| Hoạt động học | T2 | HĐ Khám phá Ngôi nhà thân yêu của bé: Địa chỉ gia đình. (MT: 37) |
HĐ Khám phá Các thành viên trong gia đình bé. ( MT 36) |
HĐ Khám phá Ngày hội của cô giáo. 20/11 |
HĐ Khám phá Đồ dùng trong gia đình bé ( ăn - uống) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về nghề nông (MT: 39) |
| T3 | HĐ Tạo hình Dán ngôi nhà. (M) |
HĐ Tạo hình Nặn cái đĩa. (M) |
HĐ Tạo hình Trang trí bưu thiếp ( ĐT) |
HĐ Tạo hình Xé dán trang trí đèn ngủ (ĐT) |
HĐTH Tô nét con đường (M) |
|
| T4 | LQVT Nhận biết nhiều hơn - ít hơn |
LQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 3 |
LQVT Nhận biết gọi tên hình vuông, hình tròn |
LQVT Tách một nhóm có số lượng 2, 3 thành 2 phần |
LQVT So sánh kích thước của hai đối tượng to hơn - nhỏ hơn. |
|
| T5 | HĐVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Cháu ngoan ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Bàn tay cô giáo ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Chiếc ấm sành nở hoa. ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Làm nghề như bố. ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| T6 | PTVĐ VĐCB: Bật về phía trước. TCVĐ: Chuyền bóng |
HĐÂN NDTT/VĐMH: Dạy: Cháu yêu Bà NDKH: NH: Nhà mình rất vui TC: Ai giỏi nhất. |
PTVĐ VĐCB: Đi kiễng gót liên tục 3m TCVĐ: Đôi bạn khéo. (MT: 02) |
HĐÂN: NDTT/ NH: Bác đưa thư vui tính NDKH/ DH: Đường em đi. |
PTVĐ VĐCB: Ném xa bằng 2 tay TCVĐ: Đôi bạn khéo |
| Hoạt động học | T2 | HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Bò chui qua cổng ( Rộng 50cm, cao 40cm, khoảng cách so với trẻ 3m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Chạy theo hướng thẳng - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐPTVĐ BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật tại chỗ - TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐPTVĐ -BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đi theo hiệu lệnh - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Gà gáy - VĐCB: Ném bóng vào đích ( Đích xa 70-100cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Chơi bập bênh. |
HĐLQVH Truyện: Ngôi nhà ngọt ngào |
HĐLQVH Thơ: Cô dạy. ( MT 26) |
HĐLQVH Truyện: Cả nhà ăn dưa hấu |
HĐLQVH Thơ: Ấm và chảo |
|
| T4 | HĐNB Cầu trượt |
HĐNB Ngôi nhà của bé |
HĐNB Cô giáo của bé |
HĐNB Mẹ của bé |
HĐNB Cái ấm trà |
|
| T5 | HĐTạo hình Tô màu quả bóng |
HĐTạo hình Dán ngôi nhà của bé |
HĐTạo hình Chấm hoa tặng cô |
HĐTạo hình Vẽ đường về nhà |
HĐ tạo hình: Tô màu cái bát |
|
| T6 | HĐÂN - NDTT: NH: Em chơi đu. - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn. |
HĐÂN - NDTT : DH : Cả nhà thương nhau - NDKH : NH : Nhà của tôi |
ĐÂN - NDTT: NH: Cô giáo miền xuôi - NDKH: Trò chơi: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT : Dạy VĐMH : Lời chào buổi sáng - NDKH : NH : Nhà mình rất vui |
HĐÂN - NDTT : NH : Tôi là cái ấm trà - NDKH :TC : Ai nhanh hơn |
| Hoạt động học |
T2 |
Nghỉ Hội nghị CNCC - VC | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném bóng về phía trước - TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Đi có mang vật trên tay - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T3 |
HĐLQVH Truyện: Vệ sinh buổi sáng (MT 24) |
HĐLQVH Thơ: Đi dép |
HĐLQVH Thơ: Yêu mẹ |
HĐLQVH Truyện: Cái chuông nhỏ |
|
| T4 |
HĐNB Khuôn mặt của bé (MT18) |
HĐNB Khăn mặt ( Xanh - vàng) |
HĐNB: Bà của bé (MT17) |
HĐNB: Quả bóng (To – nhỏ) |
|
| T5 |
HĐTH: Dán bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt |
HĐTH: Tô màu cái mũ |
HĐTH: Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH: Dán bóng bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Tay thơm tay ngoan - NDKH: NH: Bé tập đánh răng |
HĐÂN - NDTT: DH: dôi dép - NDKH: TC: Ai đoán giỏi |
HĐÂN - NDTT: DH: Cô và mẹ - NH: Bàn tay mẹ |
HĐÂN - NDTT: NH: Đu quay - NDKH: TC: Chơi trên những ngón tay |