| Hoạt động học |
T2 | HĐKP Khám phá về gió ( Gió tự nhiên và gió nhân tạo) |
HĐKP Thời tiết mùa hè |
HĐKP Tìm hiểu về ngày Giỗ Tổ Hùng Vương 10/03 (MT 77) |
HĐKP Tìm hiểu về một số danh lam thắng cảnh của địa phương (Nhà văn hóa, đình làng)(MT49) |
| T3 | LQVH Truyện: Cô mây ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Nắng bốn mùa ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Những tia nắng buổi sáng ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Về quê ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
|
| T4 | HĐÂN NDTT: DH: Nắng sớm NDKH: NH: Giọt mưa và em bé TCÂN: Sợi dây vui nhộn |
PTVĐ VĐCB: Đi thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu theo vật chuẩn ( 5 vạch chuẩn đặt dích dắc) TCVĐ: Lộn cầu vồng(MT3) |
HĐÂN NDTT: Nghe hát: Dòng máu lạc hồng NDKH: Ôn VĐMH bài: Nắng sớm TCAN: Tiếng hát ở đâu (MT 98) |
PTVĐ VĐCB: Chuyền bắt bóng qua đầu NC: Chuyền bắt bóng qua phải, qua trái. TCVĐ: Nhảy bao bố |
|
| T5 | HĐTH Vẽ cầu vồng (M) (MT 93) |
HĐTH Tô nét và tô màu những chiếc ô (ĐT) |
HĐTH Vẽ chiếc kem (ĐT) |
HĐTH Cắt dán tia nắng( M) |
|
| T6 | LQVT Ý nghĩa của các con số (MT 34) |
LQVT Chắp ghép các hình học tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu (MT 38) |
LQVT Dạy trẻ so sánh sắp xếp thứ tự theo độ lớn của 2 đối tượng |
LQVT Ôn xác định vị trí của đối tượng so với người khác |
| Hoạt động học | Thứ 2 |
HĐ Khám phá Tìm hiểu về các nguồn nước trong sinh hoạt. ( Nước máy, nước mưa) |
HĐ Khám phá Một số hiện tượng tự nhiên.( tìm hiểu về nắng, mưa..) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu trang phục mùa hè.( Mũ, nón) |
HĐ Khám phá Tìm hiểu cách phòng chống bỏng. |
| Thứ 3 |
HĐ Tạo hình Vẽ ông mặt trời (M) |
HĐ Tạo hình Nặn theo ý thích (YT) (MT: 78) |
HĐ Tạo hình Cắt dán trang phục bé thích (ĐT) |
HĐ Tạo hình Xé dán mưa (ĐT) |
|
| Thứ 4 |
LQVT Dạy trẻ xác định phía phải-phía trái của bản thân |
LQVT Ôn xác định phía: trên-dưới, trước-sau, phải- trái của bản thân. |
LQVT Xác định vị trí của đồ vật ở phía: trên - dưới-trước - sau so với bản thân. (MT: 34) |
LQVT Ôn xác định vị trí của đồ vật so với bản thân. |
|
| Thứ 5 |
HĐVH Thơ: Nắng 4 mùa. (Dạy trẻ đọc thơ ) |
HĐVH Đồng dao: Con cò đi đón cơn mưa. (Dạy trẻ thuộc đồng dao ) |
HĐVH Thơ: Ông mặt trời . ( Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐVH Truyện: Chú bé giọt nước ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) (MT: 52) |
|
| Thứ 6 |
HĐÂN NDKH/DH: Trời mưa NDKH/NH: Mưa rơi TC: Ai nhanh nhất. |
PTVĐ VĐCB Trườn về phía trước. TCVĐ: Ném vòng cổ chai. |
HĐÂN NDTT/NH: Cho tôi đi làm mưa với. NDKH/TC: Xem hình ảnh đoán tên bài hát. |
PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang xa 1,5m. (NDNC: Ném trúng đích nằm ngang xa 2m. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê |
| Hoạt động học |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với bóng - VĐCB: Bò theo đường ngoằn nghèo có mang vật trên lưng(rộng 50 cm, 3 điểm dích dắc- nâng cao rộng 45 cm, 4 điểm dích dắc) -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ném xa lên phía trước bằng một tay( tối thiểu 1,5 m- nâng cao 1,7m -TCVĐ: Bọ dừa (MT5) |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Đứng co 1 chân trong 3 giây -TCVĐ: Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Cây cao cỏ thấp - VĐCB: Đá bóng vào lưới (tối thiểu 1,5m-nâng cao 1,7 m) - TCVĐ: Đá bóng |
| HĐVH Thơ: Mưa |
HĐVH Truyện sóc và thỏ đi tắm nắng |
HĐVH Thơ : Bóng mây |
HĐVH Truyện: Chiếc ô của thỏ trắng |
|
| HĐNB Trời nắng (MT12) |
HĐNB Áo cộc tay (MT27) |
HĐNB Phao bơi |
HĐNB Nước |
|
| HĐTH Tô màu cái áo (MT41) |
HĐTH: Vẽ mưa |
Nghỉ giỗ tổ hùng vương 10/3 |
HĐTH: Tô màu phao bơi |
|
| HĐÂN - NDTT: Dạy hát Mùa hè đến - NDKH: NH: Mưa bóng mây |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Trời nắng trời mưa - NDKH: NH: Mây và gió. |
HĐÂN - NDTT: NH: Mưa rơi,- dân ca xá - NDKH:TC: Nhìn hình ảnh đoán tên bài hát. |
HĐÂN -NDTT: NH: Bé yêu biển lắm -NDKH:TC: Tai ai tinh |