| Hoạt động học |
Thứ 2 |
Nghỉ | Khám phá Tìm hiểu ngày quốc tế trẻ em gái ( Bước 1,2,3 dự án Steam tấm thiệp yêu thương) |
Khám phá: Sự khác biệt giữa tôi và bạn (MT 43) |
Khám phá An toàn cho bé ( MT 18) |
Khám phá Các thành viên trong gia đình bé (MT44) |
| Thứ 3 | LQCV Làm quen nét cong hở phải, cong hở trái, nét cong tròn khép kín |
LQCV Tập tô nét cong hở phải, cong hở trái, nét cong tròn khép kín |
LQCV Làm quen nét khuyết trên, nét khuyết dưới |
LQCV Tập tô nét khuyết trên, nét khuyết dưới |
LQCV Làm quen với nét thắt giữa, nét thắt trên |
|
| Thứ 4 |
HĐÂN NDTT: VĐMH: Nắm tay thân thiết NDKH: NH: Bàn tay mẹ TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
PTTC VĐCB:Ném xa bằng 1 tay TC: Thi đi nhanh (MT 4) |
HĐÂN NDTT: Nghe hát Nhật kí của mẹ NDKH: Ôn hát: Thiên đường búp bê TC: Chiếc dây chun kì diệu |
PTTC VĐCB: Đi khụy gối (2 m) TC: Cắp cua bỏ giỏ |
HĐÂN NDTT: DH: Nhà mình rất vui NDKH: NH: Mẹ yêu ơi TC: Ai nhanh nhất (MT 99) |
|
| Thứ 5 |
Toán: Tách 6 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau |
Toán: Dạy trẻ xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ, người khác |
Toán: Ghép các cặp đối tượng có mối liên quan |
Toán: Ôn nhận biết, phân biệt hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật |
Toán: Tạo nhóm từ 2 dấu hiệu trở lên |
|
| Thứ 6 |
HĐTH In đồ hình từ bàn tay, ngón tay (ĐT) |
LQ văn học Truyện: Tình bạn (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐTH Vẽ chân dung bạn thân (ĐT) |
LQVH Thơ: Chiếc bóng ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
HĐTH Cắt dán đồ dùng trong gia đình (ĐT) |
| Hoạt động học | Thứ 2 | Nghỉ hội nghị viên chức, người lao động. |
HĐKP: Tìm hiểu về ngày Quốc tế trẻ em gái 11/10 |
HĐKP: Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính) (MT 10) |
HĐKP: Bé và những người thân trong gia đình. ( MT 69) |
HĐKP Cách sử dụng một số đồ dùng trong gia đình an toàn |
| Thứ 3 |
PTVĐ: VĐCB: Đi khụyu gối VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo - TCVĐ: Ném vòng. |
HĐÂN: NDTT: DH: Cái mũi NDKH: NH: Chiếc bụng đói -TC: Tiếng hát đó ở đâu |
PTVĐ: VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) TCVĐ: Chìm nổi |
HĐÂN: NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ. NDKH: Nghe hát: mẹ yêu. TC: Tai ai tinh. |
PTVĐ: VĐCB: Chạy chậm 60m TCVĐ: Ném bóng vào rổ. |
|
| Thứ 4 |
HĐTH STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau ( Bước 4,5,6) |
HĐTH Gấp và dán áo (M) |
HĐTH Trang trí bưu thiếp (ĐT) |
HĐTH Vẽ chân dung mẹ (M) |
HĐTH Nặn chiếc bát con (M) |
|
| Thứ 5 |
LQVH Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo) |
LQVH Thơ: Lấy tăm cho bà ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ |
LQVH Truyện: Cả nhà đều làm việc ( Kể chuyện cho trẻ nghe ) |
LQVH Thơ: Em yêu nhà em (Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
LQVH Truyện : Đôi dép ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 6 |
LQVT Nhận biết mối quan hệ bằng nhau |
LQVT Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn. |
LQVT Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân |
LQVT Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2 |
LQVT Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật. MT 37 |
| Hoạt động học | T2 | Nghỉ hội nghị Viên chức – NLĐ |
Khám phá Trò chuyện về ngày “Quốc tế trẻ em gái” |
Khám phá Một số giác quan ( mắt, mũi, miệng, tai) |
Khám phá Cảm xúc của bé (MT 64) |
Khám phá Trò chuyện về gia đình của Bé (5E) |
| T3 | HĐTH Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái (ĐT) |
HĐTH Nặn bông hoa (M) |
HĐTH In hình bàn tay (M) |
HĐTH Tô màu, tô nét bạn gái (ĐT) |
HĐTH Dán ngôi nhà (ĐT) |
|
| T4 | LQVT Nhận biết 1 và nhiều |
LQVT Xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể bé |
LQVT Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân |
LQVT Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc xen kẽ ABAB (MT 31) |
|
| T5 | Văn học: Thơ: “Đôi mắt của em” ( Dạy trẻ đọc thuộc thơ) |
Văn học: Đồng dao: “Kéo cưa lừa xẻ” (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) (MT 75) |
Văn học: Truyện: “Cậu bé mũi dài” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
Văn học: Bài: “Vè cảm xúc” ( Dạy trẻ đọc thuộc vè) |
Văn học: Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ” (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| T6 | PTVĐ: - VĐCB: Ném xa bằng 1 tay. - TCVĐ: Về đúng nhà. (MT 01) |
HĐÂN: - NDTT: DH: Đường và chân - NDKH: NH: Khuân mặt cười. |
PTVĐ: - VĐCB: Bò trong đường hẹp (3m x 0,4 không trệch ra ngoài) - TCVĐ: Ném đổ chai |
HĐÂN: - (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ - (NDKH) NH: Cò lả (Dân ca Bắc Bộ) - TC: Tai ai tinh |
PTVĐ: - VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m) - TCVĐ: Ném bóng qua dây. |