| Hoạt động |
Thời gian | Mục tiêu đánh giá | |||
| Tuần I Từ 02-06/02/2026 |
Tuần II Từ 09-13/02/2026 |
Tuần IV Từ 23-27/02/2026 |
|||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện |
* Đón trẻ: - Cô đón trẻ niềm nở, ân cần với tâm thế thoải mái cho trẻ trước khi vào lớp để trẻ vui tươi hơn. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ sau đợt nghỉ Tết Nguyên Đán. - Đối với trẻ mới nhận khi ra Tết thì cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, về tính cách, về thói quen ăn ngủ nghỉ ở nhà,... của trẻ để cô hiểu hơn về trẻ và có biện pháp chăm sóc giáo dục trẻ tốt hơn. - Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, tạm biệt ông bà, bố mẹ...tiếp tục rèn trẻ cất dép, cất balo đúng nơi quy định. MT 42 - Cho trẻ nghe các bài hát về tết mùa xuân, hoa, lễ hội, một số trò chơi dân gian.. * Thể dục sáng: - Khởi động : Làm VĐ nhẹ theo bài hát. - Trọng động: + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. + Tay: Ra trước lên cao. + Bụng: Cúi người - gập xuống. + Chân: Ngồi xuống, đứng lên. + Bật: Bật tại chỗ. - Hồi tĩnh: Tập động tác điều hoà theo nhạc ,cảm nhận thời tiết buổi sáng. * Trò chuyện: - Trò chuyện về một số loại Lễ hội màu xuân, cảm xúc của trẻ khi tết đến xuân về. - Trò chuyện về các loại hoa, bánh ngày Tết. - Trò chuyện với trẻ về một số lễ hội mùa xuân ( đấu vât, rước bánh dày..) - Cho trẻ nghe các bài hát, bài thơ về màu xuân. - Trò chuyện về một số trò chơi dân gian mà trẻ biết như trò: Kéo cưa lừa xẻ, Rồng rắn lên mây.... MT 17 - Thông điệp sáng: Mùa xuân mang đến những điều tốt đẹo và những khởi đầu năm mới. |
- Lĩnh vực PTTC: MT 14 - Lĩnh vực PTNT: MT 17 - Lĩnh vực PTNN: MT 24 - Lĩnh vực PTTC,KNXH và thẩm mỹ: MT 43, 42 |
|||
| Hoạt động học |
T2 |
HĐNB: Tết nguyên đán |
HĐNB: Lễ hội: Rước bánh |
HĐNB: Đấu vật |
|
| T3 |
HĐÂN: - NDTT: NH: Bánh trưng xanh - NDKH: TCAN: Ai nhanh nhất. |
HĐÂN: - NDTT: NH: Mùa xuân ơi - NDKH: TC: Hưởng ứng theo nhạc |
HĐÂN: - NDTT: Dạy VĐMH: Tập tầm vông - NDKH: NH: Cái bống là cái bống bang. (MT 43) |
||
| T4 |
HĐVH: Thơ: Tết là bạn nhỏ |
HĐVH: - Truyện: Mùa xuân đã về. (MT: 24) |
HĐVH: Đồng dao: Chi chi chành chành. |
||
| T5 |
HĐVĐ: BTPTC: Tập với túi cát. - VĐCB: Bò qua vật cản (Cao 10cm, rộng 1,5m - Nâng cao: cao 12cm) - TCVĐ:Gà trong vườn rau |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với cành hoa. - VĐCB: Đi bước vào 3 ô (Nâng cao 5 ô) - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à. |
HĐVĐ: - BTPTC: Tập với gậy. - VĐCB: Bật xa bằng hai chân (15cm- nâng cao 20cm) - TCVĐ: Lộn cầu vồng |
||
| T6 | HĐTH: - Tô màu bánh chưng |
HĐTH: Nặn bánh dày |
HĐTH: Dán bông hoa to - nhỏ |
||
| Hoạt động ngoài trời |
* Hoạt động có chủ đích: - Quan sát cây thiết mộc lan. - Quan sát cây ổi - Quan sát thời tiết - Quan sát cây hoa ban - Quan sát cây đa *TCVĐ: - Chi chi chành chành. - Gieo hạt - Lộn cầu cồng - Cây cao cỏ thấp. - Bọ rùa - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
* Hoạt động có chủ đích: - Quan sát cây hoa hồng. - Quan sát cây ôsaka - Quan sát cầu trượt - Quan sát vườn rau cải. - Quan sát cây hạnh phúc. *TCVĐ: - Dung dăng dung dẻ. - Kéo cưa lừa xẻ - Ô tô và chim sẻ - Ai nhanh nhất. - Sút bóng vào gôl. - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích đồ chơi ngoài trời |
* Hoạt động có chủ đích: - Quan sát góc thiên nhiên. - Quan sát bầu trời - Quan sát cây xanh táo cảnh. - Quan sát cây hoa ban - Giao lưu lớp D6 Trò chơi: Ai nhanh nhất, Bịt mắt bắt dê. * TCVĐ: - Cáo ơi ngủ à. - Bịt mắt bắt dê - Trời nắng trời mưa - Cướp cờ. - Chơi tự chọn: Chơi theo ý thích, đồ chơi ngoài trời. |
||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: Góc sách truyện (T1): Xem tranh ảnh, lô tô một số lễ hội: Đấu vật, rước bánh, thả diều, đua thuyền... CB: Tranh, lô tô một số lễ hội: Đấu vật, rước bánh, thả diều, đua thuyền... KN: Trẻ có kỹ năng cầm sách, giở sách đúng cách... - Góc bế em (T2): Bế búp bê, cho búp bê ăn CB: Búp bê, giường búp bê, bát thìa xoong nồi ... KN: Trẻ biết bế búp bê đúng cách nhẹ nhàng, Biết cho búp bê ăn, ru búp bê ngủ - Góc bé với hình và màu (T4): Tô màu hoa, bánh, lễ hội. (T4) CB: tranh rỗng một số loại hoa, bánh ngày Tết..màu sáp, màu nước,... KN: Trẻ có kỹ năng cầm bút tô màu. * Thứ 6 Giao lưu hoạt động góc với lớp 4 tuổi B6. * Các góc khác. - Góc bế em: Bế em, xúc cho em ăn, ru em ngủ, nấu ăn, khám bệnh. - Góc thư viện: Xem tranh, ảnh , truyện về lễ hội mùa xuân, một số loại hoa, bánh ngày Tết,... - Góc HĐVĐV: Xếp chồng, xếp đường đi, gắp bóng, xâu hạt, lắp quả, chơi bảng gài chun vòng,... - Góc bé chơi với hình và màu: di màu, bóp đất, nặn bánh dày , trang trí cành hoa. - Góc vận động: Cho trẻ chơi cầu trượt, chơi gõ trống, chơi thú nhún, chơi với bóng, vòng, gậy, bao cát, chơi sắc xô, chơi với bao cát, chơi bô inh, ... |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
- Cô thực hiện vệ sinh tay, mặt cho trẻ, cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Trẻ ngồi ăn ngay ngắn, cầm thìa xúc ăn đúng cách, - Trẻ biết mời cô, mời bạn trước khi ăn khi được nhắc nhở. - Biết được những món ăn hàng ngày khi được cô giới thiệu. Cho trẻ chơi các trò chơi: Con bọ dừa, nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, chi chi chành chành... |
||||
| Hoạt động chiều | * HĐC: - Cô cho trẻ xem tranh ảnh về các món ăn ngày tết: Bánh chưng, bánh tẻ... - Cho trẻ chơi trò chơi dân gian: Thả đỉa ba ba. - Cho trẻ làm vở toán. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
* HĐC: - Trò chuyện về lễ hội vật. - Rèn trẻ kỹ năng nhận biết và tránh 1 số nguy cơ không an toàn (MT 14) - Ôn ba màu: Xanh, đỏ, vàng. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
* HĐC: - Cho trẻ chơi góc: Bé với hình và màu. - Cho trẻ làm vở toán - Rèn trẻ nếp ngồi ngay ngắn và một số kỹ năng sau tết. - Lau dọn giàn giá, cất dọn đồ dùng cùng cô. - Biểu diễn văn nghệ. |
||
| * Chơi theo ý thích * Nêu gương cuối tuần * Vệ sinh trả trẻ |
|||||
| Chủ đề sự kiện | Tết nguyên đán | Một số trò chơi dân gian | Lễ hội mùa xuân |
||
| Đánh giá kết quả thực hiện |
................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ |
||||
| Các hoạt động | Thời gian | Mục tiêu đánh giá: |
|||||||||||||
| Tuần 1 Từ 29/12- 02/01 |
Tuần 2 Từ 05/01 đến 09/01 |
Tuần 3 Từ 12/01 đến 16/01 |
Tuần 4 Từ 19/01 đến 23/01 |
Tuần 5 Từ 26/01 đến 30/01 |
|||||||||||
| Đón trẻ Thể dục sáng Trò chuyện Thông điệp sáng. |
* Cô đón trẻ: - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, tình hình sức khỏe của trẻ khi ở lớp, trao đổi với phụ huynh cho con mặc ấm phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khỏe cho trẻ. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi quy định. - Tuyên truyền với phụ huynh về các cách phòng tránh một sô bệnh lây nhiễm: Thủy đậu, sởi, ho gà, ... khi thời tiết giao mùa. Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường + Khởi động: xoay khớp cổ tay, cổ chân, gối…. + Trọng động: - Hô hấp: Gà gáy. - Tay: 2 tay ra trước – 2 tay đưa lên cao - Chân: Ngồi khuỵu gối - Bụng: Đứng cúi người về trước, tay chạm ngón chân - Bật: Bật chụm tách. - Tập dân vũ. - Hồi tĩnh: Vận động nhịp nhàng- nhún chân theo nhạc bài: “Such a happy day” + Hồi tĩnh: - Điều hòa. - Trò chuyện với trẻ về thực vật gồm có một số loài cây đối với môi trường sống loài quả mà gia đình trẻ có. Tại sao con thích cây đó? Con làm thế nào để chăm sóc cho các loài cây? Cây lớn lên như thế nào? - Trò chuyện về một số loại hoa: Trẻ biết công dụng của các loài hoa dùng để trang trí, tặng nhau những ngày lễ hội, dùng làm nước hoa… - Trò chuyện với trẻ về một số loại quả mà trẻ biết: Tên gọi, mùi, vị, màu sắc, ... - Dinh dưỡng từ rau củ quả đối với sức khỏe con người. TLNSTLVM: Quan tâm tới mọi người ( Bài 17) - Trò chuyện với trẻ về các các loại rau ăn lá, ăn quả, ăn củ…. Trò chuyện với trẻ có rất nhiều loại rau ăn củ, ăn quả, rau ăn mầm Cho trẻ xem một số video về một số các loại rau mầm, …. Trẻ biết có nhiều loại rau mầm. (Dự án STEAM: Làm rau mầm: bước 1,2) - Trò chuyện với trẻ về các mùa trong năm: Đặc điểm về thời tiết các mùa… * Thông điệp sáng: - Yêu thương gắn kết yêu thương - Ăn quả nhớ người trồng cây - Bé nhớ mặc trang phục phù hợp với thời tiết nhé |
||||||||||||||
| PTTC: 2, 14 PTNT: 21, 22, 26, 27, 34 PTNN: 52, 56, 60, 67 PTTC-XH: 89, 92, 95. PTTM: 96, 105 |
|||||||||||||||
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP: Cây lớn lên như thế nào? |
HĐKP: Vẻ đẹp của một số loài hoa ( MT 27) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại nước sinh tố hoa quả (dưa hấu, xoài, táo) (MT 21) |
HĐKP Tìm hiểu một số món ăn từ rau,củ, quả. ( MT 26) |
HĐKP Các mùa trong năm |
|||||||||
| T3 | HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH: Anh nông dân và cây rau NDKH: Trò chơi âm nhạc: Bức tượng âm nhạc |
PTVĐ: VĐCB: - Ném trúng đích nằm ngang xa 1,4m. + Nâng cao: Ném trúng đích nằm ngang xa 1,6m -TCVĐ: Thả đỉa ba ba |
HĐÂN NDTT: Dạy hát: Quả gì Nghe hát: NDKH: Vườn cây của ba + TC: Vỗ theo nhịp trống. |
PTVĐ: VĐCB: Đi trên ghế đầu đội túi cát. TCVĐ: Chuyền bóng qua phải, qua trái. ( MT 2) |
HĐÂN NDTT: + Nghe hát: Em đi giữa biển vàng NDKH: + Ôn VĐMH: Bầu và bí. + TC: Truyền tin ( MT 96) |
||||||||||
| T4 | LQ chữ cái: Làm quen chữ cái i - t - c |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái i - t - c |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái b - d - đ |
LQ chữ cái: Tập tô chữ cái b - d - đ |
LQ chữ cái: Làm quen chữ cái l - m - n |
||||||||||
| T5 | Nghỉ tết dương lịch | LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 8, số lượng 8 và số thứ tự trong phạm vi 8 |
LQVT Tách 8 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau |
LQVT Dạy trẻ nhận biết chữ số 9, số lượng 9 và số thứ tự trong phạm vi 9. ( MT 34) |
LQVT L Tách 9 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau. |
||||||||||
| T6 | LQVH Truyện: Truyện: Sự tích cây khoai lang. ( MT 52) (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐTH Cắt dán hoa (ĐT) |
LQVH Đồng dao: Vè trái cây. |
HĐTH Vẽ vườn cây ăn quả (ĐT) ( MT 105) |
LQVH Thơ: Bình minh trong vườn (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
||||||||||
| Hoạt động ngoài trời |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Cho trẻ quan sát cây hoa sữa - Chăm sóc cây xanh *TCVĐ: - Kéo co - Đôi bạn khéo - Cáo ơi ngủ à - Nhảy bao bố - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ Kéo co, đi bao bố, gảy chun vòng. * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. ( MT 89) |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Nhặt lá rụng xếp theo ý thích - Quan sát cây sa kê. - Vẽ hoa bằng phấn trên sân *TCVĐ: - Chuyền bóng - Đôi bạn khéo - Cáo ơi ngủ à - Nhảy bao bố - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Cướp cờ, Thi đi nhanh, Bịt mắt bắt dê. * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát cây mít - Chăm sóc cây xanh - Vẽ hoa bằng phấn *TCVĐ: - Mèo đuổi chuột - Thi chạy nhanh. - Kéo co - Chuyền bóng - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Ném bóng vào rổ, nhảy lò cò, gảy chun vòng * Chơi tự do: - Chơi với đồ chơi ngoài trời |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Quan sát vườn hoa. – Quan sát cây bằng lăng. *TCVĐ: - Chìm- nổi - Nhảy bao bố - Cáo và thỏ. - Kéo co - Giao lưu TCVĐ giữa các tổ: Kéo co, Thi chạy nhanh. Thỏ tìm chuồng. * Chơi tự do - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
*HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh - Quán sát cây mít. - Vẽ các loại hoa quả bằng phấn trên sân *TCVĐ: - Kéo co. - Chuyền bóng - Đôi bạn khéo - Mèo đuổi chuột - Giao lưu TCVĐ tổ với tổ: Đua thuyền, nhảy lò cò, kéo co. * Chơi tự do. - Chơi đồ chơi ngoài trời. |
||||||||||
| Hoạt động góc |
* Góc trọng tâm: - Góc XD: Xây công viên cây xanh (T1) + Chuẩn bị: Nguyên vật liệu xây dựng: gạch, bộ lắp ghép, sỏi, khối gỗ, con vật, cây, hoa, cỏ… + Kỹ năng: Trẻ kĩ năng lắp ghép các nguyên vật liệu tạo thành mô hình công viên cây xanh - Góc sách: Làm album các loại sách tranh về các loại cây, rau, hoa, quả.(T2) + Chuẩn bị: tranh, bìa, băng dính… + Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng cắt, sắp xếp, dán các loại cây, rau, hoa thành album sách. - Góc kĩ năng: Cách cầm dao, kéo, dĩa (T3) + Chuẩn bị: dao, kéo, dĩa, hột hạt…. + Kỹ năng: Trẻ biết cách cầm dao, kéo, sử dụng dĩa…đúng cách - Góc TH: Làm hoa từ các nguyên vật liệu (T4) + Chuẩn bị: Lọ hoa, giấy màu, xốp, dạ, băng dính, khăn lau tay….. + Kĩ năng: Trẻ biết sử dụng nguyện vật liệu để làm ra sản phẩm theo ý thích - Góc khám phá: Cho trẻ xem tranh về các loại rau củ, quả, hoa, tranh về 4 mùa (T5) + Chuẩn bị: Tranh về các loại rau củ, quả, hoa, tranh về 4 mùa.. + Kỹ năng: Trẻ biết trao đổi, thảo luận về tên gọi và đặc điểm của các loại rau, củ, quả và các mùa trong năm khi trẻ xem tranh ( MT 56) * Các góc khác: - Góc phân vai: + Gia đình: Nấu ăn, đi chơi chợ hoa, chế biến các món ăn từ rau, của, quả. + Bác sĩ: Khám sức khỏe cho các cháu và mọi người. Bán hàng: Bán các loại thực phẩm sạch từ rau củ quả, có lợi cho sức khỏe: Hoa quả, bánh mỳ, chuối, bưởi, các loại bánh, rau, đồ dùng đồ chơi khác. Các loại rau, củ quả đồ dùng đồ chơi…. * Góc học tập - Tìm số và cắm đồ dùng cho phù hợp với số lượng tương ứng. - Thực hiện đếm, thêm bớt, tách và gộp trong phạm vi 8, 9 trên mảng tường - Làm các bài tập ôn số lượng trong phạm vi 8, 9 (CB: Các hộp có chữ số từ 1-10, que hình các con vật , các hình học…Các con vật, chữ sốm, giấy bài tập, sáp màu.) * Góc sách - Truyện: - Đọc sách thơ”: “Hoa cúc vàng, bác bầu, bác bí, bình minh trong vườn…” đọc từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. ( MT 67) + Góc sách, chữ cái: Xem sách, truyện, thơ có nội dung về các loại rau, củ, quả, các mùa trong năm, kể chuyện theo tranh, “ Sự tích cây khoai lang, quả bầu tiên, sự tích hoa hồng” chú cuội cung trăng “ giấc mơ kỳ lạ”. ( MT 60) - Chữ cái: In đồ chữ cái i, t, c, b, d, đ + Góc nghệ thuật: +Âm nhạc: Hát các bài hát về các loài hoa, rau, quả, các mùa trong năm… +Tạo Hình: Vẽ, nặn, xé dán, tạo các loại rau củ quả từ nguyên vật liệu thiên nhiên để tạo thành bức tranh. + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, gọi tên cây, lau lá cây. ( MT 92) + Góc kỹ năng: Cách gấp và phơi khăn, cách chải tóc, cài nơ, cách chải chiếu, gấp chiếu.. -Rèn: Cách xếp hàng theo thứ tự, cách rửa tay bằng xà phòng, cách lau bàn. |
||||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Rèn trẻ kĩ năng rửa tay 6 bước đúng cách, rèn kĩ năng rửa mặt trước khi ăn và lau miệng, xúc miệng nước muối sau khi ăn. Khóa vòi nước sau khi rửa tay ( MT 95) - Thực hiện thói quen văn minh trong ăn uống: không để vãi rơi cơm, không nói chuyện khi ăn, biết nhặt cơm rơi vãi vào trong đĩa, xúc miệng nước muối sau khi ăn. ( MT 14) - Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe qua các món ăn của bé ở trường. - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống như: cơm nóng, canh nóng, xương... - Trẻ biết kê giường, lấy chiếu, lấy gối.... - Sau khi ngủ dậy trẻ biết cất đồ dùng ngủ: gối, chiếu, giường... giúp cô. |
||||||||||||||
| Hoạt động chiều | Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy. Tập dân dân vũ Rửa tay, chú ếch con, đạp xe, kéo cưa lừa xẻ, Nhảy dân vũ con gà con, Đôi bàn tay, trò chơi con muỗi, chơi vơi đôi bàn tay, chi chi chành chành , tập tầm vông, nu na nu nống… |
||||||||||||||
| |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Rèn kĩ năng sử đũa, thìa. - Dạy trẻ nạo dưa chuột, cà rốt. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Làm vở tạo hình - Rèn trẻ cách chải tóc, tết tóc. - Làm thí nghiệm gieo hạt / trồng cây được tưới nước và không tưới nước theo dõi và so sánh sự phát triển. ( MT 22) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dự án Làm rau mầm (Bước 3,4 Steam) - Ôn chữ cái đã học - TLNSTLVM: Tham quan triển lãm. ( Bài 25) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Hoạt động trải nghiệm: Làm salats rau củ quả. - Rèn kỹ năng cắt móng tay. - Dự án Làm rau mầm (Bước 5, 6 Steam) |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp - Dạy trẻ xác định các mùa trong năm. - Dạy trẻ cách vắt khăn. -TLNSTLVM: Nụ cười thân thiện ( Bài 18) |
||||||||||
| - Thứ 6 hàng tuần. - Văn nghệ cuối tuần. - Hoạt động nêu gương. - Vệ sinh – trả trẻ. |
|||||||||||||||
| Chủ đề - sự kiện | Cây xanh với môi trường sống |
Vẻ đẹp của một số loài hoa | Một số loại quả | Một số loại rau | Các mùa trong năm | ||||||||||
| Lưu ý | .................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ |
||||||||||||||
| Hoạt động | Thời gian |
|||||||||
| Tuần 1 Từ 29/12/2025 - 02/01/2026 |
Tuần 2 Từ 05/01 - 09/01/2026 |
Tuần 3 Từ 12/01- 16/01/2026 |
Tuần 4 Từ 19/01 – 23/01/2026 |
Tuần 5 Từ 26/01 – 30/01/2026 |
Mục tiêu đánh giá | |||||
| Đón trẻ Thể dục sáng |
* Cô đón trẻ tại cửa lớp với thái độ ân cần niềm nở, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ, nhắc nhở phụ huynh cho con ăn mặc phù hợp khi thời tiết đang giao mùa, 1 số biện pháp về phòng chống dịch sốt xuất huyết, cúm A, B, cúm mùa, thủy đậu … - Nhắc nhở trẻ thực hiện đúng các nội quy của lớp. - Trẻ thực hiện các lễ phép chào hỏi và cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định .Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích góc chơi và nghe một số bài hát. *Thể dục sáng: - Tập thể dục theo nhạc chung của nhà trường (MT 1) * Khởi động: xoay khớp cổ, cổ tay, cổ chân, gối, đi vòng tròn kết hợp với các kiểu chân * Trọng động: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Hai tay đưa ra phía trước. + Bụng – lườn: Đứng cúi gập người phía trước, ngón tay chạm đầu gối,chạm ngón chân. + Chân: Đứng co chân, duỗi chân, tay đưa ra phía trước. + Bật: Bật chụm tách chân. + Thể dục nhịp điệu theo nhạc “Such a happy day” * Hồi tĩnh: + Điều hòa |
PTTC: 1,2 PTNT: 20,32,36 PTNN: 50,54 PTTCXH: 73,86 PTTM: 89,96,100 |
||||||||
| Trò chuyện |
*Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về đặc điểm các loại rau – củ - quả và các món ăn được chế biến từ rau, củ, quả. Dinh dưỡng từ rau củ quả đối với sức khỏe con người - Trò chuyện về 1 số loài hoa: Hoa hồng, hoa cúc, hoa ly… - Cho trẻ xem tranh ảnh và trò chuyện với trẻ về một số cây xanh: Cây xoài, cây bưởi, cây hồng xiêm... -Trò chuyện với trẻ về các lợi ích của cây xanh . + Cây xanh có lợi ích gì? + Cây xanh đem lại cho con người những gì? + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cây xanh? Bước 1, 2, 3 của dự án STEAM Làm vườn cây treo bằng nhựa tái chế ) - Cô trò chuyện với trẻ về thời tiết mùa xuân - Trò chuyện thông điệp sáng: Lời chúc yêu thương, Cảm xúc |
|||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐKP: Khám phá quả chanh (5e) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loại rau – củ (MT 20) |
HĐKP: Tìm hiểu một số loài hoa (Hoa đồng tiền, hoa hồng, hoa cúc)(5E) |
HĐKP: Tìm hiểu sự nảy mầm của hạt |
HĐKP: Tìm hiểu thời tiết mùa xuân |
||||
| Thứ 3 |
PTVĐ: VĐCB: Chạy 15m trong khoảng 10 giây TCVĐ: Bắt chuồn chuồn (MT2) |
HĐÂN: NDTT: DH “Màu hoa” NDKH: Nghe hát “Hoa thơm bướm lượn” TCAN: Khiêu vũ theo nhạc (MT 89) |
PTVĐ: VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay (2m) NC: Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay(2,5 m) TCVĐ: Sút bóng vào gold |
HĐÂN: NDTT: Làm quen với nốt “đen” NDKH:Vận động theo nhạc TCÂN: Sợi dây vui nhộn (MT 100) |
PTVĐ: VĐCB: Bật - Nhảy từ trên cao xuống (35cm) NDNC Bật - Nhảy từ trên cao xuống (Cao 40cm) TCVĐ: Cướp cờ |
|||||
| Thứ 4 |
LQVH Thơ: Vè trái cây (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Gói hạt kì diệu (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Hoa kết trái (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Hạt đỗ sót (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Lời chào của hoa (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
|||||
| Thứ 5 |
Nghỉ tết Dương lịch | HĐTH Nặn các loại quả, rau củ (ĐT) (MT 96) |
HĐTH Vẽ hoa Hướng dương (ĐT) |
HĐTH Xé dán lá cây (ĐT) |
HĐTH Thổi màu theo ý thích (YT) |
|||||
| Thứ 6 |
LQVT Tách 1 nhóm trong phạm vi 3(ghi nhớ bằng thẻ số) |
LQVT Củng cố đếm đến 4, nhận biết chữ số 4 |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm 4 thành 2 phần bằng các cách khác nhau (MT 32) |
LQVT Đo độ dài của 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. Nói kết quả đo và so sánh (MT 36) |
|||||
| Hoạt động ngoài trời - Quan sát thời tiết |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Chăm sóc cây xanh (Nhặt cỏ và lau lá cây) (MT 86) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. - Quan sát vườn rau của trường * TCVĐ: - Kéo co - Mèo đuổi chuột - Tìm bạn thân - Chìm nổi - Đấu vật |
* HĐCCĐ: - Trải nghiệm nộm rau củ - Quan sát vườn cây bắp cải trong trường - Vẽ rau củ quả bằng phấn trên sân trường. - Nhặt lá vàng bỏ vào thùng rác - Quan sát góc thiên nhiên * TCVĐ: - Nhảy lò cò - Chìm- nổi - Lộn cầu vồng - Bóng tròn to -Trốn tìm |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Lễ hội hoa xuân ( trẻ cắm hoa ) - Vẽ tự do bằng phấn trên sân trường. - Giao lưu 1 số TC vận động với lớp B3: Nhảy bao bố, kéo co, đôi bạn khéo - Quan sát vườn rau cải trong trường * TCVĐ: - Kéo co - Mèo đuổi chuột - Nhảy lò cò - Rồng rắn lên mây - Bịt mắt bắt dê |
* HĐCCĐ: - Sự kì diệu của hạt (trẻ gieo hạt đỗ) - Quan sát thời tiết - Quan sát cây lấy bóng mát trong sân trường - Giao lưu trò chơi vận động giữa tổ với tổ: Kéo co, cướp cờ, đôi bạn khéo, đua thuyền * TCVĐ: - Ai nhanh nhất - Bóng tròn to - Mèo đuổi chuột - Thỏ tìm chuồng - Kéo co |
* HĐCCĐ: - Quan sát thời tiết - Quan sát vườn rau của trường. - Tham quan 1 số khu vực trong trường (MT 54) - Quan sát cây hoa ngũ sắc - Giao lưu 1 số trò chơi vận động bạn trai _ bạn gái * TCVĐ: - Tung và bắt bóng. - Đập và bắt bóng. - Thỏ vào chuồng. - Ném bóng vào rổ - Trốn tìm |
|||||
| * Chơi theo ý thích - Chơi đồ chơi ngoài trời (Có sự bao quát của 2 giáo viên) |
||||||||||
| Hoạt động góc | * Góc trọng tâm: - Tuần 1: Góc tạo hình: Nặn một số loại quả + Chuẩn bị: Đất nặn, khan lau tay… + Kĩ năng: Trẻ biết sử dụng các kĩ năng nhào, véo vuốt, lăn, xoay tròn… để làm ra sản phẩm - Tuần 2: Góc nấu ăn: + Chuẩn bị: Các loại rau, củ, dao, nạo, rổ… +Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các kỹ năng đơn giản để sơ chế các loại rau củ - Tuần 3: Góc xây dựng: Xây mô hình vườn hoa. + Chuẩn bị: Gạch, cây, chậu hoa, nhà….. + Kỹ năng: Trẻ biết kết hợp, sử dụng các nguyên vật liệu có sẵn để xây dựng thành mô hình vườn hoa. - Thứ 2 giao lưu hđ góc với lớp D4 - Tuần 4: Góc thiên nhiên: Trồng cây, chăm sóc cây xanh + Chuẩn bị: Cây xanh, hạt đỗ xanh, đất, cát, dụng cụ trồng cây, gang tay, chậu cây… + Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng các dụng cụ để trồng cây vào chậu… Tuần 5: Góc âm nhạc. +Chuẩn bị: Các dụng cụ âm nhạc: xắc xô, đàn, phách tre.. + Kỹ năng: Trẻ biết hát, vận động đúng nhạc, đúng lời ca. Giúp trẻ tự tin khi biểu diễn, mạnh rạn khi tham gia các hoạt động. Hát và biểu diễn về mùa xuân * Các góc khác: - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú, xây vườn bách thảo, xây vườn ao – chuồng,… (MT 50) - Góc phân vai + Bác sĩ: Bé làm bác sĩ khám bệnh cho mọi ngời. + Góc bán hàng: Bán các đồ cùng trong gia đình, rau củ, quả con vật nuôi… + Nấu ăn: Nấu các món ăn hàng ngày trong gia đình, trẻ nói được 1 số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau luộc, canh, thịt luộc, đậu dán, cá kho… - Góc làm quen với toán: Ôn các bài toán đã học. - Góc thư viện: Xem tranh ảnh, các câu chuyện : Ve và kiến, củ cải trắng, hoa dâm bụt, hạt đỗ sót, ếch con và chiếc lá,…Các bài thơ: Từ hạt đến hoa, hoa kết trái, chum quả ngọt,… + Góc khám phá: Trẻ được tìm hiểu về cô trùng và chim, về một số loài hoa, một số loại rau củ quả, tìm hiểu về cây xanh, .... - Góc nghệ thuật: + Tạo hình: Vẽ, xé dán, in, xếp dán, nặn,…một số loại hoa, rau củ quả, con vật… + Âm nhạc: Hát và vận động các bài hát về hoa, quả, rau con vật... - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, gọi tên cây, lau lá cây. - Góc kỹ năng: Dạy trẻ cách chải tóc, cách sử lý khi ho Cách gấp và phơi khăn, cách cắt móng tay |
|||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh. | - Luyện tập rửa tay bằng xà phòng đúng cách, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh cá nhân đúng cách - Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn: Mời cô mời bạn khi ăn, ăn không làm rơi vãi. chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác để cơ thể cao lớn, khỏe mạnh, thông minh. - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn trong ăn uống - Nói tên món ăn hàng ngày, nói tên được các nhóm chất có trong bữa ăn. Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Nghe kể chuyện, nghe hát ru, nghe một số bản nhạc không lời. |
|||||||||
| Hoạt động chiều |
-Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Nhảy dân vũ “ Bống bống bang bang”, “ Vũ điệu rửa tay” - Ăn quà chiều |
|||||||||
| * HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Biết nhận biết cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh. (MT 73) - Hoàn thiện vở tạo hình - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Rèn kĩ năng: Cách xúc miệng nước muối - Hoàn thiện Vở bé làm quen với toán - Rèn kĩ năng nặn cho trẻ - Tổ chức văn nghệ cuối tuần. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Dạy kĩ năng: Cách chải tóc - Ôn chữ số đã học:1,2,3 - Rèn kĩ năng xé dán cho trẻ - Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi nhảy bao bố. |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - STEAM: Làm vườn cây treo bằng chai nhựa tái chế (Bước 4,5,6) - Hoàn thiện vở tạo hình - Dạy trẻ kỹ năng cách sử lý khi ho - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
* HĐC: - Lau dọn đồ dùng đồ chơi trong lớp. - Hoàn thiện vở bé làm quen với toán - Rèn kĩ năng vẽ cho trẻ - Cho trẻ thổi màu theo ý thích - Tổ chức văn nghệ cuối tuần |
||||||
| * Nêu gương cuối ngày * Vệ sinh trả trẻ |
||||||||||
| Chủ đề sự kiện các nội dung có liên quan | Thế giới quả | Một số loại rau củ | Những loài hoa bé yêu | Lợi ích cây xanh |
Mùa xuân đến rồi | |||||