố. - Rèn kỹ năng: lấy nước và uống nước - Cho trẻ làm bài trong vở toán: Nhận biết nhóm số lượng trong phạm vi 5 ( Trang số 14) - Vệ sinh lau giàn giá, đồ chơi - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
- Dạy kỹ năng: Cách rót vật dụng khô - Cho trẻ chăm sóc cây xanh ở góc thiên nhiên - Cho trẻ làm bài trong vở toán: Bài Nhận biết các loại quả. ( Trang số 1) - Vệ sinh lau giàn giá, đồ chơi - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
- Dạy trẻ bài đồng dao: Con cò đi đón cơn mưa. - Cho trẻ chơi 1 số trò chơi dân gian: Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ - Cho trẻ làm bài trong vở toán: Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật ( Trang 23) - Vệ sinh lau giàn giá, đồ chơi - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
- Rèn kỹ năng: Chuyển vật thể bằng tay. - Cho trẻ trải nghiệm: Làm muối vừng - Dạy trẻ kỹ năng sống: không tự ý lấy thuốc uống, không được đi theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. ( MT: 17) - Vệ sinh lau giàn giá, đồ chơi - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
|
|
| Hoạt động nêu gương | - Chơi theo ý thích. - Nêu gương cuối ngày - Vệ sinh- trả trẻ. |
||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung liên quan | Một số loại rau |
Một số loại hoa |
Một số loại quả |
Cây lớn lên như thế nào? | Thực phẩm từ hạt | ||
| Đánh giá kết quả thực hiện | .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................…………………………….. | ||||||
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Video HĐVH:Thơ: Đèn giao thông của cô giáo : Lương Thị Hoài Thương - Nhóm lớp : 3-4 tuổi .
Phụ huynh kích vào link dưới đây để xem video
https://www.youtube.com/watch?v=05GVmHd6ZQk
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
Kính gửi các bậc phụ huynh và các con .
| Thứ 2 |
HĐKP Một số con vật nuôi trong gia đình. ( Con mèo) (Dự án steam) Bước 1, 2 |
HĐKP Trò truyện về ngày 8/3 |
HĐKP Một số con vật sống dưới nước. ( con cá, con tôm) |
HĐKP - Một số con vật sống trong rừng. ( con voi - con khỉ) |
HĐKP Tìm hiểu về một số con côn trùng.( Con muỗi, con bướm) |
| Thứ 3 |
HĐTH Làm nhà cho mèo (Dự án steam) Bước 5,6 |
HĐTH Trang trí bưu thiếp ngày 8/3(ĐT) ( MT: 75) |
HĐTH In ngón tay tạo hình con chim (M) |
HĐTH Vẽ bộ lông cừu (M) ( MT: 79) |
HĐTH Làm con sâu (M) |
| Thứ 4 |
LQVT Ôn so sánh về kích thước của hai đối tượng dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trên - phía dưới của bản thân. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trước - phía sau của bản thân |
LQVT Ôn so sánh hai đối tượng về kích thước to hơn - nhỏ hơn |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 5 ( MT: 27) |
| Thứ 5 | HĐÂN: NDTT: DH: Gà trống mèo con và cún con NDKH: TC: Nhảy theo điệu nhạc. (MT: 26) |
PTVĐ VĐCB: Bắt và tung bóng với cô bằng tay khoảng cách 2m. (NDNC: Bắt và tung bóng với cô khoảng cách 2 – 2,5m) TCVĐ: Chó sói xấu tính. |
HĐÂN: NDTT/VĐTN: Cá vàng bơi. NDKH/NH: Tôm, cua, cá. TC: Tai ai tinh |
PTVĐ VĐCB: Truyền bắt bóng hai bên theo hàng ngang. TCVĐ: Sút bóng vào gôn. |
HĐÂN: NDTT: Nghe hát: Chim vành khuyên. NDKH:TC: Nhảy theo điệu nhạc |
| Thứ 6 |
HĐVH Truyện: Gà trống và vịt bầu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Quà 8/3 ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Rùa con tìm nhà ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Gấu qua cầu (Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
HĐVH Thơ: Ong và bướm (Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
Nghỉ hội nghị viên chức | Khám phá Một số giác quan ( mắt, mũi, miệng, tai) |
Khám phá Tìm hiểu về ngày 20/10 |
Khám phá Cảm xúc của bé (MT 64) |
| Thứ 3 |
HĐTH Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái (ĐT) |
HĐTH In hình bàn tay (M) |
HĐTH Nặn bông hoa (M) |
HĐTH Tô màu, tô nét bạn gái (ĐT) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Ôn xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể |
LQVT Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân |
LQVT Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc abab (MT 31) |
|
| Thứ 5 |
Văn học: Truyện: “Cậu bé mũi dài” (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 45) |
Văn học: Thơ: “Đôi mắt của em” ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học: Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học: Thơ: “Giúp mẹ” ( Dạy trẻ đọc diễn cảm) (MT 50) |
|
| Thứ 6 | HĐÂN: - NDTT: DH: Đường và chân - NDKH: NH: Bàn tay mẹ. |
PTVĐ: - VĐCB: Ném xa bằng 1 tay. - TCVĐ: Về đúng nhà. (MT 01) |
HĐÂN: - (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ - (NDKH) NH: Cò lả - TC: Tai ai tinh (MT 73) |
PTVĐ: - VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m) Nâng cao: Đi trên đoạn đường hẹp có trải lá và sỏi. (Dài 3m) - TCVĐ: Ném bóng qua dây. |