| Hoạt động học |
T2 |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với gậy - VĐCB: Ôn: Ném xa lên phía trước bằng một tay (1,5 m) - TCVĐ: Gà trong vườn rau. |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với cành hoa - VĐCB: Ôn: Đá bóng vào lưới (1,5 m) - TCVĐ: Gieo hạt |
HĐPTVĐ - BTPTC :Gà gáy - VĐCB : Ôn: Đi bước vào các ô (3vòng) - TCVĐ :Bọ dừa |
HĐPTVĐ - BTPTC: Tập với vòng - VĐCB: Ôn: Đứng co 1 chân (3 giây) - TCVĐ : Cáo ơi ngủ à? |
| T3 |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH: Bài ca rửa tay - NDKH: NH: Ru em |
HĐÂN - NDTT: NH: Đi cấy (DC Thanh Hóa) - NDKH:TC: Tai ai tinh |
HĐÂN - NDTT: Dạy vận động: Hello, hãy vỗ tay đi. - NDKH: NH: Mẹ hãy nắm chặt tay con |
HĐÂN - NDTT:NH: Trống cơm (DC Bắc Bộ) - NDKH:TC: Ai nhanh nhất |
|
| T4 |
HĐNB - Bình cứu hỏa |
HĐNB Mũ bảo hiểm |
HĐNB - Khuôn mặt của bé (Mắt, mũi, miệng, tai) |
HĐNB Nhận biết, PB: Ngọt- chua (Quả mận- quả nhãn; quả Chanh- quả chuối) |
|
| T5 |
HĐVH Truyện: Sự tích hoa mào gà |
HĐVH Thơ: Đàn lợn con |
HĐVH Truyện: Tàu Thủy tí hon |
HĐVH Thơ: Đi nắng |
|
| T6 |
HĐTH Tô màu bình cứu hỏa |
HĐTH Dán quả và lá theo màu |
HĐTH Tô màu con chim |
HĐTH In ngón tay tạo thành cánh hoa |
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP Chiếc quạt điện |
HĐKP Khám phá về gỗ |
HĐKP Dạy trẻ cách xử lí khi bị bỏ quên trong xe ô tô |
HĐKP Khám phá Baking soda |
HĐKP Bé làm gì khi bị lạc. |
| T3 | LQVH Truyện: Cáo và dê con ( Kể chuyện sáng tạo cho trẻ ) |
LQVH Thơ: Làm bác sĩ (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
LQVH Truyện: Chú gà trống kiêu căng. ( Dạy trẻ đóng kịch) |
LQVH Thơ: Hoa đồng hồ. (Dạy trẻ đọc diễn cảm) |
LQVH Truyện: Mùa hè ý nghĩa (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| T4 | PTVĐ - VĐCB: Đi theo đường ngoằn nghèo - bật qua suối nhỏ 40cm. - TCVĐ: Lộn cầu vồng. |
HĐÂN - NDTT: Dạy trẻ hát to – nhỏ qua bài hát “ Tớ thích hát nhỏ bạn thích hát to” - NDKH: TCÂN: Luyện thanh |
PTVĐ - VĐCB: Ném xa bằng 2 tay- Chạy nhanh 10m. - TCVĐ: Đá bóng trong vòng tròn. |
HĐÂN -NDTT: Dạy VĐMH: “Hãy xoay nào” - NDKH: NH “Trống cơm” TC: Bao nhiêu bạn hát |
PTVĐ - VĐCB: Bật liên tục về phía trước – Ném trúng đích nằm ngang - TCVĐ: Đua thuyền |
|
| T5 | HĐTH Nặn theo ý thích (YT) |
HĐTH Sáng tạo tranh từ hình tròn ( ĐT) |
HĐTH Thổi màu nước tạo thành hoa (ĐT) |
HĐTH Tạo con vật từ sỏi đá. (Đề tài) |
HĐTH Tạo nền cho bức tranh (Ý thích) |
|
| T6 | LQVT Dạy trẻ các thứ trong tuần |
LQVT Ôn đo độ dài của 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. |
LQVT Ôn sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng |
LQVT Dạy trẻ tạo hình học mới từ các hình cơ bản. |
LQVT Đếm theo khả năng |
| HĐH | T2 | HĐKP Khám phá: Quả mít |
HĐKP Nhận biết và tránh mưa bão. |
HĐKP Khám phá âm thanh (Âm thanh tự nhiên) |
HĐKP Khám phá: Ô tô tải (Bước 1, 2) |
HĐKP Thí nghiệm vật chìm, vật nổi trong nước. |
| T3 | HĐTH Nặn một số củ quả (Quả cam, quả cà rốt) ( ĐT) |
HĐTH Xé dán con cá ( Mẫu) |
HĐTH Vảy màu những hạt mưa (ĐT) |
HĐTH Steam: Làm Ô tô tải. (Bước 5, 6) |
HĐTH Làm bè nổi ( M) |
|
| T4 | LQVT Ôn: Tách – gộp nhóm có số lượng 4 ra làm 2 phần |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp các đối tượng theo tăng dần, giảm dần. |
LQVT Ôn: So sánh đối tượng về cao hơn- thấp hơn, bằng nhau |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 5. |
LQVT Ôn sắp xếp xen kẽ ABAB |
|
| T5 | PTVĐ Ôn: VĐCB: Bò theo đường zích zắc qua 4 điểm. Ném xa bằng 2 tay. TCVĐ: Ai nhanh nhất. |
HĐÂN - NDTT: NH: Lí chiều chiều. (Dân ca Nam Bộ) - NDKH: TC: Nhảy theo nhạc. VĐMH: Trời nắng trời mưa |
PTVĐ VĐCB: Bật xa 30cm. Ném trúng đích thẳng đứng. TCVĐ: Ếch nhảy. |
HĐÂN -NDTT: Dạy VTTTTC: Cá vàng bơi. - NDKH: TC: Đoàn kết vui nhộn |
HĐPTVĐ VĐCB: Ôn trườn qua vật cản - đi thay đổi hướng theo đường dích dăc TCVĐ: Cướp cờ |
|
| T6 | HĐVH Đồng dao: Con chim se sẻ (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
HĐVH Truyện: Thỏ con ăn gì (Dạy trẻ kể lại chuyện) |
HĐVH Ca dao: Bà còng đi chợ trời mưa. (Dạy trẻ đọc thuộc ca dao) |
HĐVH Thơ: Chùm quả ngọt (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |
HĐVH Truyện: Cóc kiện trời. (Kể chuyện cho trẻ nghe) |