Chương trình học

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 12/2023 LỚP NHÀ TRẺ

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 12/2023 LỚP NHÀ TRẺ
 
 
 
 
 
 
 
Hoạt động     học
 
 
 
 
T2
HĐPTVĐ
- BTPTC: Thỏ con
- VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng
(MT04)
- TCVĐ: Bắt bướm
HĐPTVĐ
- BTPTC: Tập với bóng
- VĐCB: Bật qua vạch kẻ
(3 vạch song song cách nhau 30cm)
p
- TCVĐ: Gà trong vườn rau
HĐPTVĐ
- BTPTC: Tập với vòng
- VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
(rộng 35 – 40cm, dài 3m)
- TCVĐ: Bọ dừa
 HĐPTVĐ
- BTPTC: Mèo con
- VĐCB: Tung bóng qua dây
(cao 70cm-nâng cao 80cm)
- TCVĐ: Bóng tròn to
T3 HĐLQVH
Thơ: Tìm ổ
 
HĐLQVH
Truyện: Cô vịt tốt bụng
 
HĐLQVH
Thơ: Chú bộ đội của em.
HĐLQVH
Truyện: Khỉ con ăn chuối
 
T4
HĐNB
Con mèo
 
HĐNB
Con cá
(MT 23)
HĐNB
Chú bộ đội
 
HĐNB
Con voi
 
 
T5
HĐTạo hình
Di màu làm ổ rơm
 
HĐTạo hình
 In ngón tay tạo thành cánh bướm 
HĐTạo hình
Tô màu áo chú bộ đội
HĐTạo hình
 Chấm màu đốm hươu cao cổ
 
T6
HĐÂN
- NDTT: VĐMH: Con gà trống.
- NDKH :NH: Gà gáy le te.
HĐÂN
- NDTT: NH: Chú ếch con
NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc
 
HĐÂN
- NDTT: DH: Làm chú bộ đội
- NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội
HĐÂN
- NDTT : NH : Chú khỉ con
- NDKH : TC : Ai nhanh nhất

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 11/2023 LỚP MGL

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 11/2023 LỚP MGL
 
 
Hoạt động  học
 
Thứ 2
HĐÂN:
NDTT/DH:
Gia đình nhỏ hạnh phúc to
NDKH:
NH: Đưa cơm cho mẹ em đi cày.
TC: Sợi dây âm nhạc
 
PTVĐ:
VĐCB: Ném xa bằng 2 tay.
TCVĐ:  Nhảy tiếp cờ.
 
 
HĐÂN:
- NDTT: Nghe hát: “Bụi phấn”
- NDKH: Ôn hát: “Bông hồng tặng cô”
- TCAN: Những nốt nhạc vui.
(MT 99)
 
 
 PTVĐ
VĐCB :
Bật từ trên cao xuống 45 cm.
Nâng cao: Bật từ trên cao xuống 50  cm.
TCVĐ: Nhanh và khéo.
 
HĐÂN:
- NDTT: VĐMH: “Bác đưa thư vui tính”
- NDKH:  Nghe hát: “Ba em là công nhân lái xe”
- TCAN: Bức tượng âm nhạc.
 
Thứ 3
HĐKP:
Tìm hiểu các thành viên trong gia đình bé  MT44
HĐKP:
Phân loại đồ dùng trong gia đình (Đồ dùng để ăn – uống, đồ dùng giải trí – đồ dùng vệ sinh)
 
HĐKP:
Bé với ngày hội của cô giáo.
 
HĐKP:
Tìm hiểu một số nghề phổ biến trong xã hội (nghề nông, nghề dạy học, nghề xây dựng) MT49
HĐKP:
Nghề y
 
Thứ 4
LQ chữ cái:
Làm quen chữ cái o- ô- ơ
 
LQ chữ cái:
Tập tô chữ cái
o- ô- ơ
LQ chữ cái:
Làm quen chữ cái
a- ă- â.
LQ chữ cái:
Tập tô chữ cái
a, ă,â
LQ chữ cái:
Trò chơi với  chữ cái o, ô ơ,
a, ă,â
 
Thứ 5
LQ với Toán:
Nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ
 
 
LQ với Toán:
Nhận biết phân biệt khối vuông, khối chữ nhật.
 
LQ với Toán:
Nhận ra qui tắc sắp xếp trong các vật xung quanh và sao chép theo qui tắc có sẵn theo mẫu ít nhất 3 đối tượng. MT37
LQ với Toán:
Ôn nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật. MT40
 
LQ với Toán:
Hoàn thiện mẫu sắp xếp và sáng tạo mẫu sắp xếp (ít nhất 3 đối tượng) MT38
 
Thứ 6
Tạo hình:
Vẽ người thân trong gia đình bé
(Đề tài) MT 100
LQVH:
Truyện: Bông hoa cúc trắng.
(Dạy trẻ kể lại truyện) (MT 55)
Tạo hình:
Trang trí bưu thiếp tặng cô ngày 20/11
(Đề tài)
LQVH:
Thơ: Làm nghề như bố
(Dạy trẻ đọc thơ)
Tạo hình:
Nặn cái ấm pha trà (Mẫu)

 

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 11/2023 LỚP MGN

CHƯƠNG TRÌNH HỌC THÁNG 11/2023 LỚP MGN
 
Hoạt động học T2 HĐKP
Một số đồ dùng trong gia đình
( ăn -uống)
(MT 23)
 
HĐKP
Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương
( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu)
 
HĐKP
Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học
HĐKP
Tìm hiểu một số nghề phổ biến
(Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp)
(MT 47)
 
HĐKP
Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé)
T3 HĐLQVH
Thơ:Chiếc quạt nan
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
HĐLQVH
Truyện: Thần sắt
( Kể chuyện cho trẻ nghe)
(MT 56)
 
HĐLQVH
Thơ: Ngày 20/11
( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm)
 
HĐLQVH
Truyện: Sự tích quả dưa hấu
( Kể chuyện cho trẻ nghe)
HĐLQVH
Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
( MT 58)
T4
 
 
 
HĐTH
Nặn chiếc bát con
(M)
( MT 95)
HĐTH
Tô nét và tô màu quả bí ngô
( M )
HĐTH
Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT)
 
HĐTH
Vẽ chiếc cốc
(ĐT)
( MT 102)
HĐTH
STEAM: Làm ống đựng bút.
( Bước 3,4,5,6)
T5 HĐÂN
NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà
NDKH: NH: Chỉ có một trên đời
TC: Hóa đá
( MT 87)
HĐPTVĐ
- VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ
- TCVĐ: Thỏ tìm chuồng
HĐÂN
- NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học
- NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo
- TCAN: Sợi dây vui nhộn.
HĐPTVĐ
- VĐCB: Bật xa 35 – 40cm
- TCVĐ: Kéo co
HĐÂN
- NDTT: VĐ: Chú bộ đội.
NDKH: NH: Ngã tư đường phố.
TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi.
T6 HĐLQVT
Ghép đôi
HĐLQVT
Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng
 
HĐLQVT
Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài
HĐLQVT
Phân biệt hình vuông- hình tam giác
HĐLQVT
Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác