| Hoạt động học | T2 | Rèn nề nếp Rèn nếp rửa tay lau mặt cho trẻ |
Khám phá Trung thu ở lớp bé |
Khám phá Lớp học của bé (MT: 37) |
| T3 | Rèn nề nếp Rèn nếp ăn trong giờ ăn chính và ăn phụ |
Tạo hình Tô màu đèn ông sao (ĐT) |
Tạo hình Nặn quả bóng (M) |
|
| T4 | Rèn nề nếp Rèn nề nếp chào hỏi đúng cách, lễ phép |
LQVT Dạy trẻ tạo nhóm theo 1 dấu hiệu. |
LQVT Xếp tương ứng 1-1 |
|
| T5 | Rèn nề nếp Rèn nề nếp cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định |
Văn học Thơ: Bé yêu trăng ( Dạy trẻ đọc thơ) |
Văn học Truyện: Mèo hoa đi học (Kể truyện cho trẻ nghe) |
|
| T6 | Rèn nề nếp Rèn nề nếp đi vệ sinh đúng nơi quy định. |
HĐÂN NDTT: Dạy VĐMH: Đu quay NDKH: Em là bông hồng nhỏ (MT: 74) |
HĐVĐ - VĐCB: Đi đúng tư thế - TCVĐ: Nu na nu nống. |
| Hoạt động học |
T2 | HĐKP Khám phá về cái bóng. |
HĐKP Thí nghiệm sự nảy mầm của hạt |
HĐKP Dạy trẻ qui tắc 5 ngón tay |
HĐKP Khám phá trang phục miền quan họ |
| T3 | LQVH Đồng dao “Nắng” (Dạy trẻ đọc đồng dao) |
LQVH Truyện: Gà trống và vịt bầu. (Kể truyện cho trẻ nghe) |
LQVH Thơ: Mùa hè của em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện: Khỉ và cá heo (Kể chuyện sáng tạo) |
|
| T4 | HĐÂN - NDTT: DH “Su hào” - NDKH: NH: Cây trúc xinh - TC: Ai nhanh nhất |
PTVĐ - VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh- ném trúng đích đứng. TC: Chuyền bóng |
HĐÂN - NDTT: Dạy VĐMH “Đố bạn” - NDKH: NH: Chú voi con ở Bản Đôn. -TC: Sợi dây thừng nhảy múa. |
PTVĐ - VĐCB: Bật qua vật cản cao 20cm - Đập và bắt bóng. - TC: Ai nhanh nhất. |
|
| T5 | HĐTH In tranh từ sự phản chiếu (ĐT) |
HĐTH Làm giá đỗ ( YT) |
HĐTH Dạy trẻ làm con trâu bằng lá đa (ĐT) |
HĐTH Xé dán cây xanh (ĐT) |
|
| T6 | LQVT Ôn so sánh, sắp xếp thứ tự kích thước của 3 đối tượng |
LQVT Ôn xác định vị trí phải, trái của đồ vật so với người khác. |
LQVT Dạy trẻ mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày. |
LQVT Ôn so sánh số lượng trong phạm vi 10. |
| HĐH | T2 | HĐKP Thí nghiệm kem tuyết |
HĐKP Khám phá nam châm |
HĐKP Tìm hiểu về phao bơi (Bước 1, 2) |
HĐKP Thí nghiệm về giấy |
| T3 | HĐTH Xé dán ông mặt trời (ĐT) |
HĐTH Thổi màu nước tạo thành bức tranh (Ý thích) |
HĐTH Xé dán hoa cánh dài (ĐT) |
HĐTH Steam: Làm phao bơi (Bước 5, 6) |
|
| T4 | LQVT Chắp ghép các hình học tạo thành con vật . |
LQVT Ôn tách- gộp nhóm có số lượng 5 ra làm 2 phần |
LQVT Ôn so sánh kích thước dài hơn- ngắn hơn, cao hơn- thấp hơn. |
LQVT Ôn xác định vị trí của đồ vật so với bản thân |
|
| T5 | HĐÂN NDTT: DH: Lý cây bông. (Dân ca Nam Bộ) NDKH: Ôn VĐMH: Cả nhà thương nhau. - TC: Sợi dây vui nhộn |
PTVĐ VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang xa 1,5m. Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. TCVĐ: Máy bay. |
HĐÂN NDTT: Dạy vỗ tay theo tiết tấu chậm: Hai chú cún con NDKH: NH: Gà gáy le te (Dân ca Cống Khao) TCAN: Ai đoán giỏi |
VĐCB: + Bật về phía trước + Lăn bóng theo đường dích dắc - TC: Cặp đôi hoàn hảo |
|
| T6 | HĐVH Truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ (Đọc truyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Đồng dao: Con ong làm mật yêu hoa. (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |
HĐVH Thơ: Giúp mẹ (Dạy trẻ đọc diễn cảm) |
HĐVH Ca dao: Gánh gánh gồng gồng (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) |