| Tuần Thứ |
Tuần I (1-5/7/2024) |
Tuần II (8-12/7/2024) |
Tuần III (15-19/7/2024) |
Tuần IV (22-26/7/2023) |
Tuần V (29/7-2/8/2024) |
| Thứ 2 | HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng. - VĐCB: Ôn: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng. - TCVĐ: Kéo co |
HĐPTVĐ - BTPTC:Tập với bóng. - VĐCB: Ôn: Ném bóng vào đích (Đích xa 70) - TCVĐ: Mèo và chim sẻ. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Cây cao cỏ thấp - VĐCB: Ôn: Bò theo đường ngoằn ngoèo có mang vật trên lưng. -TCVĐ: Tung bóng |
HĐPTVĐ - BTPTC: Máy bay. - VĐCB: Ôn: Lăn bóng qua cổng. - TCVĐ: Cáo và thỏ. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với túi cát. - VĐCB: Ôn: Bật qua vạch kẻ (3 vạch kẻ khoảng cách 30cm ) -TCVĐ: Kéo co |
| Thứ 3 | HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Bé tập nói. - NDKH: NH: Chim bay. |
HĐÂN - NDTT: NH: Bắc Kim Thang (DC Nam bộ) - NDKH:TC: Ai nhanh nhất. |
HĐÂN - NDTT: DH: Mèo con đi học - NDKH: NH: Cún con và mèo Mi |
HĐÂN - NDTT: NH :Lý cây xanh - NDKH: TC: Đoàn kết vui nhộn |
HĐÂN - NDTT: NH: Bạn thân phải thế. - NDKH: TC: Vòng tròn âm thanh |
| Thứ 4 | HĐNB Đôi dép (Phân biệt đôi và một) |
HĐNB Cái diều |
HĐNB Nhận biết, PB Nhẵn- sần sùi (Qủa vải- quả mận; quả táo- quả cam) |
HĐNB Cái kính |
HĐNB Rau mồng tơi |
| Thứ 5 | HĐVH Thơ: Đi chơi phố |
HĐVH Truyện: Khỉ con ăn chuối. |
HĐVH Thơ: Khăn nhỏ |
HĐVH Truyện: Em bé dũng cảm |
HĐVH Thơ: Nắng |
| Thứ 6 | HĐTH Chấm màu lá cây |
HĐTH Dán trang trí cái diều (Theo nhóm) |
HĐTH Vẽ ông mặt trời |
HĐTH Nặn chùm nho |
HĐTH In ngón tay trang trí con cá |
| Tuần Thứ |
Tuần I (10 - 14/06/2024) |
Tuần II (17 - 21/06/2024) |
Tuần III (24 - 28/06/2024) |
| Thứ 2 | HĐKP Khám một số loại chè mùa hè (chè đỗ đen, chè hoa cau) |
HĐKP Những số điện thoại cần nhớ (113,114,115) |
HĐKP Khám phá bột mỳ |
| Thứ 3 | LQVH Thơ: Quê em vùng biển (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: “Cầu vồng” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐLQVH Thơ: Mùa hạ tuyệt vời (Dạy trẻ đọc diễn cảm) |
| Thứ 4 | HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH “Chilly cha cha cha” ( Hình thức khiêu vũ) TC: Thử thách cùng bước nhảy |
PTVĐ - VĐCB: Ném xa bằng 2 tay – chạy nhanh 10m -TCVĐ: Chuyền bóng |
HĐÂN: - NDTT: Dạy vận động theo nhạc “Khu vườn trái cây” (Sử dụng bộ gõ cơ thể) - NDKH: Nghe hát “Vòng tay ba mẹ” - TCÂN: Tiếng trống vui nhộn. |
| Thứ 5 | HĐTH Làm ngôi nhà (ĐT) |
HĐ STEAM Làm các phương tiện giao thông có thể di chuyển được ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Vẽ theo ý thích ( YT ) |
| Thứ 6 | LQVT Ôn so sánh chiều cao của 3 đối tượng. |
LQVT Ôn xác định vị trí trên, dưới, trước, sau của người khác. |
LQVT Ôn so sánh chiều dài của 3 đối tượng |
| Tuần Thứ |
Tuần II (10/6 - 14/6/2024) |
Tuần III (17-21/6/2024) |
Tuần IV (24-28/6/2024) |
| Thứ 2 | HĐKP Khám phá sự hòa tan trong nước |
HĐKP Các nguyên vật liệu làm lều (Bước 1, 2) |
HĐKP Cách sử dụng điện an toàn. |
| Thứ 3 | HĐTH In bàn tay tạo thành các con vật(con cá,con công...) |
HĐTH Dự án STEM: Làm lều (Bước 5, 6) |
HĐTH Vẽ theo ý thích (Ý thích) |
| Thứ 4 | HĐLQVT Ôn: Xác định trên – dưới, trước-sau của bản thân. |
LQVT Ôn phân biệt hình vuông, tam giác, chữ nhật và nhận dạng các hình trong thực tế. |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 4. |
| Thứ 5 | HĐÂN NDTT/ DẠY VĐMH: Làm chú bộ đội. NDKH/ TC: Lộn cầu vồng. |
PTVĐ VĐCB: Bước lên xuống bục cao 30 cm Ném xa bằng 1 tay - TCVĐ: Kéo co |
HĐÂN: NDTT: Dạy vỗ tay theo nhịp: Mùa hè đến(TT) NDKH/ NH: Cây trúc xinh. (Dân ca qua họ Bắc Ninh) |
| Thứ 6 | HĐVH Ca dao: Con kiến mà leo cành đa (Dạy trẻ đọc thuộc ca dao) |
HĐVH Truyện “Chú vịt xám” (Đọc truyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Trưa hè (Dạy trẻ đọc diễn cảm) |