Chương trình học

Kế hoạch học tháng 10/2024 lớp MGL

Kế hoạch học tháng 10/2024 lớp MGL
 
 
Hoạt động  học
 
Thứ 2
Nghỉ Khám phá
Tìm hiểu ngày quốc tế trẻ em gái
( Bước 1,2,3 dự án Steam tấm thiệp yêu thương)
Khám phá:
 Sự khác biệt giữa tôi và bạn
(MT 43)
Khám phá
An toàn cho bé
( MT 18)
Khám phá
Các thành viên trong gia đình bé
(MT44)
Thứ 3 LQCV
Làm quen nét cong hở phải, cong hở  trái, nét cong tròn khép kín
LQCV
Tập tô nét cong hở phải, cong hở  trái, nét cong tròn khép kín
LQCV
Làm quen nét khuyết trên, nét khuyết dưới
LQCV
Tập tô nét khuyết trên, nét khuyết dưới
LQCV
Làm quen với nét thắt giữa, nét thắt trên
 
Thứ 4
HĐÂN
NDTT: VĐMH: Nắm tay thân thiết NDKH: NH: Bàn tay mẹ
 TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát
PTTC
VĐCB:Ném xa bằng 1 tay
TC: Thi đi nhanh
(MT 4)
HĐÂN
NDTT: Nghe hát
Nhật kí của mẹ
NDKH: Ôn hát: Thiên đường búp bê
TC: Chiếc dây chun kì diệu
PTTC
VĐCB: Đi khụy gối (2 m)
TC: Cắp cua bỏ giỏ
HĐÂN
 NDTT: DH: Nhà mình rất vui NDKH: NH: Mẹ yêu ơi
TC: Ai nhanh nhất
(MT 99)
 
Thứ 5
Toán:
Tách 6 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau
Toán:
Dạy trẻ xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ, người khác
Toán:
Ghép các cặp đối tượng có mối liên quan
Toán:
Ôn nhận biết, phân biệt hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật
Toán:
Tạo nhóm từ 2 dấu hiệu trở lên
 
Thứ 6
HĐTH
In đồ hình từ bàn tay, ngón tay
(ĐT)
LQ văn học
Truyện: Tình bạn  (Kể chuyện cho trẻ nghe)
HĐTH
Vẽ chân dung bạn thân
(ĐT)
 
LQVH
Thơ: Chiếc bóng
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
HĐTH
Cắt dán đồ dùng trong gia đình
(ĐT)

Kế hoạch học tháng 10/2024 lớp MGN

Kế hoạch học tháng 10/2024 lớp MGN
 
Hoạt động học Thứ 2 Nghỉ hội nghị viên chức, người lao động.
 
HĐKP:
Tìm hiểu về ngày Quốc tế trẻ em gái 11/10
HĐKP:
Tôi lớn lên như thế nào. (4 nhóm thực phẩm chính)
(MT 10)
HĐKP:
Bé và những người thân trong gia đình.
( MT 69)
HĐKP
Cách sử dụng một số đồ dùng trong gia đình an toàn
Thứ
3
PTVĐ:
VĐCB: Đi khụyu gối
VĐNC: Đi khụyu gối trong đường ngoằn nghoèo
- TCVĐ: Ném vòng.
HĐÂN:
NDTT: DH: Cái mũi
NDKH: NH: Chiếc bụng đói
-TC: Tiếng hát đó ở đâu
PTVĐ:
VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện
(khoảng cách 3m)
TCVĐ: Chìm nổi
HĐÂN:
NDTT: Dạy VTTTTC: Cô và mẹ.
NDKH: Nghe hát: mẹ yêu.
TC: Tai ai tinh.
 
PTVĐ:
VĐCB: Chạy chậm 60m
TCVĐ:  Ném bóng vào rổ.
 
Thứ
4
 
 
 
HĐTH
STEAM: Làm hộp ngửi với các mùi hương khác nhau
( Bước 4,5,6)
HĐTH
Gấp và dán áo (M)
 
HĐTH
Trang trí bưu thiếp
(ĐT)
 
HĐTH
Vẽ chân dung mẹ
(M)
 
HĐTH
Nặn chiếc bát con
(M)
 
Thứ
5
LQVH
Truyện : Gấu con bị đau răng (Kể truyện sáng tạo)
LQVH
Thơ: Lấy tăm cho bà
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ
LQVH
Truyện: Cả nhà đều làm việc
( Kể chuyện cho trẻ nghe )
LQVH
Thơ: Em yêu nhà em
(Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
LQVH
Truyện : Đôi dép
( Kể chuyện cho trẻ nghe)
Thứ
6
LQVT
Nhận biết mối quan hệ bằng nhau
LQVT
Nhận biết mối quan hệ nhiều hơn, ít hơn.
LQVT
Ôn xác định phía phải- phía trái của bản thân
 
LQVT
Củng cố đếm đến 2, nhận biết chữ số 1, 2
 
LQVT
Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật.
MT 37

Kế hoạch học tháng 10/2024 lớp MGB

Kế hoạch học tháng 10/2024 lớp MGB
 
Hoạt động học T2  
Nghỉ hội nghị
Viên chức – NLĐ
Khám phá
Trò chuyện về ngày “Quốc tế trẻ em gái”
 
Khám phá
Một số giác quan
( mắt, mũi, miệng, tai)
 
Khám phá
Cảm xúc của bé
(MT 64)
 
Khám phá
Trò chuyện về gia đình của Bé
(5E)
T3 HĐTH
Tô màu trang phục bạn trai, bạn gái (ĐT)
HĐTH
Nặn bông hoa
(M)
 
     HĐTH
In hình bàn tay
(M)
HĐTH
Tô màu, tô nét bạn gái
(ĐT)
HĐTH
Dán ngôi nhà
(ĐT)
T4 LQVT
Nhận biết 1 và nhiều
LQVT
Xác định vị trí các bộ phận trên cơ thể bé
LQVT
Dạy trẻ xác định tay phải, tay trái của bản thân
LQVT
Dạy trẻ đếm để nhận biết số lượng 1, 2 trên đối tượng
LQVT
Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc xen kẽ ABAB
(MT 31)
T5 Văn học:
Thơ: “Đôi mắt của em”
( Dạy trẻ đọc thuộc thơ)
Văn học:
Đồng dao: “Kéo cưa lừa xẻ”
(Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao)
(MT 75)
Văn học:
Truyện: “Cậu bé mũi dài”
(Kể chuyện cho trẻ nghe)
Văn học:
Bài: “Vè cảm xúc”
( Dạy trẻ đọc thuộc vè)
Văn học:
Truyện: “Chiếc bánh tặng mẹ”
 (Kể chuyện cho trẻ nghe)
T6 PTVĐ:
- VĐCB: Ném xa bằng 1 tay.
- TCVĐ: Về đúng nhà.
(MT 01)
HĐÂN:
- NDTT: DH: Đường và chân
- NDKH: NH: Khuân mặt cười.
 
 
PTVĐ:
- VĐCB: Bò trong đường hẹp (3m x 0,4 không trệch ra ngoài)
- TCVĐ: Ném đổ chai
HĐÂN:
- (NDTT) DH: Biết vâng lời mẹ
- (NDKH) NH: Cò lả (Dân ca Bắc Bộ)
- TC: Tai ai tinh
PTVĐ:
- VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp, đầu đội túi cát. (Dài 3m)
- TCVĐ: Ném bóng qua dây.