| Hoạt động học |
T2 | Nghỉ Tết dương lịch |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại hoa (Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc). MT 20 |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ - quả.(bắp cải, xu hào , bí ngô) |
HĐKP Lợi ích của cây xanh. (Cho bóng mát, cung cấp oxi, cho gỗ, cho hoa - quả) MT 85 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày tết nguyên đán. |
| T3 | LQVH Thơ: Đom đóm tìm bạn (Dạy trẻ đọc thơ) |
LQVH Truyện: Hoa dâm bụt (kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Sự tích rau thì là (kể chuyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Tết đang vào nhà (Dạy trẻ đọc thơ) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: VĐMH: Con chim vành khuyên NDKH: NH: Chim sáo TCÂN: Vỗ tay theo tiếng nhạc MT 99 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN NDTT: DH: Hoa lá mùa xuân NDKH:NH: Hoa thơm bướm lượn. TCÂN: Nấc thang âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 30cm) Nâng cao 35cm TCVĐ: Cướp cờ |
HĐÂN - NDTT:VTTTTC Bánh chưng xanh. - NDKH: NH: Xuân đã về - TCAN: Tiếng hát ở đâu. MT 88 |
|
| T5 | HĐTH In bàn tay (tạo hình con vật bằng bàn tay) (ĐT) |
HĐTH Vẽ hoa hướng dương (M) |
HĐTH Nặn một số loại rau, củ, quả. ( ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây ( ĐT) MT 94 |
HĐTH Trang trí cành đào ngày tết (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Củng cố đếm đến 4. Nhận biết chữ số 4. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4. |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau. MT 32 |
LQVT Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh. MT 36 |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo chiều dài của 3 đối tượng |
| Hoạt động học | T2 | Nghỉ tết dương lịch | HĐ Khám phá Một số loại quả ( Qủa cam, quả chuối). |
HĐ Khám phá Một số loại hoa (Hoa Hồng, Hoa cúc) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu một số cây xanh ( Cây phượng, cây ổi) |
HĐ Khám phá Tết nguyên đán với bé (MT: 49) |
| T3 | HĐ Tạo hình Nặn rau củ quả (ĐT) (MT: 81) |
HĐ Tạo hình Tô màu nải chuối. (M) |
HĐ Tạo hình Nặn bông hoa (ĐT) |
HĐ Tạo hình In ngón tay tạo hình pháo hoa (ĐT) |
HĐ Tạo hình Vẽ bánh trưng (M) |
|
| T4 | LQVT Ôn nhận biết hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác. (MT: 33) |
LQVT Chắp ghép các hình học tạo thành con vật. |
LQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 5. (MT: 27) |
LQVT Tách nhóm có số lượng 5 ra làm 2 phần. (MT: 30) |
LQVT So sánh hai đối tượng về kích thước cao hơn - thấp hơn. |
|
| T5 | HĐVH Thơ: Cây bắp cải. ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) (MT: 61) |
HĐVH Truyện: Nhổ củ cải ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Hoa kết trái. ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Chú đỗ con. ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Tết đang vào nhà. ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| T6 | HĐÂN: NDTT/ Dạy trẻ hát to – nhỏ bài: Cây bắp cải. TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát. (MT: 76) |
PTVĐ * VĐCB: Bước lên bục cao 30cm.(ND nâng cao: Bước lên bục cao 35 - 40 cm) * TCVĐ: Gà trong vườn rau. |
HĐÂN: NDTT/ NH: Lý cây xanh NDKH/ TC: Nhảy theo điệu nhạc. (MT: 84) |
PTVĐ * VĐCB: Bật xa 20 -25cm.(ND nâng cao: Bật xa 30cm) * TCVĐ: Gieo hạt. |
HĐÂN: NDTT/ DH: Sắp đến tết rùi NDKH/ NH: Hapyy new year |
| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐNB: - Cây bưởi |
HĐNB: Quả cam (to-nhỏ) MT15 |
HĐNB: Củ su hào |
HĐNB: Hoa hồng( Đỏ -vàng) |
HĐNB: Quả chuối |
| Thứ 3 | HĐÂN: - NDTT: NH: Em yêu cây xanh - NDKH: TC: Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN: - NDTT: DH: Quả - NDKH: Nghe hát: Lý cây xanh |
HĐÂN: - NDTT: VĐMH: Cây bắp cải (MT 40) - NDKH:TC: Nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ |
HĐÂN: - NDTT: DH: Màu hoa - NDKH: TC: Ai nhanh hơn |
HĐÂN: - NDTT: NH: Bầu và bí -TC: Đoàn kết vui nhộn |
|
| Thứ 4 | HĐVH: Truyện: Cây táo (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH: Thơ: Quả thị (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH: Bắp cải xanh ( Dạy trẻ đọc thơ) |
HĐVH: - Thơ: Hoa nở ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH: - Thơ: Cây đào ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|
| Thứ 5 | HĐVĐ: - BTPTC: Cây cao cỏ thấp - VĐCB: Đi bước qua gậy kê cao (5cm -nâng cao 7cm) - TCVĐ: Gieo hạt |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Trườn theo hướng thẳng - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: bò theo đường ngoằn ngoèo- (nâng cao 4 điểm rích rắc) - TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ |
HĐVĐ: - BTPTC: tập với cành hoa - VĐCB: Ném vào đích xa 1-1,2 m - TCVĐ: bóng tròn to |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Tung bắt bóng cùng cô (MT3) (cách 1m nâng cao 1,2m) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
|
| Thứ 6 | HĐTH: - Tô màu lá cây |
HĐTH: - Nặn quả cam |
HĐTH: - Tô màu quả cà chua |
HĐTH - In hình ngón tay tạo thành cánh hoa |
HĐTH: - Dán lá vàng |