| Hoạt động học |
Thứ 2 |
Nghỉ Hội nghị CCVC | Khám phá: Sự khác biệt giữa tôi và bạn(MT74) |
Khám phá: Tìm hiểu ngày phụ nữ Việt Nam 20/10 |
Khám phá: Kỹ năng phòng chống hỏa hoạn(MT18) |
| Thứ 3 | Tạo hình: Vẽ chân dung bạn thân của bé(ĐT) (MT101) |
Âm nhạc NDTT: VĐMH: Nắm tay thân thiết(MT98) NDKH: Nghe hát: Bàn tay mẹ TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
Tạo hình: Làm thiệp tặng bà tặng mẹ(ĐT) |
Âm nhạc NDTT DH: Nhà mình rất vui NDKH: Nghe hát: Mẹ yêu ơi TC: Ai nhanh nhất |
|
| Thứ 4 |
LQ chữ cái: Làm quen nét cong phải, cong trái, nét cong tròn khép kín |
LQ chữ cái: Làm quen nét khuyết trên, nét khuyết dưới. |
LQ chữ cái: Tập tô nét khuyết trên, khuyết dưới. |
LQ chữ cái: Làm quen với nét thắt trên ,nét thắt giữa |
|
| Thứ 5 |
Toán: Dạy trẻ xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ, so với bạn khác(MT41) |
Toán: Ghép thành cặp các đối tượng có mối liên quan |
Toán: Ôn nhận biết phân biệt các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật |
Toán: Tạo nhóm từ 2 dấu hiệu trở lên(MT24) |
|
| Thứ 6 |
PTTC VĐCB:Ném xa bằng 1 tay TC: Thi đi nhanh |
Văn học: Thơ: Những con mắt. (Dạy trẻ thuộc thơ) |
PTTC VĐCB: Đi khụy gối (2 m) TC: Cắp cua bỏ giỏ |
Văn học: Truyện “ giấc mơ kì lạ”( kể chuyện cho trẻ nghe)(MT58) |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Nghỉ Hội nghị CBCCVC |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày 20/10. |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. (MT 42) |
| Thứ 3 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 20/10 ( ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
|
| Thứ 5 |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu? |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
Nghỉ hội nghị viên chức | Khám phá Một số giác quan ( mắt, mũi, miệng, tai) |
Khám phá Tìm hiểu về ngày 20/10 |
Khám phá Cảm xúc của bé (MT 64) |
| Thứ 3 |
HĐTH Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái (ĐT) |
HĐTH In hình bàn tay (M) |
HĐTH Nặn bông hoa (M) |
HĐTH Tô màu, tô nét bạn gái (ĐT) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Ôn xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể |
LQVT Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân |
LQVT Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc abab (MT 31) |
|
| Thứ 5 |
Văn học: Truyện: “Cậu bé mũi dài” (Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 45) |
Văn học: Thơ: “Đôi mắt của em” ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học: Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học: Thơ: “Giúp mẹ” ( Dạy trẻ đọc diễn cảm) (MT 50) |
|
| Thứ 6 | HĐÂN: - NDTT: DH: Đường và chân - NDKH: NH: Bàn tay mẹ. |
PTVĐ: - VĐCB: Ném xa bằng 1 tay. - TCVĐ: Về đúng nhà. (MT 01) |
HĐÂN: - (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ - (NDKH) NH: Cò lả - TC: Tai ai tinh (MT 73) |
PTVĐ: - VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m) Nâng cao: Đi trên đoạn đường hẹp có trải lá và sỏi. (Dài 3m) - TCVĐ: Ném bóng qua dây. |