| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐÂN NDTT: Dạy VĐ: Bông hoa mừng cô NDKH: NH: Mẹ yêu TC: Ai đoán giỏi |
HĐTH Vẽ phương tiện giao thông (ĐT) (MT 97) |
HĐÂN NDTT: Dạy hát: Đi đường em nhớ. NDKH: Nghe hát: Biển chỉ đường. |
HĐTH Xé và dán thuyền trên biển (đề tài) (MT 109) |
| Thứ 3 | HĐKP Ngày quốc tế phụ nữ 8/3. |
HĐKP Phân nhóm phương tiện giao thông. (b1, b2: Khám phá và giải pháp của dự án steam) |
HĐKP Một số biển báo giao thông đường bộ( Biển cấm,biển dành cho trẻ em,cấm mô tô….) ( MT 68) |
HĐKP Sự kỳ diệu của nước. |
|
| Thứ 4 | LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 10, số lượng 10 và số thứ tự trong phạm vi 10 |
LQVT Tách 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau (MT: 33) |
LQVT Ôn: Tách gộp 10 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau (MT: 32) |
LQVT Dạy trẻ đo độ lớn 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. (MT: 34) |
|
| Thứ 5 | LQCV Làm quen chữ p,q |
LQCV Tập tô cái chữ cái p,q |
LQCV Làm quen với chữ cái: g,y. |
LQCV Tập tô cái chữ cái g,y |
|
| Thứ 6 | LQVH. Thơ: Bó hoa tặng cô (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm |
PTVĐ: VĐCB: Chuyền bóng qua đầu, qua chân. TCVĐ: Chơi đồ |
LQVH. Truyện: Kiến thi an toàn giao thông (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
PTVĐ: VĐCB: Nhảy lò cò 5 m Nâng cao: nhảy lò cò qua 5 vòng. TCVĐ: Chuyền vòng qua đầu. |
| Hoạt động học |
T2 |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Bò qua vật cản (cao 8-10cm, rộng 1,5m - Nâng cao12cm) - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
NGHỈ TẾT | HĐPTVĐ: - BTPTC: Tập với túi cát - VĐCB: Đi bước vào các ô /vòng (3 ô-Nâng cao 5 ô) - TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật xa bằng hai chân (15cm- nâng cao 20cm) - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
| T3 |
HĐNB: Bánh chưng |
NGHỈ TẾT | HĐNB: Lễ hội: Thả diều |
HĐNB Máy xúc (MT 19) |
|
| T4 |
NGHỈ TẾT | NGHỈ TẾT | HĐVH: Truyện: Mùa xuân của Họa Mi |
HĐLQVH - Thơ: Xe cứu hỏa (MT 25) |
|
| T5 |
NGHỈ TẾT | HĐTH: Dán bông hoa to- nhỏ |
HĐTH: Nặn bánh dày |
HĐTH Tô màu ô tô |
|
| T6 |
NGHỈ TẾT |
HĐÂN: - NDTT: NH: Bánh chưng xanh - NDKH: TC: Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN: - NDTT: NH: Mùa xuân ơi - NDKH: TC: Ai nhanh nhất. |
HĐÂN - NDTT: DH: Em tập lái ô tô. - NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐ Khám phá Các loại bánh ngày tết (Bánh chưng, bánh tẻ) |
Nghỉ tết nguyên đán |
HĐ Khám phá Tìm hiểu một số lễ hội truyền thống của địa phương (Hội rước bánh, hội vật) ( MT: 42) |
HĐ Khám phá Bé với thời tiết mùa xuân. ( MT: 23) |
| Thứ 3 |
HĐ Tạo hình Xé dán trang phục chú hề (M) |
Nghỉ tết nguyên đán |
HĐ Tạo hình Vẽ hoa (M) |
HĐ Tạo hình Vẽ cỏ cây trên mặt đất (ĐT) ( MT: 83) |
|
| Thứ 4 |
Nghỉ tết nguyên đán |
Nghỉ tết nguyên đán |
LQVT. Dạy trẻ so sánh 2 đối tượng về kích thước dài hơn – ngắn hơn (MT32) |
LQVT Ôn đếm để xác định số lượng trong phạm vi 5. |
|
| Thứ 5 |
Nghỉ tết nguyên đán |
Văn học Thơ: Cây đào ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) ( MT: 47) |
Văn học Truyện: Sự tích các loài hoa ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học Đồng dao: Nu na nu nống ( Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
|
| Thứ 6 | Nghỉ tết nguyên đán | HĐÂN NDTT: DH: Chúc xuân NDKH: Nghe hát: Hapyy new year |
PTVĐ VĐCB: Bò theo đường zích zắc qua 5 điểm. Nâng cao: Bò theo đường zích zắc mang vật trên lưng |
HĐÂN: - (NDTT) NH: Cò lả - (NDKH) DH: Biết vâng lời mẹ - TC: Tai ai tinh |