| Hoạt động học |
T2 |
Âm nhạc NDTT: NH : Hoa thơm bướm lượn. NDKH: Ôn VĐ : Gà trống thổi kèn TC: Những nốt nhạc vui |
PTVận động VĐCB: Ném và bắt bóng với người đối diện. TC: Mèo đuổi chuột. |
Âm nhạc NDTT: Dạy VĐ: Cháu thương chú bộ đội NDKH: Nghe hát: Màu áo chú bộ đội TC: Truyền tin |
PTVận động VĐCB: Bò bằng bàn tay bàn chân 4- 5m. Nâng cao: Bò bằng bàn tay, bàn chân 6- 7m TCVĐ: Mèo và chim sẻ |
| T3 |
Khám phá Vòng tuần hoàn của ếch (MT 23) |
Khám phá Môi trường sống của một số loài động vật |
Khám phá Bé với chú bộ đội (MT 28) |
Khám phá Bé làm gì để bảo vệ các loài động vật |
|
| T4 |
LQVT Hoàn thiện mẫu sắp xếp theo quy tắc và sáng tạo quy tắc sắp xếp (3 đối tượng) |
Toán Dạy trẻ nhận biết chữ số 7, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 7 (MT 29) |
Toán Dạy trẻ tách 7 đối tượng ra làm 2 phần bằng các cách khác nhau |
Toán Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu |
|
| T5 |
LQ CV Làm quen chữ u, ư |
LQ CV Tập tô chữ u, ư |
LQ CV Làm quen chữ cái e, ê |
LQ CV Tập tô chữ e, ê |
|
| T6 |
LQ văn học Truyện: Bác sĩ chim. (Kể truyện cho trẻ nghe) (MT58) |
Tạo hình. Vẽ con bò (M) |
LQ văn học. Thơ: Chú bộ đội hành quân trong mưa (Dạy trẻ thuộc thơ) |
Tạo hình. Tạo hình Xé dán đàn cá (ĐT) (MT106) |
| Hoạt động học |
Thứ 2 | HĐKP: Tìm hiểu một số con vật sống trên cạn ( Thỏ, mèo, gà) |
HĐKP: Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước ( Tôm, cua, cá, ốc) |
HĐKP: Bé yêu chú bộ đội |
HĐKP: Tìm hiểu về một số loài côn trùng ( ong, ruồi, muỗi, bướm) |
| Thứ 3 | HĐTH Cắt gấp dán con gà (M) |
HĐTH Tô nét và tô màu con cá (M) |
HĐTH Gấp dán cây thông (M) |
HĐTH Vẽ côn trùng (ĐT) |
|
| Thứ 4 | HĐVH: Ếch con học bài (Dạy trẻ đọc thơ) |
HĐVH: Truyện: Ba chú lợn con (MT64) ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH: Thơ : Chú giải phóng quân ( Dạy trẻ đọc diễn cảm ) |
HĐVH: Truyện: Dê con nhanh trí (MT56) ( Kể chuyện cho trẻ nghe) |
|
| Thứ 5 | Âm Nhạc NDTT: VĐMH: Đàn gà con (MT89) NDKH: NH: Lý quạ kêu TC: Tai ai tinh. |
Vận động VĐCB: Ném xa bằng 1 1 tay Trò chơi: Phi ngựa |
Âm Nhạc NDTT: DH:Cháu thương chú bộ đội NDKH: NH: Màu áo chú bộ đội TC: Nhảy theo điệu nhạc. |
Vận động VĐCB: Bò dích dắc qua 5 điểm (Khoảng cách 60cm) NC: 5 điểm khoảng các 50cm) TCVĐ: Bịt mắt bắt dê |
|
| Thứ 6 | LQVT Củng cố đếm đến 3. Nhận biết chữ số 3 (MT28) |
LQVT Dạy trẻ xác định vị trí phải, trái của người khác. |
LQVT Nhận biết số thứ tự trong phạm vi 3. |
LQVT Dạy trẻ sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng, sao chép theo mẫu có sẵn |
| Hoạt động học | T2 | HĐKP Một số con vật nuôi trong gia đình. ( Con mèo, Chó) |
HĐKP Một số con vật sống dưới nước. (Con cá, con tôm) |
HĐKP Bé yêu chú bộ đội. |
HĐKP Một số con vật sống trong rừng. (Con voi - con khỉ) |
| T3 | HĐTH Vẽ gà con (M) |
HĐTH Vẽ lá sen (M) ( MT 80) |
HĐTH Tô màu trang phục chú bộ đội (M) |
HĐTH Vẽ bộ lông cừu (M) (MT 76) |
|
| T4 | LQVT Nhận biết nhiều hơn – ít hơn |
LQVT So sánh kích thước của 2 đối tượng to hơn – nhỏ hơn |
LQVT Dạy trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 |
LQVT Tách nhóm có số lượng 4 ra làm 2 phần |
|
| T5 | PTVĐ VĐCB: Đi theo đường zíc zắc TCVĐ: Bàn tay vàng. |
HĐÂN: NDTT: Nghe hát: Gà gáy le te NDKH: DH: Đàn vịt con. |
PTVĐ VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh (MT 03) TCVĐ: Nu na nu nống. |
HĐÂN: NDTT: VĐTN: Chú voi con ở bản đôn NDKH: TC: Nhảy theo điệu nhạc |
|
| T6 | HĐVH Đồng dao: Thằng Bờm (Dạy trẻ đọc thuộc đồng dao) (MT 47) |
HĐVH Truyện: Rùa con tìm nhà ( Đọc truyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Truyện: Anh Bộ đội và lũ trẻ nhỏ. (Kể chuyện cho trẻ nghe) |
HĐVH Thơ: Gà mẹ đếm con (Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm) |