| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Thỏ con - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (MT04) - TCVĐ: Bắt bướm |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bật qua vạch kẻ (3 vạch song song cách nhau 30cm) p - TCVĐ: Gà trong vườn rau |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay (rộng 35 – 40cm, dài 3m) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Mèo con - VĐCB: Tung bóng qua dây (cao 70cm-nâng cao 80cm) - TCVĐ: Bóng tròn to |
| T3 | HĐLQVH Thơ: Tìm ổ |
HĐLQVH Truyện: Cô vịt tốt bụng |
HĐLQVH Thơ: Chú bộ đội của em. |
HĐLQVH Truyện: Khỉ con ăn chuối |
|
| T4 |
HĐNB Con mèo |
HĐNB Con cá (MT 23) |
HĐNB Chú bộ đội |
HĐNB Con voi |
|
| T5 |
HĐTạo hình Di màu làm ổ rơm |
HĐTạo hình In ngón tay tạo thành cánh bướm |
HĐTạo hình Tô màu áo chú bộ đội |
HĐTạo hình Chấm màu đốm hươu cao cổ |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: VĐMH: Con gà trống. - NDKH :NH: Gà gáy le te. |
HĐÂN - NDTT: NH: Chú ếch con NDKH :TC:Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN - NDTT: DH: Làm chú bộ đội - NDKH: NH: Cháu thương chú bộ đội |
HĐÂN - NDTT : NH : Chú khỉ con - NDKH : TC : Ai nhanh nhất |
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐÂN: NDTT/DH: Gia đình nhỏ hạnh phúc to NDKH: NH: Đưa cơm cho mẹ em đi cày. TC: Sợi dây âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Ném xa bằng 2 tay. TCVĐ: Nhảy tiếp cờ. |
HĐÂN: - NDTT: Nghe hát: “Bụi phấn” - NDKH: Ôn hát: “Bông hồng tặng cô” - TCAN: Những nốt nhạc vui. (MT 99) |
PTVĐ VĐCB : Bật từ trên cao xuống 45 cm. Nâng cao: Bật từ trên cao xuống 50 cm. TCVĐ: Nhanh và khéo. |
HĐÂN: - NDTT: VĐMH: “Bác đưa thư vui tính” - NDKH: Nghe hát: “Ba em là công nhân lái xe” - TCAN: Bức tượng âm nhạc. |
| Thứ 3 |
HĐKP: Tìm hiểu các thành viên trong gia đình bé MT44 |
HĐKP: Phân loại đồ dùng trong gia đình (Đồ dùng để ăn – uống, đồ dùng giải trí – đồ dùng vệ sinh) |
HĐKP: Bé với ngày hội của cô giáo. |
HĐKP: Tìm hiểu một số nghề phổ biến trong xã hội (nghề nông, nghề dạy học, nghề xây dựng) MT49 |
HĐKP: Nghề y |
|
| Thứ 4 |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái o- ô- ơ |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái o- ô- ơ |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái a- ă- â. |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái a, ă,â |
LQ chữ cái: Trò chơi với chữ cái o, ô ơ, a, ă,â |
|
| Thứ 5 |
LQ với Toán: Nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ |
LQ với Toán: Nhận biết phân biệt khối vuông, khối chữ nhật. |
LQ với Toán: Nhận ra qui tắc sắp xếp trong các vật xung quanh và sao chép theo qui tắc có sẵn theo mẫu ít nhất 3 đối tượng. MT37 |
LQ với Toán: Ôn nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật. MT40 |
LQ với Toán: Hoàn thiện mẫu sắp xếp và sáng tạo mẫu sắp xếp (ít nhất 3 đối tượng) MT38 |
|
| Thứ 6 |
Tạo hình: Vẽ người thân trong gia đình bé (Đề tài) MT 100 |
LQVH: Truyện: Bông hoa cúc trắng. (Dạy trẻ kể lại truyện) (MT 55) |
Tạo hình: Trang trí bưu thiếp tặng cô ngày 20/11 (Đề tài) |
LQVH: Thơ: Làm nghề như bố (Dạy trẻ đọc thơ) |
Tạo hình: Nặn cái ấm pha trà (Mẫu) |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số đồ dùng trong gia đình ( ăn -uống) (MT 23) |
HĐKP Tìm hiểu về một số nghề truyền thống của địa phương ( Nghề làm đậu, nghề nấu rượu) |
HĐKP Nghề dạy học và ý nghĩa của nghề dạy học |
HĐKP Tìm hiểu một số nghề phổ biến (Nghề xây dựng, bác sĩ, đầu bếp) (MT 47) |
HĐKP Trò chuyện về nghề bé thích (Ước mơ của bé) |
| T3 | HĐLQVH Thơ:Chiếc quạt nan ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐLQVH Truyện: Thần sắt ( Kể chuyện cho trẻ nghe) (MT 56) |
HĐLQVH Thơ: Ngày 20/11 ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐLQVH Truyện: Sự tích quả dưa hấu ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT 58) |
|
| T4 |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) ( MT 95) |
HĐTH Tô nét và tô màu quả bí ngô ( M ) |
HĐTH Làm bưu thiếp tặng cô nhân ngày 20/11 (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc cốc (ĐT) ( MT 102) |
HĐTH STEAM: Làm ống đựng bút. ( Bước 3,4,5,6) |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Tôi là chiếc ấm trà NDKH: NH: Chỉ có một trên đời TC: Hóa đá ( MT 87) |
HĐPTVĐ - VĐCB: Đập và bắt bóng tại chỗ - TCVĐ: Thỏ tìm chuồng |
HĐÂN - NDTT: NH: Ngày đầu tiên đi học - NDKH: Ôn hát: Bàn tay cô giáo - TCAN: Sợi dây vui nhộn. |
HĐPTVĐ - VĐCB: Bật xa 35 – 40cm - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN - NDTT: VĐ: Chú bộ đội. NDKH: NH: Ngã tư đường phố. TCÂN: Hãy bắt chước giống tôi. |
|
| T6 | HĐLQVT Ghép đôi |
HĐLQVT Nhận ra quy tắc sắp xếp của 3 đối tượng |
HĐLQVT Dạy trẻ kỹ năng đo độ dài |
HĐLQVT Phân biệt hình vuông- hình tam giác |
HĐLQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác |