| Hoạt động | Thời gian | ||||||||
| Tuần I (30/03– 03/04/2026) |
Tuần II (06/04 – 10/04/2026) |
Tuần III (13/04 - 17/04/2026) |
Tuần IV (20/04 -24/04/2026) |
Tuần I (27/04 - 01/05/2026) |
Mục tiêu đánh giá | ||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, quan tâm đến sức khỏe của trẻ. Nhắc trẻ cất dép và ba lô đúng nơi quy định. Cho trẻ xem băng hình về nước và các hiện tượng tự nhiên, hướng trẻ đến các góc và chọn chơi bé thích. * Thể dục sáng: - Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bật: Bật chụm, tách chân tạ chỗ. - Tập theo nhạc bài “A such happy day” + Hồi tĩnh: vẫy tay nhẹ nhàng - nhún chân theo nhạc bài hát. |
- PTTC: 04, 16 - PTNT: 18, 29, 34, 40 - PTNN: 51, 57, 58 -PTTC-KNXH: 65, 66 - PTTM: 78, 85 |
|||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện đầu giờ: - Trò chuyện với trẻ về lợi ích của nước, một số nguồn nước, nước cần cho sinh hoạt. + Nước có lợi ích như thế nào với con người, động vật, thực vật? Có những nguồn nước nào? Nước dùng để làm gì? + Làm thế nào để tiết kiệm nước? - Trò chuyện với trẻ về một số hiện tượng tự nhiên như: Mưa, nắng, cầu vồng… - Trò chuyện với trẻ về thời tiết và trang phục mùa hè; + Thời tiết mùa hè như thế nào? Con cảm thấy như thế nào? + Mùa hè con mặc trang phục gì?... - Trò chuyện với trẻ về cách đảm bảo an toàn trong mùa hè + Trò chuyện với trẻ về tai nạn đuối nước? Để phòng tránh đuối nước các con cần làm gì? - Cho trẻ kể tên một số danh lam thắng cảnh của địa phương. (MT 40) - Thông điệp sáng: “Bé hãy sử dụng nước tiết kiệm” |
||||||||
| T2 | HĐKP Ánh sáng kì diệu xung quanh bé |
HĐKP Tìm hiểu về lợi ích của nước. |
HĐKP Tìm hiểu về một số hiện tượng tự nhiên. (Nắng, mưa, sấm chớp…) (MT 18) |
HĐKP Tìm hiểu về trang phục mùa hè của bé Mũ, nón, quần áo). Bài học 5E |
HĐKP Nghỉ lễ 10/3 |
||||
| T3 | LQVH Thơ: Ông mặt trời (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT 51) |
LQVH Truyện: Chú bé giọt nước. (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Truyện: Nàng tiên mưa. (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Đồng dao: Trời mưa trời gió (Dạy trẻ đọc thuộc) |
LQVH Thơ: Nắng bốn mùa ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
||||
| T4 | LQVT Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình đơn giản và liên hệ thực tế |
LQVT Ôn xác định phía trên – dưới, trước – sau của bản thân |
LQVT Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân. (MT 34) |
LQVT Ôn xác định phía phải – phía trái của bản thân |
LQVT Ôn xác định vị trí của đồ vật so với bản thân. |
||||
| T5 |
HĐTH Sáng tạo từ những hình tròn (theo phong cách nghệ thuật Kandinsky) (MT 85) |
HĐTH Vẽ ông mặt trời. (Đề tài) (MT 57) |
HĐTH Xé dán mưa. (M) (MT 78) |
HĐTH Xé dán trang trí chiếc mũ (Dán xen kẽ) (ĐT) |
Nghỉ 30/4 | ||||
| T6 | PTVĐ - VĐCB: Tung và bắt bóng với cô, bắt được ba lần liên tiếp không rơi bóng khoảng cách 2,5m. (MT 4) - TCVĐ: Sút bóng vào gold. |
HĐÂN - NDTT: DH: “Trời mưa”. - NDKH: TCÂN: Âm thanh vui nhộn |
PTVĐ - VĐCB: Bật chụm tách chân vào 5 ô. - Nâng cao: Bật chụm, tách chân vào 7 ô. - TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: “Mùa hè đến” - NDKH: NH: “Cho tôi đi làm mưa với”. |
Nghỉ 1/5 |
||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Nhặt lá vàng rơi bỏ vào thùng rác - Chăm sóc cây xanh (Nhổ cỏ, lau lá cây). - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Kéo co, ếch nhảy, ném bóng vào rổ. *TCVĐ: - Thuyền về bến. - Cắp cua bỏ giỏ. - Trời nắng, trời mưa. - Nhảy lò cò |
* HĐCCĐ: - Quan sát cây vạn niên thanh - Quan sát cây hoa bỏng - Nhặt lá vàng rơi bỏ vào thùng rác - Quan sát cây bằng lăng - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Trồng nụ trồng hoa, đi cà kheo, ném vòng cổ chai. * TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Gieo hạt - Kéo co. - Sút bóng vào gold |
* HĐCCĐ: - Quan sát hoa bỏng - Nhặt lá vàng rơi bỏ vào thùng rác - Chăm sóc cây xanh (Nhổ cỏ, lau lá cây). - Quan sát cây mít - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Gẩy chun vòng, Cướp cờ, thi xem ai nhanh, ném vòng cổ chai. *TCVĐ: - Bóng tròn to - Nhảy qua suối. - Cây cao cỏ thấp. - Trời nắng trời mưa. |
* HĐCCĐ: - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường: Vẽ áo, váy - Quan sát cây hoa sữa - Quan sát cây bằng lăng. - Chơi với cát, nước. - Giao lưu TCVĐ với lớp C3: Cướp cờ, Cặp đôi hoàn hảo, Kéo co. * TCVĐ: - Mèo đuổi chuột. - Lộn cầu vồng. - Cây cao cỏ Thấp - Chìm nổi. |
* HĐCCĐ: - Nghỉ 10/3 âm lịch. - Nhặt lá vàng rơi bỏ vào thùng rác - Quan sát cây hoa bỏng - Nghỉ 30/4 - Nghỉ 1/5 * TCVĐ: - Kéo co. - Nhảy qua suối. - Bóng tròn to. - Trời nắng trời mưa |
||||
| * Chơi tự do: - Chơi theo ý thích. - Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời. |
|||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc phân vai: Công viên nước (T1) + Chuẩn bị: Gạch cát, sỏi, cây, … + Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu, đồ dùng đồ chơi có sẵn để xây dựng thành mô hình công viên nước. - Góc kỹ năng: Cách tập cầm dao, kéo, dĩa. (T2) + Chuẩn bị: Dao, kéo, dĩa. + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng cầm: Dao, kéo, dĩa… đúng cách. - Góc khám phá: : Làm thí nghiệm với nước (T3) + Chuẩn bị: Nước sạch, đường, muối, màu thực phẩm, sỏi, xốp, backing soda…. + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng khéo léo sử dụng tốt các nguyên liệu cô đã chuẩn bị để làm thí nghiệm. Trẻ nêu được cách làm và kết quả khi thực hiện. - Góc nghệ thuật: Tô màu, vẽ, dán trang phục mùa hè. (T4) + Chuẩn bị: Tranh cho trẻ tô, dán, sáp màu, bàn ghế, giấy vẽ, hồ dán… + Kỹ năng: Trẻ dùng kỹ năng đã học để tạo ra sản phẩm đẹp... - Góc bán hàng: Quầy nước giải khát (T5) + Chuẩn bị: Nước, trà sữa, kem… + Kỹ năng: Trẻ có kĩ năng giao tiếp, bán và mua hàng, biết thưa gửi, chào khách,… * Các góc khác: - Góc xây dựng: Xây công viên nước, xây vườn, hoa, xây khu vui chơi, … - Góc phân vai: + Nấu ăn: Chế biến các món ăn từ thịt trứng, làm các loại bánh làm mâm cơm gia đình. + Bác sỹ: Khám chữa bệnh cho mọi người. + Bán hàng: Bán trang phục mùa hè: Mũ, quần áo…. - Góc khám phá: Xem tranh ảnh, lô tô, băng hình về các hiện tượng tự nhiên - Góc nghệ thuật: + Góc tạo hình: Tô màu, vẽ trang phục mùa hè, vẽ ông mặt trời, vẽ mưa, cầu vồng…. + Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về nước, mùa hè, hiện tượng tự nhiên: Trời mưa, giọt mưa và em bé, mùa hè đến, trời nắng trời mưa,… - Góc học tập: Chơi với bảng chun học toán, chơi lô tô đếm số lượng đồ dùng đồ chơi trong lớp. Chơi đồ dùng Montessori... - Góc sách truyện: + Xem tranh ảnh về các nguồn nước, các hiện tượng tự nhiên, các trang phục mùa hè. + Tiếp xúc với chữ, sách truyện ( MT 58) - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, quan sát sự phát triển của cây - Góc kỹ năng: Tập cách cầm dao, kéo, dĩa, cách cài móc khóa, phân loại theo hình, cách xâu hạt. |
|
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Rèn kỹ năng rửa tay trước khi ăn cơm và sau khi đi vệ sinh. Trẻ biết sử dụng đồ dùng cá nhân riêng biệt. - Ăn thức ăn còn ấm, ăn chín uống sôi, không làm rơi rãi cơm, ăn hết xuất, không cười đùa trong khi ăn… - Trẻ mời cô, mời bạn khi ăn: ăn từ tốn, nhai kỹ. - Trẻ biết sử dụng bát thìa đúng cách. - Trẻ thực hiện tốt một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào đúng nơi qui định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà cha mẹ. - Nghe nhạc: Nghe một số bản nhạc không lời, có lời. |
||||||||
| Hoạt động chiều |
- Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Nhảy dân vũ “Bống bống bang bang” - Chơi trò chơi : “Năm ngón tay nhúc nhích”, “Chi chi chành chành” … - Ăn quà chiều. |
||||||||
| - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn trẻ kỹ năng: Cách xâu hạt.
|
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy trẻ kỹ năng: Cách tập cầm dao, kéo, dĩa. - Cho trẻ xem video về thời tiết mùa hè. - Rèn trẻ nếp cất đồ chơi đúng nơi quy định - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn trẻ kỹ năng: Phân loại theo hình. - Kể cho trẻ nghe câu chuyện, nghe các bài hát về Bác Hồ. (MT 66) - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần. |
- Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Cho trẻ ôn lại cách gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5. (MT 29) - Hoàn thiện vở bé nhận biết làm quen với toán: Chọn đồ dùng phù hợp với thời tiết - Cho trẻ làm thí nghiệm vui: Chìm - nổi - Biểu diễn văn nghệ cuối tuần |
- Nghỉ 10/3 - Cho trẻ xem video, hình ảnh để trẻ biết tránh những nơi nguy hiểm (Ao hồ, bể nước, hố vôi….) khi được nhắc nhở. (MT 16) - Dạy trẻ kỹ năng phòng tránh khi mưa bão. - Nghỉ 30/4 - Nghỉ 1/5 |
|||||
| * Chơi theo ý thích. - Nêu gương cuối ngày. - Vệ sinh - trả trẻ. |
|||||||||
| Ánh sáng kì diệu xung quanh bé |
Bé bảo vệ nguồn nước | Các hiện tượng tự nhiên | Trang phục mùa hè | Bé bảo vệ sức khỏe trong mùa hè | |||||
| Thời gian /hoạt động |
Tuần I (Từ 30/03 đến 03/04) |
Tuần II (Từ 06/04 đến 10/04) |
Tuần III (Từ 13/04 đến 17/04) |
Tuần IV (Từ 20/04 đến 24/04) |
Tuần V (Từ 27/04 đến 01/05) |
Mục tiêu thực hiện | ||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện sáng |
* Đón trẻ: - Cô đón trẻ niềm nở, ân cần với tâm thế thoải mái. - Tuyên truyền với phụ huynh về những dịch bệnh trong mùa hè. - Nhắc trẻ ăn mặc quần áo phù hợp với thời tiết mùa hè. - Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, tạm biệt ông bà, bố mẹ...tiếp tục rèn trẻ cất dép, cất balo đúng nơi quy định. - Cho trẻ nghe các bài hát về mùa hè. - Cho trẻ xem video, tranh, ảnh về thời tiết mùa hè, trang phục mùa hè, hình ảnh các hoạt động của bé ở trường lớp, ở nhà: làm trải nghiệm các loại nước sinh tố, như tắm biển, dã ngoại... * Thể dục sáng: - Khởi động: Làm VĐ nhẹ theo bài hát. - Trọng động: + Hô hấp: Tập với nhành hoa. + Tay: Ra trước- lên cao + Bụng: Cúi người – gập xuống. + Chân: Ngồi xuống + Bật: Bật tại chỗ. - Hồi tĩnh: Tập động tác kết hợp hít thở nhẹ nhàng tại chỗ. Cảm nhận thời tiết buổi sáng. * Trò chuyện: *Trò chuyện về những cảm xúc vui buồn của trẻ - Trò chuyện với trẻ cách vệ sinh phòng dịch bệnh trong mùa hè. - Trò chuyện về thời tiết màu hè. ,...(Trò chuyện về ích lợi, tác hại...) - Trò chuyện với trẻ về một số trang phục mùa hè của bé như áo, quần, mũ, ô, dép (MT: 12) - Trò chuyện về một số hoạt động như đi dã ngoại, tắm biển, xem làm 1 số các loại nước giải khát, nước sinh tố...(MT27) - Trò chuyện cùng trẻ về nguồn nước( Nguồn nước sạch và nguồn nước bị ô nhiễm) - Cho trẻ nghe các bài hát, bài thơ về mùa hè. - Thông điệp“"Hãy trân trọng những khoảnh khắc đẹp của mùa hè. Con sẽ nhớ mãi những ngày tháng tươi đẹp này." |
Lĩnh vực PTTC:MT 5, 12 Lĩnh vực PTNN: MT27, 30 Lĩnh vực PTTC, KNXH và TM MT 44 |
||||||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB: Nắng |
HĐNB: Áo cộc tay |
HĐNB: Phao bơi |
HĐNB: Nước |
Nghỉ 10/3 | ||
| T3 |
HĐÂN: - NDTT: DH: Mùa hè đến - NDKH: NH: Mây và gió |
HĐÂN: - NDTT: NH: Mưa Bóng mây - NDTT: TC: Hãy bắt chước. |
HĐÂN: - NDTT: DH: Ếch ộp. - NDKH: NH: Bà còng đi chợ trời mưa |
HĐÂN: - NDTT: Dạy: VDMH: Trời nắng trời mưa - NDKH: - NH: Mưa rơi |
HĐÂN: NH: Bé yêu biển lắm NDKH Ôn VĐTN: Vui đến trường |
|||
| T4 |
HĐVH: Thơ: Cầu vồng (dạy trẻ đọc thơ) |
HĐVH: Truyện: Chiếc ô của thỏ trắng ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH - Thơ: Nước (dạy trẻ đọc thơ) |
HĐVH: - Truyện: Sóc và Thỏ đi tắm nắng ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH - Thơ: Tiếng ve (dạy trẻ đọc thơ) |
|||
| T5 |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m) nâng cao 1,8m (MT5) TC: Đá bóng |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Đứng co một chân 3 giây (Nâng cao 5 giây) - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với cành hoa. - VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng( rộng 50cm, 3 điểm dích dắc- nâng cao rộng 45cm, 4 điểm dích dắc. - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐVĐ: - BTPTC: Cây cao cỏ thấp - VĐCB: Đá bóng vào lưới tối thiểu 1,5m ( nâng cao 1,7m) - TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
Nghỉ 30/4 |
|||
| T6 |
HĐTH: - Vẽ mưa |
HĐTH: - Tô màu cái áo |
HĐTH: Nặn theo ý thích |
HĐTH: Vẽ mặt trời (MT44) |
Nghỉ 01/5 | |||
| Hoạt động ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây hạnh phúc - Nhặt lá vàng rơi. - Quan sát hoa dâm bụt ngoài sân trường - Quan sát cây đa. - Quan sát cây xanh táo *TCVĐ: - Bóng tròn to - Gieo hạt - Lộn cầu cồng - Trời nắng trời mưa - Bọ dừa * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Quan sát cây sấu. - Quan sát cây ôsaka. - Quan sát cây ổi. - Quan sát thời tiết. - Giao lưu các tổ với tổ trò chơi: Thi xem anh nhanh, Máy bay. . *TCVĐ: - Kéo cưa lừa xẻ - Ô tô và chim sẻ - Gieo hạt - Ai nhanh nhất. * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Quan sát cô giáo nhổ cỏ. - Quan sát góc thiên nhiên. - Quan sát cái mũ, nón. - Quan sát cái ba lô. - Quan sát cây hoa điệp. *TCVĐ: - Mèo và chim sẻ - Bắt bướm - Gà trong vườn rau, - Cáo và thỏ. - Bọ rùa * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích |
*HĐCCĐ: - Quan sát vườn rau lang. - Giao lưu lớp D5 Trò chơi: Lăn bóng. - Quan sát bầu trời. - Quan sát cây ổi. - Quan sát cây phượng. *TCVĐ: - Mèo đuổi chuột. - Dung dăng dung dẻ. - Trời nắng trời mưa. - Kéo cưa lừa xẻ. -Gà trong vườn rau * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích. |
*HĐCCĐ: - Nghỉ 10/3. - Quan sát cây huyết dụ. - Quan sát cầu trươt - Nghỉ 30/4 - Nghỉ 01/5 *TCVĐ: - Rồng rắn lên mây. - Nu na nu nống * Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
|||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc thư viện: (T1) Xem tranh, ảnh, truyện về các bộ phận trên cơ thể. CB: Tranh ảnh, truyện về chủ đề bản thân KN: Trẻ cùng cô xem tranh, Bước đầu cùng cô biết mở tranh, truyện. - Thứ 4 giao lưu hoạt động góc lớp mẫu giáo nhỡ B2 - Góc bế em (T2) CB: Búp bê, xoong, nồi, bát, đĩa, bếp, rau – củ - quả,... KN: Trẻ có kỹ năng bế em, bón cho em ăn, trẻ biết thao tác với bát, thìa,.... (MT: 30) - Góc bé với hình và màu: (T3)Trẻ di màu, bóp đất, tô màu ông mặt trời, tô màu cái mũ, tô màu trang phục mùa hè,... (T3) CB: Hoa cắt sẵn, hình tròn hồ dán, giấy khăn lau,... KN: Trẻ có kỹ năng xếp, dán. - Góc hoạt động với đồ vật (T4) CB: gạch, các hình khối, nút ghép, xâu hạt, nắp ghép, bộ đinh... KN: Trẻ có kỹ năng chơi những đồ chơi bé thích như xếp chồng, xếp cạnh, xếp thành đường đi, xâu hoa vào dây,... - Góc vận động: (T5)Tập với vòng, tập với gậy, vận động các bài hát về gia đình CB: Phách tre, Xác sô, các bài hát về gia đình. Vòng thẻ dục gậy thể dục... KN: Trẻ biết nhún theo nhạc các bài hát về gia đình, biết đi bước vào vòng, tập với gậy * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ, nấu ăn. - Góc thư viện: Xem tranh, ảnh , truyện về cơ thể bé, về đồ dùng cá nhân của trẻ, về ngày 20/10,... - Góc HĐVĐV: Xếp đường đi đến trường, xếp lớp học, xếp bệp bênh, xâu vòng, ...(Kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh) - Góc bé chơi với hình và màu: Vò giấy, di màu, bóp đất, tô màu ông mặt trời, tô màu cái mũ, tô màu trang phục mùa hè,... - Góc vận động: Cho trẻ chơi cầu trượt, chơi gõ trống, chơi thú nhún, chơi với bóng, vòng, gậy, bao cát, chơi sắc xô, chơi với bao cát, chơi bô inh, ... |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Cho trẻ làm quen với cách rửa tay, lau mặt - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong khi ăn như ngồi ăn ngay ngắn, - Biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. - Rèn kỹ năng Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh |
|||||||
| Hoạt động chiều | * HĐC: - Rèn kỹ năng cởi giầy. - Trẻ làm vở toán - Rèn Kỹ năng nặn. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Rèn kỹ năng chơi góc bế em. - Ôn: 3 màu xanh, đỏ, vàng. - Hướng dẫn làm vở toán. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Chơi trò chơi cây cao cỏ thấp, gieo hạt. - Nghe cô đọc thơ: Đi nắng. - Hoàn thiện vở tạo hình. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Rèn trẻ lấy, cất đồ chơi đúng nơi quy định - Nhận biết kích thước to-nhỏ. - Tạo tình huống để trẻ sử dụng lời chào, cảm ơn, vâng. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. |
* HĐC: - Chơi trò chơi: Đổi chỗ, cất đồ chơi đúng chỗ. - Nghe và đoán âm thanh của một số hiện tượng tự nhiên. |
|||
| * Chơi theo ý thích * Biểu diễn văn nghệ, nêu gương cuối tuần * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||
| Chủ đề sự kiện | Thời tiết mùa hè |
Trang phục mùa hè |
Hoạt động của bé trong mùa hè. | Nước |
Bé đi tắm biển | |||
|
Hoạt động
|
Thời gian: 4 tuần | Mục tiêu đánh giá |
||||||||||||
| Tuần I Từ ngày 02 - 6/03/2026 |
Tuần II Từ ngày 09 - 13/03/2026 |
Tuần III Từ ngày 16 - 20/03/2026 |
Tuần IV Từ ngày 23 – 27/03/2026 |
|||||||||||
| PTTC: 3, 19 PTNT: 30, 32, 33, 40 PTNN: 61, 64, 68, 70 PTTCXH: 78, 85, 90, 91 PTTM: 98, 110. |
||||||||||||||
| Đón trẻ |
* Cô đón trẻ: - Giáo viên đón trẻ với thái độ vui vẻ, niềm nở. Trong giờ đón trẻ, có thể trao đổi nhanh với phụ huynh một số biện pháp phòng dịch sốt cúm A và nhắc nhở phụ huynh mặc quần áo phù hợp với thời tiết trong ngày để đảm bảo sức khỏe của trẻ. - Nhắc trẻ cách sử dụng một số từ chào hỏi và lễ phép. - Nhắc trẻ thưc hiện một số kĩ năng tự phục vụ : Cất dép, ba lô, mũ... - Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích và nghe một số bài hát về bà, về mẹ... - Chơi tự do, chơi lắp ráp một số phương tiện giao thông |
|||||||||||||
| Thể dục | - Tập theo băng nhạc của trường. + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Tập dân vũ - Hồi tĩnh: Vận động nhịp nhàng- nhún chân theo nhạc bài |
|||||||||||||
| Trò chuyện sáng |
* Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về ngày 8/3, trẻ biết ý nghĩa ngày 8/3. Cho trẻ nói những câu chúc tốt đẹp gửi đến người thân, bạn bè và cô giáo, chị em phụ nữ trong ngày 8/3. - Hướng trẻ đến các đồ dùng, đồ chơi trong lớp và chọn góc chơi thích hợp, cho trẻ xem băng hình tranh ảnh về ngày 8/3, tranh về các phương tiện giao thông, các nguồn nước, nghe các bài hát về giao thông. - Chơi tự do, chơi lắp ráp một số phương tiện giao thông. - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm của một số phương tiện giao thông phổ biến, các loại đường giao thông: đường bộ, đường thủy,.... (B1,2 HĐ steam “Làm cây cầu”) - Con thường làm gì để bảo vệ cơ thể khi tham gia giao thông đường bộ? Cảm xúc của con sẽ như thế nào nếu con bị ngã xe (hoặc xảy ra tai nạn)? - Trò chuyện với trẻ về thông điệp: “Hạnh phúc gia đình” , “Sống để yêu thương”, “Bé vui tham gia an toàn giao thông” |
|||||||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐKP: Tìm hiểu ngày QTPN 8/3. |
HĐKP: Phương tiện giao thông đường bộ. ( xe đạp, xe máy) |
HĐKP: Những phương tiện giao thông bé biết ( ô tô, tàu hoả, tàu thuỷ,máy bay…) |
HĐKP Một số biển báo giao thông đường bộ (đèn tín hiệu giao thông, biển cấm, biển ưu tiên) |
|
||||||||
| Thứ 3 | HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH “Bông hoa mừng cô” - NDKH: Nghe hát “Mẹ yêu” - TCAN: Sợi dây âm nhạc. |
PTVĐ: VĐCB: Chạy đổi hướng theo hiệu lệnh. (MT 3) TCVĐ: Chơi đồ. |
HĐAN: NDTT: Dạy hát: “Những con đường em yêu” NDKH: NH : “Anh phi công ơi” (MT 98) TC: Bức tượng âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Nhảy lò cò 5m. Nâng cao: nhảy lò cò 6m TC: Bịt mắt đánh trống |
||||||||||
| Thứ 4 | LQCV: Làm quen chữ cái p- q |
LQCV: Tập tô chữ cái p- q (MT 70) |
LQCV: Làm quen chữ cái g - y |
LQCV: Tập tô chữ cái g - y |
||||||||||
| Thứ 5 | LQVT Đo độ lớn của 1 đối tượng bằng các đơn vị đo. |
LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 10, số lượng 10 và số thứ tự trong phạm vi 10 (MT: 30) |
LQVT Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau (MT: 33) |
LQVT Ôn nhận biết, phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật. (MT: 40) |
||||||||||
| Thứ 6 | HĐTH: Xé dán theo ý thích (YT) |
LQVH: Thơ: “Ước mơ của Tý” (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) (MT 64) |
HĐTH: Vẽ ngã tư đường phố (Đề tài) |
LQVH: Truyện: “Kiến thi an toàn giao thông” (Kể truyện cho trẻ nghe) |
||||||||||
| Hoạt động ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐTrải nghiệm: Làm hoa tặng bà- tặng mẹ nhân ngày 8/3 - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân. - Quan sát thời tiết - Xếp bông hoa từ sỏi - Giao lưu 1 số TCVĐ các tổ với nhau: Nhảy lò cò, đôi bạn khéo, gảy thun * TCVĐ: - Kéo co - Vòng quanh socola - Trời nắng, trời mưa. - Mèo đuổi chuột. * Chơi tự do: Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐ trải nghiệm: Lắp ráp đồ chơi xe đạp- xe máy. - Quan sát cái xe máy (trong nhà để xe) - Quan sát thời tiết - Vẽ ô tô và xe máy, xe đạp trên sân. - Giao lưu trò chơi vận động giữa tổ với tổ: Chuyền bóng qua phải, qua trái; Rồng rắn lên mây.ô ăn quan * TCVĐ: - Rồng rắn lên mây - Ai nhanh hơn. - Cáo ơi ngủ à - Mèo đuổi chuột *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - Quan sát và cảm nhận thời tiết - Tưới cây trong vườn trường - Nhặt lá vàng ở sân trường - Quan sát xe đạp, xe máy ở khu để xe. - Giao lưu trò chơi vận động tổ với tổ : Bịt mắt đánh trống, đi khà kheo, cắp cua bỏ giỏ. * TCVĐ: - Bỏ dẻ - Gà trong vườn rau. - Kéo co. - Thỏ tìm chuồng *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCMĐ: - HĐ Trải nghiệm: Sự đổi màu của nước - Quan sát thời tiết - Vẽ theo ý thích bằng phấn trên sân - Chăm sóc cho cây (lau lá cây, tưới nước) - Giao lưu TCVĐ giữa nhóm với nhóm: Kéo co, nhảy lò cò, gảy chun vòng * TCVĐ: - Nhanh và khéo - Cáo ơi ngủ à - Cướp cờ - Chơi đồ *Chơi tự chọn Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời |
||||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Góc tạo hình: Làm bưu thiếp, làm quà, vẽ tranh tặng bà, mẹ, cô giáo..... (T1) Chuẩn bị: Nguyên vật liệu: Giấy màu các loại, hoa, lá, hồ dán, băng dính 2 mặt, khăn lau,... Kĩ năng : Trẻ sử dụng kĩ năng gắp, vẽ, xé dán, gắn đính để làm ra một số món quà, bưu thiếp tranh, ảnh..... . - Góc bán hàng: Cửa hàng bán xe đạp, xe máy ,ô tô, mũ bảo hiểm... (T2) + CB: phương tiện giao thông, xe đạp, xe, máy.... + KN: Phát triển kĩ năng giao tiếp, biết chào hỏi khách, niềm nở với khách, đưa hàng bằng hai tay, biết nói cảm ơn khi khách đến mua hàng. - Góc khám phá: Xem tranh ảnh, lô tô về các loại phương tiện giao thông, phân loại PTGT.(T3) Chuẩn bị: Cô chuẩn bị tranh ảnh ,lô tô về các loại phương tiện giao thông, biển báo giao thông. Kĩ năng: Trẻ quan sát, trao đổi, thảo luận phân loại với các bạn về các loại phương tiện giao thông, biển báo giao thông. - Góc xây dựng: Xây ngã tư đường phố, ga ra xe (T4) ( MT: 91) + CB: Nguyên liệu xây dựng, bộ đồ lắp ghép, cây, hoa, ptgt… + KN: Trẻ biết lắp ghép, xếp chồng, xếp cách, xếp cạnh… để tạo thành mô hình ngã tư, ga ra xe. (Tổ chức 1 buổi giao lưu với lớp C1) *Các góc khác: - Góc phân vai: + Bán hàng: Cửa hàng bán các loại hoa, quả, thực phẩm ăn uống, phao bơi, ô bãi biển, cốc, ca, các loại phương tiện giao thông, giấy màu các loại, hoa, lá, hồ dán, băng dính 2 mặt, khăn lau,... + Nội trợ: Nấu các món ăn, bày tiệc, thi cắm hoa chào mừng ngày Quốc Tế phụ nữ 8/3.... - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá cây. - Góc khám phá: Tìm hiểu về ngày Quốc Tế phụ nữ 8/3, một số PTGT, một số quy định giao thông đường bộ, nước thật kỳ diệu - Góc học tập: Dạy trẻ đếm theo khả năng và đếm trên đối tượng trong phạm vi 20. thêm, bớt, tách gộp trong phạm vi 10, (MT 32) + Đo độ lớn hai đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng - Góc chữ cái:.Tô, đồ, trang trí chữ cái p,q,g,y. Gạch chân chữ cái p,q,g,y trong các bài thơ. - Góc Thư viện: Xem sách, truyện có nội dung các sự kiện, làm sách chủ đề. Kể chuyện sáng tạo, đóng vai các nhân vật trong truyện. (MT 61) + Biết cách đọc sách từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách(MT 68) - Góc nghệ thuật:In, vẽ, nặn, cắt dán tranh về sự kiện trong tháng. Làm đồ dùng đồ chơi từ các nguyên vật liệu. Hát, vận động, biểu diễn các bài hát trong chủ đề, gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn (MT 110) *Góc kỹ năng: Cách rót nước, mời trà. Cách rửa cốc. Cách quét nước trên sàn. |
|
||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Trẻ biết chờ đến lượt khi đi rửa tay, vệ sinh…(MT 90) - Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày (thịt cá, trứng…) - Trẻ thực hiện thói quen văn minh trong ăn uống: Không để vãi rơi cơm, không nói chuyện khi ăn, biết nhặt cơm rơi vãi vào trong đĩa, xúc miệng nước muối sau khi ăn. - Trẻ sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. (MT 19) - Trẻ biết kê giường, lấy chiếu, lấy gối.... - Cho trẻ xem tranh truyện, nghe kể chuyện qua băng đĩa. Nghe nhạc nhẹ không lời về ngày mùng 8/3, các phương tiện giao thông..... - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: Gối, chiếu, giường... giúp cô (MT 78) |
|||||||||||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Tập dân vũ bài Chicken Dance, Nhà mình rất vui, Bàn tay mẹ, Rửa tay | |
||||||||||||
| - Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Dạy trẻ kỹ năng quét rác trên sàn. - Hoàn thiện vở tạo hình - Dạy trẻ mạnh dạn, tự tin (TLNSTLVM-Bài 9) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Dạy trẻ kỹ cách rửa cốc. - Rèn kỹ năng cách lau chùi nước. - Làm cây cầu Steam (bước 3,4) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Làm cây cầu Steam (bước 5,6) - Cho trẻ tham quan một số di tích lịch sử, lễ hội truyền thống của quê hương đất nước (MT 85) - Dạy trẻ biết một số thói quen, công việc sau khi thức dậy vào buổi sáng (TLNSTLVM-Bài 22) |
- Lau dàn giá, sắp xếp đồ dùng dồ chơi - Rèn trẻ kỹ năng đóng mở đai da - Dạy trẻ cách đội và mở quai mũ bảo hiểm. - Dạy trẻ biết một số quy định khi đi trên đường tới lớp (TLNSTLVM-Bài 23) |
|||||||||||
| - Chơi theo ý thích - Nêu gương cuối ngày từ thứ 2-5 hàng tuần - Tổ chức biểu diễn văn nghệ và nêu gương cuối tuần vào thứ 6 hàng tuần - Vệ sinh trả trẻ |
||||||||||||||
| Chủ đề- sự kiện |
Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 |
Phương tiện giao thông đường bộ | Những phương tiện giao thông bé biết | Một số quy định giao thông | ||||||||||