| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Trườn qua vật cản (rộng 20cm, cao 10cm. Nâng cao rộng 25cm, cao 15cm) -TCVĐ: Tung bóng. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Đi theo đường ngoằn ngoèo (Nâng cao: đường ngoằn ngoèo có trải lá, sỏi) -TCVĐ: Trời nắng, trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Bật về phía trước. - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay - VĐCB: Đi bước qua vật cản (Cao 5cm, nâng cao 10cm) - TCVĐ: Bóng tròn to. |
| T3 |
HĐNB Mẹ yêu của bé |
HĐNB Tàu hỏa |
HĐNB Thuyền Buồm |
HĐNB Máy bay |
|
| T4 |
HĐLQVH Thơ: Dán hoa tặng mẹ |
HĐLQVH Thơ: Con tàu |
HĐLQVH Truyện: Tàu thủy tí hon |
HĐLQVH Truyện: Chuyến du lịch của gà trống choai |
|
| T5 |
HĐTH Dán hoa tặng mẹ |
HĐTH Dán tàu hỏa |
HĐTH Chấm màu cho cánh buồm |
HĐTH Dán cửa sổ cho máy bay |
|
| T6 |
HĐÂN - NDTT: DH: Quà mùng 8/3. - NDKH:TC: Hãy lắng nghe. |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Đoàn tàu nhỏ xíu NDKH: NH: Đi đường em nhớ. |
HĐÂN - NDTT : DH: Em đi chơi thuyền - NDKH : NH: Lá thuyền ước mơ . |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn ơi có biết. - NDKH: TC: Đoàn kết vui nhộn. |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐKP Tìm hiểu về ngày 8/3 |
HĐKP Một số con vật nuôi trong gia đình. ( Con mèo, Chó) |
HĐKP Một số con vật sống dưới nước. ( con cá, con tôm) |
HĐKP - Một số con vật sống trong rừng. ( con voi - con khỉ) |
| Thứ 3 |
HĐTH Trang trí bưu thiếp ngày 8/3 (ĐT) |
HĐTH Vẽ con gà (M) (MT: 07) |
HĐTH In ngón tay tạo hình con chim (M) ( MT: 75) |
HĐTH Vẽ bộ lông cừu (M) ( MT: 79) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Ôn so sánh về kích thước của hai đối tượng dài hơn - ngắn hơn, cao hơn - thấp hơn. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trên - phía dưới của bản thân. |
LQVT Dạy trẻ xác định phía trước - phía sau của bản thân |
LQVT Ôn so sánh hai đối tượng về kích thước to hơn - nhỏ hơn |
|
| Thứ 5 |
HĐVH Thơ: Quà 8/3 ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Lợn Con Sạch lắm rồi ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Rong và cá (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐVH Truyện: Thỏ con ăn gì ( Đọc truyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 6 |
HĐÂN: NDTT: DH: Qùa 8/3( DH) NDKH: NH: Ru em TC: Nhảy cùng bibi (MT: 25) |
PTVĐ VĐCB: Bắt và tung bóng với cô bằng tay khoảng cách 2m. (NDNC: Bắt và tung bóng với cô khoảng 2,5m) TCVĐ: Chó sói xấu tính. |
HĐÂN: NDTT: Nghe hát: Con cò NDKH: DH: Đàn vịt con. |
PTVĐ VĐCB: Chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng. (NDNC: Chạy được 17 m liên tục theo hướng thẳng. (MT: 05) TCVĐ: Gấu và ong. |
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐÂN NDTT: Dạy: Đọc rap bài quà 8/3 NDKH: NH: Bàn tay mẹ TCÂN: Ai nhanh nhất |
PTVĐ VĐCB: Bật tách chân, khép chân qua 5 ô NDNC: Bật tách chân, khép chân quay người qua 5 ô. TCVĐ: Chuyền cốc |
HĐÂN NDTT: VĐMH: Em đi chơi thuyền NDKH: NH: Những con đường em yêu TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTVĐ . VĐCB: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa1,5m x cao 1,2m) (MT4) NDNC: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa1,7m x cao 1,3m) TCVĐ: Bánh xe quay |
| Thứ 3 |
HĐKP Trò chuyện về ngày QTPN 8/3 |
HĐKP Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường thủy, đường hàng không (Máy bay, tàu thủy, thuyền buồm ) |
HĐKP Bé tham gia an toàn giao thông đường bộ |
HĐKP Nước thật kỳ diệu |
|
| Thứ 4 |
TẠO HÌNH Làm bưu thiếp tặng cô (ĐT)(MT67) |
TẠO HÌNH Vẽ máy bay ( M) |
TẠO HÌNH Gấp và dán máy bay(M) |
TẠO HÌNH Vẽ theo ý thích ( YT )(MT101) |
|
| Thứ 5 |
LQVH Thơ: Bó hoa tặng cô. ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyên: Xe đạp con trên đường phố (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Đèn giao thông ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Giọt nước tí xíu (kể truyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Củng cố đếm đến 5, nhận biết chữ số 5 |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 5(MT33) |
LQVT Tách nhóm 5 thành 2 phần bằng các cách khác nhau (MT31) |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo bề rộng của 2 đối tượng |